41 phút 27 giây – 17 phút 33 giây = ... phút ... giây
19 ngày 13 giờ – 7 ngày 9 giờ = ... ngày ... giờ
11 năm 13 tháng – 7 năm 9 tháng = ... năm ... tháng
13 giờ 19 phút – 7 giờ 31 phút = ... giờ ... phút
17 tuần 11 ngày – 9 tuần 7 ngày = ... tuần ... ngày
29 phút 43 giây – 13 phút 57 giây = ... phút ... giây
7 thế kỷ 61 năm – 3 thế kỷ 37 năm = ... thế kỷ ... năm
31 phút 19 giây – 11 phút 23 giây = ... phút ... giây
47 phút 51 giây – 19 phút 57 giây = ... phút ... giây
15 giờ 43 phút – 9 giờ 17 phút = ... giờ ... phút
7 năm 11 tháng – 3 năm 13 tháng = ... năm ... tháng
13 tuần 7 ngày – 7 tuần 9 ngày = ... tuần ... ngày
27 ngày 11 giờ – 11 ngày 13 giờ = ... ngày ... giờ
12 giờ 15 phút – 7 giờ 30 phút = ... giờ ... phút
5 thế kỷ 83 năm – 2 thế kỷ 49 năm = ... thế kỷ ... năm
33 phút 47 giây – 17 phút 53 giây =... phút ... giây
|
41 phút 27 giây – 17 phút 33 giây = ... phút ... giây |
|
19 ngày 13 giờ – 7 ngày 9 giờ = ... ngày ... giờ |
|
11 năm 13 tháng – 7 năm 9 tháng = ... năm ... tháng |
|
13 giờ 19 phút – 7 giờ 31 phút = ... giờ ... phút |
|
17 tuần 11 ngày – 9 tuần 7 ngày = ... tuần ... ngày |
|
29 phút 43 giây – 13 phút 57 giây = ... phút ... giây |
|
7 thế kỷ 61 năm – 3 thế kỷ 37 năm = ... thế kỷ ... năm |
|
31 phút 19 giây – 11 phút 23 giây = ... phút ... giây |
|
47 phút 51 giây – 19 phút 57 giây = ... phút ... giây |
|
15 giờ 43 phút – 9 giờ 17 phút = ... giờ ... phút |
|
7 năm 11 tháng – 3 năm 13 tháng = ... năm ... tháng |
|
13 tuần 7 ngày – 7 tuần 9 ngày = ... tuần ... ngày |
|
27 ngày 11 giờ – 11 ngày 13 giờ = ... ngày ... giờ |
|
12 giờ 15 phút – 7 giờ 30 phút = ... giờ ... phút |
|
5 thế kỷ 83 năm – 2 thế kỷ 49 năm = ... thế kỷ ... năm |
|
33 phút 47 giây – 17 phút 53 giây =... phút ... giây |
Câu hỏi trong đề: Bài tập Toán lớp 5 Phép trừ số đo thời gian có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
|
41 phút 27 giây – 17 phút 33 giây = 23 phút 54 giây |
|
19 ngày 13 giờ – 7 ngày 9 giờ = 12 ngày 4 giờ |
|
11 năm 13 tháng – 7 năm 9 tháng = 4 năm 4 tháng |
|
13 giờ 19 phút – 7 giờ 31 phút = 5 giờ 48 phút |
|
17 tuần 11 ngày – 9 tuần 7 ngày = 8 tuần 4 ngày |
|
29 phút 43 giây – 13 phút 57 giây = 15 phút 46 giây |
|
7 thế kỷ 61 năm – 3 thế kỷ 37 năm = 4 thế kỷ 24 năm |
|
31 phút 19 giây – 11 phút 23 giây = 19 phút 56 giây |
|
47 phút 51 giây – 19 phút 57 giây = 27 phút 54 giây |
|
15 giờ 43 phút – 9 giờ 17 phút = 6 giờ 26 phút |
|
7 năm 11 tháng – 3 năm 13 tháng = 3 năm 10 tháng |
|
13 tuần 7 ngày – 7 tuần 9 ngày = 5 tuần 5 ngày |
|
27 ngày 11 giờ – 11 ngày 13 giờ = 15 ngày 22 giờ |
|
12 giờ 15 phút – 7 giờ 30 phút = 4 giờ 45 phút |
|
5 thế kỷ 83 năm – 2 thế kỷ 49 năm = 3 thế kỷ 34 năm |
|
33 phút 47 giây – 17 phút 53 giây = 15 phút 54 giây |
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
|
11 năm 7 tháng – 7 năm 9 tháng = 3 năm 10 tháng |
|
17 ngày 11 giờ – 9 ngày 13 giờ = 7 ngày 22 giờ |
|
13 giờ 41 phút – 7 giờ 53 phút = 5 giờ 48 phút |
|
43 phút 59 giây – 19 phút 47 giây = 24 phút 12 giây |
|
19 tuần 7 ngày – 11 tuần 9 ngày = 7 tuần 5 ngày |
|
3 ngày 5 giờ – 1 ngày 12 giờ = 1 ngày 17 giờ |
|
31 ngày 13 giờ – 17 ngày 7 giờ = 14 ngày 6 giờ |
|
47 phút 33 giây – 19 phút 57 giây = 27 phút 36 giây |
|
15 giờ 29 phút – 9 giờ 43 phút = 5 giờ 46 phút |
|
5 năm 11 tháng – 3 năm 13 tháng = 1 năm 10 tháng |
|
13 tuần 11 ngày – 7 tuần 3 ngày = 6 tuần 8 ngày |
|
27 ngày 19 giờ – 11 ngày 23 giờ = 15 ngày 20 giờ |
|
2 tuần 3 ngày – 1 tuần 5 ngày = 5 ngày |
|
3 thế kỷ 71 năm – 1 thế kỷ 37 năm = 2 thế kỷ 34 năm |
|
53 phút 41 giây – 27 phút 49 giây = 25 phút 52 giây |
|
37 phút 23 giây – 13 phút 29 giây = 23 phút 54 giây |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

