Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Vật lý 11 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 3
21 người thi tuần này 4.6 565 lượt thi 30 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập Bài toán thời gian – quãng đường (Tìm quãng đường dựa vào khoảng thời gian đã cho) lớp 11 (có lời giải)
Đề thi cuối kì 2 Vật lí 11 năm 2025-2026 THPT Xuyên Mộc (TP.HCM) có đáp án
Đề thi cuối kì 2 Vật lí 11 năm 2025-2026 Sở Bắc Ninh (có đáp án)
Đề thi cuối kì 2 Vật lí 11 năm 2024-2025 Sở Bắc Ninh (có đáp án)
Đề thi cuối kì 2 Vật lí 11 năm 2024-2025 THPT Kẻ Sặt (Hải Dương) có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Vật lí 11 năm 2025-2026 THPT Ngô Gia Tự (Đắk Lắk) có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Vật lí 11 năm 2025-2026 THPT Hùng Vương (Đà Nẵng) có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Vật lí 11 năm 2024-2025 THPT Gio Linh (Quảng Trị) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
\({2.10^{20}}\).
\(12,{2.10^{19}}\).
\({6.10^{18}}\).
\(7,5 \cdot {10^{17}}\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là D
Số lượng electron cần tìm: \[n = \frac{{{{60.2.10}^{ - 3}}}}{{1,{{6.10}^{ - 19}}}} = 7,{5.10^{17}}\]
Câu 2/30
120 V.
50 V.
12 V.
60 V.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là D
Hiệu điện thế U = I.R = 60 V
Câu 3/30
1 A.
5 A.
0,2 A.
2,4 A.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là C
Cường độ dòng điện \[I = \frac{A}{{{\rm{E }}t}} = \frac{{720}}{{12.60}} = 1\,A\]
Câu 4/30
hút nhau một lực 0,5 N.
hút nhau một lực 5 N.
đẩy nhau một lực 5 N.
đẩy nhau một lực 0,5 N.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là B
Ta có: \(F = \frac{{k|{q_1}{q_2}|}}{{\varepsilon {r^2}}} = {9.10^9}.\frac{{|\frac{{{{10}^{ - 4}}}}{3}.\frac{{{{10}^{ - 4}}}}{3}|}}{{{{2.1}^2}}} = 5N\). Vì hai điện tích trái dấu nên chúng hút nhau.
Câu 5/30
cường độ dòng điện tăng 3,2 lần.
cường độ dòng điện giảm 3,2 lần.
cường độ dòng điện giảm 1,6 lần.
cường độ dòng điện tăng 1,6 lần.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là D
Nếu tăng hiệu điện thế lên 1,6 lần thì cường độ dòng điện tăng 1,6 lần.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là C.
Áp dụng định luật Ôm cho đoạn mạch chứa điện trở R1, ta có \({{\rm{I}}_{\rm{1}}}{\rm{ = }}\frac{{{{\rm{U}}_{\rm{1}}}}}{{{{\rm{R}}_{\rm{1}}}}}\,\,{\rm{ = }}\,\,\frac{{\rm{9}}}{{{\rm{15}}}}{\rm{ = 0,6(A)}}\)
Vì hai điện trở mắc nối tiếp nên I = I1 = I2 = 0,6 A
Áp dụng định luật Ôm cho đoạn mạch chứa điện trở R2.
Ta có \({{\rm{I}}_2}{\rm{ = }}\frac{{{{\rm{U}}_2}}}{{{{\rm{R}}_2}}} \Rightarrow {{\rm{R}}_{\rm{2}}}{\rm{ = }}\frac{{{{\rm{U}}_{\rm{2}}}}}{{{{\rm{I}}_{\rm{2}}}}} = \frac{6}{{0,6}}{\rm{ = 1}}{{\rm{0}}_{}}{\rm{(}}\Omega {\rm{)}}\)
Nhiệt lượng tỏa ra trên R2 trong 5 phút là \[Q = I_2^2.{R_2}.t = 0,{6^2}.10.\left( {5.60} \right) = 1080{\rm{ }}J\]
Câu 7/30
8,1 W.
8100 W.
810 W.
81 W.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là B
Năng lượng của tụ điện: \(W = \frac{1}{2}C{U^2} = \frac{1}{2} \cdot 0,20 \cdot 9,{0^2} = 8,1{\rm{\;J}}\).
Công suất phóng điện của tụ điện: \({\rm{P}} = \frac{W}{t} = \frac{{8,1}}{{0,001}} = 8100\;W\)
Câu 8/30
4,1 N.
5,2 N.
3,6 N.
7,1 N.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là C
Sau khi tiếp xúc thì điện tích mỗi quả cầu lúc này
Lực tương tác \({\rm{F = k}}\frac{{\left| {{{\rm{q}}_{\rm{1}}}{{\rm{q}}_{\rm{2}}}} \right|}}{{{\rm{\varepsilon }}{\rm{.}}{{\rm{r}}^{\rm{2}}}}}{\rm{ = 9}}{\rm{.1}}{{\rm{0}}^{\rm{9}}}{\rm{.}}\frac{{{\rm{1}}{{\rm{0}}^{{\rm{ - 6}}}}{\rm{.1}}{{\rm{0}}^{{\rm{ - 6}}}}}}{{{\rm{0,0}}{{\rm{5}}^{\rm{2}}}}}{\rm{ = 3,6 }}\left( {\rm{N}} \right){\rm{.}}\)
Câu 9/30
thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.
điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.
tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.
tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
\[5J.\]
\[5\sqrt 3 J.\]
\[5\sqrt 2 J.\]
\[7,5J.\]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
điện thế ở \[A\] thấp hơn điện thế tại \[B.\]
điện thế ở \[A\] bằng điện thế ở \[B.\]
dòng điện chạy trong mạch \[AB\] theo chiều từ \[A \to B.\]
điện thế ở \[A\] cao hơn điện thế ở \[B.\]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
16 C.
6
C. 32 C.
8 C.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
\[{\rm{5000 V/m}}{\rm{.}}\]
\[{\rm{50 V/m}}{\rm{.}}\]
\[{\rm{800 V/m}}{\rm{.}}\]
\[{\rm{80 V/m}}{\rm{.}}\]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
điện trở có thể thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh chiều dòng điện trong mạch.
điện trở có thể thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh cường độ và chiều dòng điện trong mạch.
điện trở có thể thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch.
điện trở không thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
Hình 1.
Hình 2.
Hình 3.
Hình 4.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
\[{8.10^{ - 18}}J.\]
\[{7.10^{ - 18}}J.\]
\[{6.10^{ - 18}}J.\]
\[{5.10^{ - 18}}J.\]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
A. 11 V và 10 V.
B. 10 V và 11 V.
C. 5,5 V và 5 V.
D. 5 V và 5,5 V.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
\( - 2,5\left( J \right).\)
\(0\left( J \right).\)
\(5\left( J \right).\)
\( - 5\left( J \right).\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
\(Q = {3.10^{ - 6}}{\rm{ }}(C{\rm{)}}{\rm{.}}\)
\(Q = {3.10^{ - 7}}{\rm{ (C)}}{\rm{.}}\)
\(Q = {3.10^{ - 5}}{\rm{ (C)}}{\rm{.}}\)
\(Q = {3.10^{ - 8}}{\rm{ (C)}}{\rm{.}}\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.
