khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

12/06/2025 506 Lưu

Person A: Whose suitcase is this? - Person B: It has Jodie and Jack’s names on it, so it must be __________.

A. their
B. they    
C. them    
D. theirs

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

D

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. their: của họ => tính từ sở hữu: đứng trước danh từ                    

B. they: họ => chủ ngữ: đứng trước động từ     

C. them: họ => tân ngữ: đứng sau động từ        

D. theirs: họ => đại từ sở hữu = their + danh từ: đóng vai trò chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu.

Sau động từ tobe “be” cần một đại từ sở hữu “theirs” = their suitcase (chiếc túi của họ) đã được đề cập ở câu trên.

Person A: Whose suitcase is this? - Person B: It has Jodie and Jack’s names on it, so it must be theirs.

(Người A: Đây là vali của ai? - Người B: Nó có tên của Jodie và Jack trên đó, vậy nó phải là của họ.)

Chọn D

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. airport   
B. baggage claim 
C. customs 
D. check-in

Lời giải

C

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. airport (n): sân bay                                                

B. baggage claim (n): khu nhận hành lý            

C. customs (n): hải quan                                            

D. check-in (n): thủ tục vào

Officers will check your luggage when you go through customs.

(Nhân viên sẽ kiểm tra hành lý của bạn khi bạn đi qua hải quan.)

Chọn C

Lời giải

D

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. although: mặc dù                                                  

B. but: nhưng                                                                         

C. so: vì vậy                                                                           

D. however: tuy nhiên

Nick got 100% on his physics test. His twin brother, Adam, however, had to retake the test.

(Nick đã đạt 100% trong bài kiểm tra vật lý của mình. Tuy nhiên, người anh song sinh của anh, Adam, đã phải thi lại.)

Chọn D

Câu 3

A. one     
B. two     
C. four    
D. six

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. hopeful     
B. annoyed     
C. pleased    
D. excited

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Sure, I can.   
    
B. Thanks, but I don’t think I can.
C. Of course, I will.     
D. Thanks, but sorry, I’m not.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP