Use the given words or phrases to make complete sentences.
I / have / be / school / 8:50 / because / first lesson / start / 9:00
_____________________________________________________.
Use the given words or phrases to make complete sentences.
I / have / be / school / 8:50 / because / first lesson / start / 9:00
_____________________________________________________.
Quảng cáo
Trả lời:
Kiến thức: Viết câu thì hiện tại đơn
Giải thích:
- Công thức với “have to” (phải) ở dạng khẳng định của thì hiện tại đơn chủ ngữ số nhiều: S + have to + Vo (nguyên thể)
- at school: ở trước
- Giới từ đứng trước thời gian là “AT”
- Thì hiện tại đơn diễn tả thời gian biểu => Công thức thì hiện tại đơn ở dạng khẳng định chủ ngữ số ít với động từ thường “start” (bắt đầu): S + Vs/es.
Đáp án: I have to be at school at 8:50 because the first lesson starts at 9:00.
(Tôi phải ở trường lúc 8:50 vì tiết học đầu tiên bắt đầu lúc 9:00.)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
C
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. airport (n): sân bay
B. baggage claim (n): khu nhận hành lý
C. customs (n): hải quan
D. check-in (n): thủ tục vào
Officers will check your luggage when you go through customs.
(Nhân viên sẽ kiểm tra hành lý của bạn khi bạn đi qua hải quan.)
Chọn C
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
D
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. although: mặc dù
B. but: nhưng
C. so: vì vậy
D. however: tuy nhiên
Nick got 100% on his physics test. His twin brother, Adam, however, had to retake the test.
(Nick đã đạt 100% trong bài kiểm tra vật lý của mình. Tuy nhiên, người anh song sinh của anh, Adam, đã phải thi lại.)
Chọn D
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.