PHẦN III.Câu trắc nghiệm trả lời ngắn( 1,5 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Mỗi câu trả lời đúng thí sinh đước 0,25 điểm
Trước khi nén, hỗn hợp khí trong xilanh của động cơ có áp suất 1 atm, ở nhiệt độ 470C và thể tích 30 cm3. Sau khi nén, thể tích giảm còn 4 cm3 và áp suất là 15 atm. Nhiệt độ sau khi nén bằng bao nhiêu 0C?
PHẦN III.Câu trắc nghiệm trả lời ngắn( 1,5 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Mỗi câu trả lời đúng thí sinh đước 0,25 điểm
Trước khi nén, hỗn hợp khí trong xilanh của động cơ có áp suất 1 atm, ở nhiệt độ 470C và thể tích 30 cm3. Sau khi nén, thể tích giảm còn 4 cm3 và áp suất là 15 atm. Nhiệt độ sau khi nén bằng bao nhiêu 0C?
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp số: 367
Hướng dẫn
Áp dụng phương trình trạng thái: \(\frac{{{p_1}{V_1}}}{{{T_1}}} = \frac{{{p_2}{V_2}}}{{{T_2}}} \Rightarrow \frac{{1.30}}{{47 + 273}} = \frac{{15.4}}{{{t_2} + 273}} \Rightarrow {t_2} = {367^0}C\)
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
- 20 đề thi tốt nghiệp môn Vật lí (có đáp án chi tiết) ( 38.000₫ )
- Sổ tay Vật lí 12 (chương trình mới) ( 18.000₫ )
- Bộ đề thi tốt nghiệp 2025 các môn Toán, Lí, Hóa, Văn, Anh, Sinh, Sử, Địa, KTPL (có đáp án chi tiết) ( 36.000₫ )
- Tổng ôn lớp 12 môn Toán, Lí, Hóa, Văn, Anh, Sinh Sử, Địa, KTPL (Form 2025) ( 36.000₫ )
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. khí Hidrô.
B. Khí hêli.
C. Khí ôxi.
Lời giải
Chọn A
\[\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{p_1}{V_1} = \frac{{{m_1}}}{{{M_1}}}R{T_1}}\\{{p_2}{V_2} = \frac{{{m_2}}}{{{M_2}}}R{T_2}}\end{array}} \right. \Rightarrow \frac{{{p_2}}}{{{p_1}}} = \frac{{{m_2}}}{{{m_1}}}.\frac{{{M_1}}}{{{M_2}}}.\frac{{{T_2}}}{{{T_1}}} \Leftrightarrow \frac{{{{44,4.10}^5}}}{{{{5,11.10}^5}}} = \frac{4}{7}\frac{{28}}{{{M_2}}}.\frac{{53 + 273}}{{27 + 273}} \Rightarrow {M_2} = 2\left( {\frac{g}{{mol}}} \right) \Rightarrow X\left( {{H_2}} \right)\]
Lời giải
a) SAI
Khi khung dây chuyển động ra xa, từ thông \(\Phi \)tăng lên, véctơ cảm ứng từ của dòng điện cảm ứng \({\overrightarrow B _c}\)ngược chiều vectơ cảm ứng từ \(\overrightarrow B \). Do đó dòng điện cảm ứng qua khung dây theo chiều ngược chiều kim đồng hồ.
b) ĐÚNG
Từ thông qua khung dây tăng lên do sự biến thiên của diện tích khung dây.

\(\Delta \Phi = B.\Delta S.\cos {0^0} = B.\left( {{l_0}.vt + \frac{1}{2}{{\left( {vt} \right)}^2}} \right).1\)
\(\Delta \Phi = B{l_0}v.t + \frac{1}{2}{B_0}{v^2}.{t^2}\)
c) SAI
Suất điện động qua khung dây: \(\xi = - \frac{{\Delta \Phi }}{t} = - B{l_0}vt - \frac{1}{2}B{v^2}t = - 0,2 - 0,2t\)
d) ĐÚNG
Cường độ dòng điện qua khung dây: \(I = \frac{\xi }{R} = - 0,1 - 0,1t = - 0,1 - 0,1.10 = - 1,1\left( A \right)\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. hình 1.
B. hình 2.
C. hình 3.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
