Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Vật lý 11 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 1
39 người thi tuần này 4.6 251 lượt thi 30 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 11 Cánh diều có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 11 Cánh diều có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 11 Cánh diều có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 11 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 11 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
electron.
neutron.
điện tích âm.
điện tích dương.
Lời giải
Đáp án đúng là D
Chiều dòng điện được quy ước là chiều dịch chuyển có hướng của điện tích dương.
Câu 2/30
tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa 2 điện tích.
tỉ lệ với khoảng cách giữa 2 điện tích.
tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa 2 điện tích.
tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa 2 điện tích.
Lời giải
Đáp án đúng là D.
Biểu thức tính lực tương tác giữa hai điện tích là: \(F = \frac{{k\left| {{q_1}{q_2}} \right|}}{{{r^2}}}\). Độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích điểm đặt trong không khí: tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa 2 điện tích
Câu 3/30
0,5 A.
6 A.
2 A.
3 A.
Lời giải
Đáp án đúng là C
\[I = \frac{U}{R} = \frac{6}{3} = 2\,A\]
Câu 4/30
tăng 2 lần.
tăng 3 lần.
giảm 3 lần.
giảm 2 lần.
Lời giải
Đáp án đúng là C.
F tỉ lệ nghịch với r2, để F tăng 9 thì r giảm 3 lần.
Câu 5/30
luôn bằng suất điện động của nguồn điện khi không có dòng điện chạy qua nguồn.
luôn lớn hơn suất điện động của nguồn điện khi không có dòng điện chạy qua nguồn.
luôn nhỏ hơn suất điện động của nguồn điện khi không có dòng điện chạy qua nguồn.
luôn khác không.
Lời giải
Đáp án đúng là A
Hiệu điện thế giữa hai cực của một nguồn điện có độ lớn luôn bằng suất điện động của nguồn điện khi không có dòng điện chạy qua nguồn.
Câu 6/30
25 phút.
\[\frac{1}{{40}}\] phút.
40 phút.
10 phút.
Lời giải
Đáp án đúng là A.
Đổi 1 kJ = 1000 J.
Thời gian để đoạn mạch này tiêu thụ hết một 1 kJ điện năng là: \(t = \frac{{1000}}{{40}} = 25\)(phút).
Câu 7/30
0,4 C.
2,5
C. 10 C.
7,0 C.
Lời giải
Đáp án đúng là C
Điện lượng cần tìm \[q = It = 2.5 = 10\,C\]
Câu 8/30
54.10-2 N.
1,8.10-2 N.
5,4.10-3 N.
2,7.10-3 N.
Lời giải
Đáp án đúng là B.
\(F = k\frac{{\left| {{q_1}{q_2}} \right|}}{{{r^2}}} = {9.10^9}.\frac{{{{6.10}^{ - 8}}{{.3.10}^{ - 8}}}}{{{{\left( {0,03} \right)}^2}}}\) = 1,8.10-2 N
Câu 9/30
\(E = \frac{{kQ}}{r}\).
\(E = \frac{{kQ}}{{{r^2}}}\).
\(E = \frac{{kQ}}{{2r}}\).
\(E = \frac{{k{Q^2}}}{r}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
3 C.
4
C. 12 C.
48 C.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
suất điện động của bộ pin luôn nhỏ hơn suất điện động mỗi pin.
suất điện động của bộ pin luôn bằng suất điện động của mỗi pin.
điện trở trong của bộ pin luôn nhỏ hơn điện trở trong của mỗi pin.
điện trở trong của bộ pin luôn lớn hơn điện trở trong của mỗi pin.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
100 V/m, từ trái sang phải.
100 V/m, từ phải sang trái.
1000 V/m, từ trái sang phải.
1000 V/m, từ phải sang trái.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
A. khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối.
B. khoảng cách giữa hình chiếu điểm đầu và hình chiếu điểm cuối lên một đường sức.
C. độ dài đại số của đoạn từ hình chiếu điểm đầu đến hình chiếu điểm cuối một đường sức.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
2000 J.
5 J.
120 kJ.
72 kJ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
\({3.10^{18}}\).
\(6,25 \cdot {10^{18}}\).
\({90.10^{18}}\).
\({30.10^{18}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
2 mJ.
1 mJ.
1000 J.
2000 J.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
phương diện tạo ra thế năng khi đặt tại đó một điện tích q.
khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường.
khả năng sinh công tại một điểm.
khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
Điện trở của diode tăng.
Điện trở của dây kim loại giảm.
Điện trở của diode giảm.
Điện trở của dây kim loại tăng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
Điện thế tại điểm M là 40 V.
Điện thế tại điểm N là 0 V.
Điện thế ở M có giá trị dương, ở N có giá trị âm.
Điện thế ở M cao hơn điện thế ở N 40 V.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
suất điện động của bộ pin luôn nhỏ hơn suất điện động mỗi pin.
suất điện động của bộ pin luôn lớn hơn suất điện động của mỗi pin.
điện trở trong của bộ pin luôn nhỏ hơn điện trở trong của mỗi pin.
điện trở trong của bộ pin luôn lớn hơn điện trở trong của mỗi pin.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
