Quảng cáo
Trả lời:
different
Kiến thức: Từ vựng – Từ loại
Giải thích:
Trước danh từ “kinds” (thể loại) cần một tính từ
differ (v): làm khác đi
=> different (a): khác biệt
In the UK, there are several different kinds of public transportation.
(Ở Vương quốc Anh, có một số loại phương tiện giao thông công cộng khác nhau.)
Đáp án: different
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
C
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. airport (n): sân bay
B. baggage claim (n): khu nhận hành lý
C. customs (n): hải quan
D. check-in (n): thủ tục vào
Officers will check your luggage when you go through customs.
(Nhân viên sẽ kiểm tra hành lý của bạn khi bạn đi qua hải quan.)
Chọn C
Lời giải
D
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. although: mặc dù
B. but: nhưng
C. so: vì vậy
D. however: tuy nhiên
Nick got 100% on his physics test. His twin brother, Adam, however, had to retake the test.
(Nick đã đạt 100% trong bài kiểm tra vật lý của mình. Tuy nhiên, người anh song sinh của anh, Adam, đã phải thi lại.)
Chọn D
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.