khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

12/03/2026 9,635 Lưu

Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 85 đến 87

Một công ty bảo hiểm sau khi kiểm tra nhóm khách hàng mua bảo hiểm ô tô của mình đã thu thập được các thông tin sau:

+ Tất cả khách hàng đều mua bảo hiểm cho ít nhất một chiếc xe.

+ Có 70% khách hàng mua bảo hiểm cho nhiều hơn một chiếc xe.

+ Có 20% khách hàng mua bảo hiểm cho xe thể thao.

+ Trong số những khách hàng mua bảo hiểm cho nhiều hơn một chiếc xe, có 15% mua bảo hiểm cho xe thể thao.

Gọi A là biến cố: “Khách hàng mua bảo hiểm cho nhiều hơn một chiếc xe”.

Gọi B là biến cố: “Khách hàng mua bảo hiểm cho xe thể thao”.

Ta có \(P\left( {\bar A} \right)\) bằng    

A. \(0,7\).                 
B. \(0,3\).                 
C. \(0,85\).                        
D. \(0,14\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Do có 70% khách hàng mua bảo hiểm cho nhiều hơn một chiếc xe nên \(P\left( A \right) = 0,7\).

Suy ra \(P\left( {\bar A} \right) = 1 - P\left( A \right) = 1 - 0,7 = 0,3\). Chọn B.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Giá trị của \(P\left( {AB} \right)\) là:     

A. \(0,15\).               
B. \(0,1\).                 
C. \(0,105\).                      
D. \(0,014\).

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Do trong số những khách hàng mua bảo hiểm cho nhiều hơn một chiếc xe, có 15% mua bảo hiểm cho xe thể thao nên \(P\left( {B|A} \right) = 0,15\).

Áp dụng công thức nhân xác suất, ta có: \(P\left( {AB} \right) = P\left( {B|A} \right) \cdot P\left( A \right) = 0,15 \cdot 0,7 = 0,105\). Chọn C.

Câu 3:

Xác suất một khách hàng chỉ mua bảo hiểm cho đúng một chiếc xe và chiếc xe đó không phải là xe thể thao, là:     

A. \(0,205\).             
B. \(0,2\).                 
C. \(25\).                           
D. \( - 20\).

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Xác suất một khách hàng chỉ mua bảo hiểm cho đúng một chiếc xe và chiếc xe đó không phải là xe thể thao, là:

\(P\left( {\bar A\bar B} \right) = 1 - P\left( {A \cup B} \right) = 1 - P\left( A \right) - P\left( B \right) + P\left( {AB} \right) = 1 - 0,7 - 0,2 + 0,105 = 0,205\). Chọn A.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(\pi \sqrt 5 \).    
B. \(2\pi \sqrt 5 \).  
C. \(\pi \sqrt {13} \). 
D. \(2\pi \sqrt {13} \).

Lời giải

c (ảnh 1)

Gọi \(\left( C \right)\)là đường tròn giao tuyến của mặt phẳng \(\left( P \right)\) và mặt cầu \(\left( S \right)\).

Gọi \(H\) là hình chiếu của \(I\) lên mặt phẳng \(\left( P \right)\). Ta có \(H\) là tâm đường tròn \(\left( C \right)\)\(IH = d\left( {I,\left( P \right)} \right) = 2\).

Mặt cầu \(\left( S \right)\) có bán kính \(R = \sqrt {{1^2} + {{\left( { - 2} \right)}^2} + {3^2} - 5} = 3\).

Bán kính đường tròn \(\left( C \right)\): \(r = \sqrt {{R^2} - I{H^2}} = \sqrt {{3^2} - {2^2}} = \sqrt 5 \).

Chu vi đường tròn \(\left( C \right)\): \(C = 2\pi \sqrt 5 \). Chọn B.

Câu 2

A. \(\left( {5;8;3} \right)\).                     
B. \(\left( {\frac{7}{2};\,\frac{1}{2};\,0} \right)\).     
C. \(\left( {2;\, - 7;\, - 3} \right)\).               
D. \(\left( {11;\,4;\,1} \right)\).

Lời giải

Gọi \(E\left( {a;b;c} \right)\) là điểm đối xứng của điểm \(M\) qua \(N\).

Khi đó \(N\) là trung điểm của \(ME\).

Ta có \(\left\{ \begin{array}{l}\frac{{a + 3}}{2} = 4\\\frac{{b - 2}}{2} = 3\\\frac{{c - 1}}{2} = 1\end{array} \right. \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}a = 5\\b = 8\\c = 3\end{array} \right.\). Suy ra tọa độ của điểm \(E\)\(\left( {5;8;3} \right)\). Chọn A.

Câu 3

A. \(37\).                  
B. \(1\).                    
C. \(12\).                           
D. \(33\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(4\).   
B. \(2\).                    
C. \(3\).                             
D. \(\frac{2}{7}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \[\frac{{12}}{{13}}\].                         
B. \[\frac{{15}}{{16}}\].  
C. \[\frac{{13}}{{14}}\].  
D. \[\frac{{18}}{{19}}\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(t = 5\).              
B. \(t = 2\).              
C. \(t = 4\).                               
D. \(t = 7\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP