khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học

Câu hỏi:

18/06/2025 137 Lưu

Write affirmative and negative sentences with have got.

1. Olivia / a new video game (✓)

2. We / a pet (✓)

3. I / a French dictionary (X)

4. Lisa and Tom / a lot of friends (✓)

5. My grandparents / a car (X)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

1.

Kiến thức: Cấu trúc have/has got

Giải thích: Câu khẳng định với have/has got.

Cấu trúc: S +  have/has got + N.

Chủ ngữ “Olivia” số ít => chọn has got

Đáp án: Olivia has got a new video game.

Tạm dịch: Olivia có một trò chơi điện tử mới.

2.

Kiến thức: Cấu trúc have/has got

Giải thích: Câu khẳng định với have/has got.

Cấu trúc: S +  have/has got + N.

Chủ ngữ “We” số nhiều => chọn have got

Đáp án: We have got a pet.

Tạm dịch: Chúng tôi có một con thú cưng.

3.

Kiến thức: Cấu trúc have/has got

Giải thích: Câu phủ định với have/has got.

Cấu trúc: S + don’t/doesn’t + have got + N.

Chủ ngữ “I” => chọn don’t

Đáp án: I don’t have got a French dictionary.

Tạm dịch: Tôi không có cuốn từ điển tiếng Pháp.

4.

Kiến thức: Cấu trúc have/has got

Giải thích: Câu khẳng định với have/has got.

Cấu trúc: S +  have/has got + N.

Chủ ngữ “Lisa and Tom” số nhiều => chọn have got

Đáp án: Lisa and Tom have got a lot of friends.

Tạm dịch: Lisa và Tom có rất nhiều bạn.

5.

Kiến thức: Cấu trúc have/has got

Giải thích: Câu phủ định với have/has got.

Cấu trúc: S + don’t/doesn’t + have got + N.

Chủ ngữ “My grandparents” => chọn don’t

Đáp án: My grandparents don’t have got a car.

Tạm dịch: Ông bà tôi không có xe ô tô.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Kiến thức: Thì Hiện tại đơn – trạng từ chỉ tần suất

Giải thích: Câu sử dụng động từ tobe.

Cấu trúc: S + tobe +  adv tần suất + (O).

Đáp án: He is never late for school.

Tạm dịch: Cậu ấy không bao giờ đến trường muộn.

Lời giải

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích: Loài động vật nào lớn nhất thế giới?

Thông tin: The biggest animals are blue whales, but they live in the sea.

Tạm dịch:  Loài động vật lớn nhất là cá voi xanh, nhưng chúng sống ở biển.

Đáp án: The biggest animals in the world are blue whales.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP