Person A: Whose suitcase is this? - Person B: It has Jodie and Jack’s names on it, so it must be __________.
Quảng cáo
Trả lời:
D
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. their: của họ => tính từ sở hữu: đứng trước danh từ
B. they: họ => chủ ngữ: đứng trước động từ
C. them: họ => tân ngữ: đứng sau động từ
D. theirs: họ => đại từ sở hữu = their + danh từ: đóng vai trò chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu.
Sau động từ tobe “be” cần một đại từ sở hữu “theirs” = their suitcase (chiếc túi của họ) đã được đề cập ở câu trên.
Person A: Whose suitcase is this? - Person B: It has Jodie and Jack’s names on it, so it must be theirs.
(Người A: Đây là vali của ai? - Người B: Nó có tên của Jodie và Jack trên đó, vậy nó phải là của họ.)
Chọn D
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
C
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích:
Cô Sullivan đã giảng dạy ở nước ngoài bao nhiêu năm?
A. một
B. hai
C. bốn
D. sáu
Thông tin: “I spent four years abroad teaching students in Asia.”
(Tôi đã dành bốn năm ở nước ngoài để giảng dạy cho sinh viên ở châu Á.)
Chọn C
Câu 2
Lời giải
C
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. airport (n): sân bay
B. baggage claim (n): khu nhận hành lý
C. customs (n): hải quan
D. check-in (n): thủ tục vào
Officers will check your luggage when you go through customs.
(Nhân viên sẽ kiểm tra hành lý của bạn khi bạn đi qua hải quan.)
Chọn C
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. tradition
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.