Tìm trong các từ cho dưới đây những từ đồng nghĩa với từ “công dân”:
đồng bào, nhân dân, dân chúng, dân tộc, dân, nông dân, công chúng
Tìm trong các từ cho dưới đây những từ đồng nghĩa với từ “công dân”:
đồng bào, nhân dân, dân chúng, dân tộc, dân, nông dân, công chúng
Quảng cáo
Trả lời:
- Những từ đồng nghĩa với công dân: nhân dân, dân chúng, dân.
- Những từ không đồng nghĩa với công dân: đồng bào, dân tộc, nông dân, công chúng.
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. Quốc hiệu, tiêu ngữ.
B. Tiêu đề, người nhận và nội dung báo cáo.
C. Các công việc đã thực hiện.
D. Thời gian, địa điểm viết báo cáo.
Lời giải
B. Tiêu đề, người nhận và nội dung báo cáo.
Lời giải
a) Công có nghĩa là “của nhà nước, của chung”: công dân, công cộng, công chúng.
b) Công có nghĩa là “không thiên vị”: công bằng, công lí, công minh, công tâm.
c) Công có nghĩa là “thợ, khéo tay”: công nhân, công nghiệp.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. Người làm việc trong cơ quan nhà nước.
B. Người dân của một nước, có quyền lợi và nghĩa vụ với đất nước.
C. Người lao động chân tay làm công ăn lương.
D. Các đáp án trên đều đúng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.