Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: C
Giải thích: Free time là danh từ chỉ thời gian rảnh rỗi, không phải là các trạng từ chỉ tần suất như các từ còn lại.
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. to watch
B. watching
C. watch
D. to watching
Lời giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: Like + V-ing: thích làm gì.
Dịch nghĩa: Họ thích xem phim hoạt hình vào cuối tuần.
Câu 2
A. lakes
B. lands
C. films
D. stories
Lời giải
Đáp án đúng: D
Giải thích: Read + …. (books/ stories ….): đọc sách/ đọc truyện ….
Dịch nghĩa: Cậu có thích đọc truyện vào thời gian rảnh rỗi không?
Câu 3
A. She sometimes plays the piano.
B. She rarely goes for a walk.
C. She likes surfing the Internet.
D. She went to the zoo yesterday.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. in
B. on
C. at
D. from
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences.
__________________? – He plays video games.
A. Where is John from
B. Where does John live
C. What does John do in his free time
D. What does Lucy look like
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.