Cho các phản ứng hóa học sau:
(a)
(b)
(c)
(d)
Số phản ứng trong đó S thể hiện tính khử là:
A. 2
B. 3
C. 1
D. 4
Quảng cáo
Trả lời:
(a) S tăng từ mức oxi hóa 0 lên +4 S thể hiện tính khử.
(b) S tăng từ mức oxi hóa 0 lên +6 S thể hiện tính khử.
(c) S giảm từ mức oxi hóa 0 xuống -2 S thể hiện tính oxi hóa.
(d) S tăng từ mức oxi hóa 0 lên +6 S thể hiện tính khử.
Chọn đáp án B
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. 1:3
B. 1:2
C. 2:3
D. 2:9
Lời giải
Quan sát phương trình phản ứng ta thấy Fe tăng từ mức oxi hóa 0 lên mức oxi hóa +3; S giảm từ mức oxi hóa +6 xuống mức oxi hóa +4 → Fe là chất khử và H2SO4 là chất oxi hóa.
2x
3x
Suy ra phương trình phản ứng đã cân bằng như sau:
2Fe + 6H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 3SO2↑ +6H2O
Chọn đáp án A
Câu 2
A.1: 2
B. 1:3
C. 1:1
D. 2:3
Lời giải
Chọn đáp án B.
Quan sát phương trình phản ứng ta thấy số oxi hóa của Al tăng từ 0 lên +3; số oxi hóa của S giảm từ +6 xuống +4 → Al là chất khử và H2SO4 là chất oxi hóa
2 x
3 x
Suy ra phương trình phản ứng đã cân bằng như sau:
2Al + 6H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. 1:3
B.2:3
C. 2 :5
D. 1 :4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. NaOH + HCl →NaCl + NaCl + H2O
B. CaO + CO2 →CaCO3
C. AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3
D. 2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.