Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Vật lý 11 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 2
33 người thi tuần này 4.6 386 lượt thi 30 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Năng lượng điện và công suất điện lớp 11 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Bài tập Mạch điện chứa nguồn điện lớp 11 (có lời giải)
Trắc nghiệm Nguồn điện lớp 11 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Bài tập Các yếu tố ảnh hưởng lên điện trở lớp 11 (có lời giải)
Trắc nghiệm Điện trở. Định luật Ohm lớp 11 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Bài tập Liên hệ giữa cường độ dòng điện với mật độ và tốc độ của các hạt mang điện lớp 11 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
A. \(2,{5.10^{19}}\).
B. \(1,{25.10^{19}}\).
C. \(2 \cdot {10^{19}}\).
D. \(0,5 \cdot {10^{19}}\).
Lời giải
Đáp án đúng là B
Số electron cần tìm \[n = \frac{{2.1}}{{1,{{6.10}^{ - 19}}}} = 1,{25.10^{19}}\]
Lời giải
Đáp án đúng là B.
Ta có công của lực điện trong trường hợp này là: AMN = qEscosα nhỏ nhất
⇔ cosαmin ⇔ α = 180° khi đó A = -qEs.
Câu 3/30
mật độ electron dẫn giảm.
mật độ electron dẫn tăng.
sự tán xạ với các electron dẫn bởi ion ở nút mạng tăng.
sự tán xạ với các electron dẫn bởi ion ở nút mạng giảm.
Lời giải
Đáp án đúng là C
Điện trở của một đèn sợi đốt tăng theo nhiệt độ vì sự tán xạ với các electron dẫn bởi ion ở nút mạng tăng.
Câu 4/30
18.10–3 C.
2.10–3
C. 0,5.10–3 C.
1,8.10–3 C.
Lời giải
Đáp án đúng là B.
Áp dụng công thức \({\rm{E}} = \frac{A}{q} \Rightarrow q = \frac{A}{{\rm{E}}} = \frac{{{{6.10}^{ - 3}}}}{3} = {2.10^{ - 3}}C\)
Câu 5/30
giảm 3 lần.
tăng 3 lần.
giảm 9 lần.
tăng 9 lần.
Lời giải
Đáp án đúng là C.
\(E = \frac{{kQ}}{{{r^2}}}\) nên khi r tăng 3 lần thì E giảm 9 lần.
Câu 6/30
Điện tích q.
Độ lớn của cường độ điện trường.
Vị trí của điểm M và điểm N.
Hình dạng đường đi từ điểm M đến điểm N.
Lời giải
Đáp án đúng là D.
Công của lực điện trong sự di chuyển của điện tích q trong điện trường từ điểm M đến điểm N không phụ thuộc vào hình dạng đường đi từ điểm M đến điểm N, chỉ phụ thuộc vị trí của điểm M và điểm N.
Câu 7/30
468 J.
648 J.
600 J.
756 J.
Lời giải
Đáp án đúng là B
Hai điện trở mắc nối tiếp, nên điện trở mạch ngoài là RN = 6 + 7 = 13 Ω.
Hai nguồn ghép nối tiếp, nên suất điện động bộ nguồn là \[{{\rm{E}}_{\,\,b}} = 2{\rm{E}} = 9{\rm{ }}V\], điện trở trong của bộ nguồn là rb = 2r = 2 Ω.
Áp dụng định luật Ôm cho toàn mạch: \(I = \frac{{{{\rm{E}}_{\,\,b}}}}{{{r_b} + {R_N}}} = \frac{9}{{2 + 13}} = 0,6\)A.
Nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở R1 trong thời gian 5 phút là
Q = I2.R1.t = 0,62.6.(5.60) = 648 J.
Câu 8/30
5 J.
\(\frac{{5\sqrt 3 }}{2}\) J.
\(5\sqrt 2 \)J.
7,5J.
Lời giải
Đáp án đúng là C.
A = qEd = 10 J
A’ = qEdcos\(\alpha \) = A.cos\(\alpha \)= 10.cos450 = \(5\sqrt 2 \) J.
Câu 9/30
3,2 V.
−3,2 V.
2 V.
−2 V.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
Điện thế tại điểm M là 32 V.
Điện thế tại điểm N là 0.
Nếu điện thế tại M là 0 thì điện thế tại N là -32 V.
Nếu điện thế tại M là 10V thì điện thế tại N là 42 V.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
tăng 2 lần.
tăng 4 lần.
không đổi.
giảm 4 lần.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
0,5 A.
4 A.
5 A.
0,4 A.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
\({R_1} = 5{\rm{\Omega }};{R_2} = 20{\rm{\Omega }}\).
\({R_1} = 10{\rm{\Omega }};{R_2} = 5{\rm{\Omega }}\).
\({R_1} = 5{\rm{\Omega }};{R_2} = 10{\rm{\Omega }}\).
\({R_1} = 20{\rm{\Omega }};{R_2} = 5{\rm{\Omega }}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
−6,4.10−18 J.
+6,4.10-18 J.
−1,6.10-18 J.
+1,6.10-18 J.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
Điện thế là
đại lượng:là đại lượng đại số.
là đại lượng vecto.
luôn luôn dương.
luôn luôn âm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
0,3 A.
0,25 A.
0,5 A.
3 A.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
A. 48 kJ.
B. 24 J.
C. 24000 kJ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
720 pC.
360 pC.
160 pC.
240 pC.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
0,1 µC.
0,2 µC.
0,15 µC.
0,25 µC.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
5 cm.
20 cm.
2,5 cm.
10 cm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.


