Choose the best answer.
My father works late tomorrow, so he will _______ the first part of the film on VTV1.
A. miss
B. lose
C. forget
D. cut
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: A
miss (v): bỏ lỡ
lose (v): thua
forget (v): quên
cut (v): cắt
→ My father works late tomorrow, so he will miss the first part of the film on VTV1.
Dịch nghĩa: Bố tôi sẽ làm việc muộn vào ngày mai, vì vậy ông sẽ bỏ lỡ phần mở đầu của bộ phim trên kênh VTV1.
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. at
B. in
C. for
D. with
Lời giải
Đáp án đúng: B
Giới từ: in + khoảng thời gian - dùng để nói điều gì đó sẽ xảy ra sau một khoảng thời gian trong tương lai.
→ My car is being repaired at the garage. It will be ready in two hours.
Dịch nghĩa: Xe tôi đang sửa ở gara. Nó sẽ sẵn sàng trong vòng hai giờ tới.
Câu 2
A. characters
B. guests
C. foxes
D. audiences
Lời giải
Đáp án đúng: B
characters (n): nhân vật (trong truyện, phim, kịch, game, v.v.)
guests (n): khách mời
foxes (n): con cáo
audiences (n): khán giả
→ They invite special guests to appear in the show.
Dịch nghĩa: Họ mời những vị khách đặc biệt xuất hiện trong chương trình.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. Yes, it was.
B. No, it isn’t.
C. Yes, she was.
D. No, she wasn’t.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. was/ were
B. wasn’t/ were
C. were/ were
D. were/ weren’t
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. remote control
B. TV schedule
C. newspaper
D. volume button
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.