khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

20/08/2025 636 Lưu

Vật dao động điều hoà với biên độ \[4\,cm.\]và chu kỳ \[0,5{\rm{ }}s\] (lấy \({\pi ^2} = 10\)). Tại một thời điểm mà pha dao động bằng \(\frac{{7\pi }}{3}\) thì vật đang chuyển động lại gần vị trí cân bằng. Gia tốc của vật tại thời điểm đó là

A. \[{\rm{3,2 m/}}{{\rm{s}}^{\rm{2}}}{\rm{.}}\]

B. \[{\rm{ - 320 cm/}}{{\rm{s}}^{\rm{2}}}{\rm{.}}\]

C. \[{\rm{ - 160 cm/}}{{\rm{s}}^{\rm{2}}}{\rm{.}}\]

D. \[{\rm{160 cm/}}{{\rm{s}}^{\rm{2}}}{\rm{.}}\]

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là B

Phương trình dao động tại thời điểm pha của dao động bằng \(\frac{{7\pi }}{3}\) là \[x = 4\cos \frac{{7\pi }}{3}\, = 2\,\,cm\]

Ta lại có \[\omega = \frac{{2\pi }}{T} = 4\pi \,{\rm{rad/s}}{\rm{.}}\]

Vậy \[a = - {\omega ^2}x = - {\left( {4\pi } \right)^2}2 = - 32{\rm{0 cm/}}{{\rm{s}}^{\rm{2}}}.\]

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Từ đồ thị ta thấy rằng \[\left\{ \begin{array}{l}{x_0} = \frac{A}{2} = 2{\rm{ }}cm\\{v_0} < 0\end{array} \right. \Rightarrow {\varphi _0} = \frac{\pi }{3}\]

Lại có \[{t_{\left( {2 \to 0 \to - 4} \right)}} = {t_{\left( {\frac{A}{2} \to 0 \to - A} \right)}} = 0,4s \Rightarrow \frac{T}{{12}} + \frac{T}{4} = 0,4 \Rightarrow T = 1,2s \Rightarrow \omega = \frac{{2\pi }}{T} = \frac{{5\pi }}{3}\]

Vậy phương trình dao động của vật là \[x = 4\cos \left( {\frac{{5\pi t}}{3} + \frac{\pi }{3}} \right)\left( {cm} \right).\]

Lời giải

Hướng dẫn giải :

Khoảng cách giữa vân sáng và vân tối kề nhau là \(\frac{i}{2} = \frac{{\lambda D}}{{2a}} = \frac{{0,{{5.10}^{ - 6}}.3}}{{2.1,{{5.10}^{ - 3}}}} = 0,0005\,m = 0,5\,mm.\)

Câu 3

A. li độ \[x = \frac{A}{2}\] và chất điểm đang chuyển động hướng về vị trí cân bằng.

B. li độ \[x = \frac{A}{2}\]và chất điểm đang chuyển động hướng ra xa vị trí cân bằng.

C. li độ \[x = - \frac{A}{2}\]và chất điểm đang chuyển động hướng về vị trí cân bằng.

D. li độ \[x = - \frac{A}{2}\]và chất điểm đang chuyển động hướng ra xa vị trí cân bằng.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \({u_N} = 4\cos \left( {20\pi t - 5\pi } \right)\)cm.

B. \({u_N} = 4\cos \left( {20\pi t - \pi } \right)\)cm.

C. \({u_N} = 4\cos \left( {20\pi t - 2,5\pi } \right)\)cm.

D. \({u_N} = 4\cos \left( {20\pi t - 5,5\pi } \right)\)cm.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \[A = -\,5\,cm\,v\`a \,\varphi = -\,\frac{\pi }{6}rad.\]

B. \[A = 5\,cm\,v\`a \,\varphi = -\,\frac{\pi }{6}rad.\]

C. \[A = 5\,cm\,v\`a \,\varphi = \,\frac{{5\pi }}{6}rad.\]

D. \[A = 5\,cm\,v\`a \,\varphi = \,\frac{\pi }{3}rad.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. tần số sóng.

B. tốc độ truyền sóng.

C. biên độ của sóng.

D. bước sóng.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP