Câu hỏi:

19/08/2025 142 Lưu

 __________ for Diwali Festival begin several weeks before the first day of Diwali. People clean their houses, put up decorations and light the lanterns. (PREPARE)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

preparations

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

- Vị trí đầu câu đóng vai trò là chủ ngữ cần một danh từ

- Động từ chia thì hiện tại đơn theo vị trí trống là “begin” (bắt đầu) đang ở dạng nguyên thể nên chủ ngữ phải là chủ ngữ số nhiều.

prepare (v): chuẩn bị

=> preparation (n): sự chuẩn bị

Preparations for Diwali Festival begin several weeks before the first day of Diwali. People clean their houses, put up decorations and light the lanterns.

(Sự chuẩn bị cho Lễ hội Diwali bắt đầu vài tuần trước ngày đầu tiên của Diwali. Mọi người dọn dẹp nhà cửa, trang trí và thắp đèn lồng.)

Đáp án: preparations

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. airport   
B. baggage claim 
C. customs 
D. check-in

Lời giải

C

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. airport (n): sân bay                                                

B. baggage claim (n): khu nhận hành lý            

C. customs (n): hải quan                                            

D. check-in (n): thủ tục vào

Officers will check your luggage when you go through customs.

(Nhân viên sẽ kiểm tra hành lý của bạn khi bạn đi qua hải quan.)

Chọn C

Lời giải

D

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. although: mặc dù                                                  

B. but: nhưng                                                                         

C. so: vì vậy                                                                           

D. however: tuy nhiên

Nick got 100% on his physics test. His twin brother, Adam, however, had to retake the test.

(Nick đã đạt 100% trong bài kiểm tra vật lý của mình. Tuy nhiên, người anh song sinh của anh, Adam, đã phải thi lại.)

Chọn D

Câu 3

A. one     
B. two     
C. four    
D. six

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Sure, I can.   
    
B. Thanks, but I don’t think I can.
C. Of course, I will.     
D. Thanks, but sorry, I’m not.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. hopeful     
B. annoyed     
C. pleased    
D. excited

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP