Bài tập Các yếu tố ảnh hưởng lên điện trở lớp 11 (có lời giải)
39 người thi tuần này 4.6 2.4 K lượt thi 30 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập Bài toán thời gian – quãng đường (Tìm quãng đường dựa vào khoảng thời gian đã cho) lớp 11 (có lời giải)
Đề thi cuối kì 2 Vật lí 11 năm 2025-2026 THPT Xuyên Mộc (TP.HCM) có đáp án
Đề thi cuối kì 2 Vật lí 11 năm 2025-2026 Sở Bắc Ninh (có đáp án)
Đề thi cuối kì 2 Vật lí 11 năm 2024-2025 Sở Bắc Ninh (có đáp án)
Đề thi cuối kì 2 Vật lí 11 năm 2024-2025 THPT Kẻ Sặt (Hải Dương) có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Vật lí 11 năm 2025-2026 THPT Ngô Gia Tự (Đắk Lắk) có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Vật lí 11 năm 2025-2026 THPT Hùng Vương (Đà Nẵng) có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Vật lí 11 năm 2024-2025 THPT Gio Linh (Quảng Trị) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
Lời giải
Đáp án đúng là D
Điện trở đèn sợi đốt tăng chậm hơn so với điện trở nhiệt thuận.
Câu 2/30
Lời giải
Đáp án đúng là C
Điện trở của một đèn sợi đốt tăng theo nhiệt độ vì sự tán xạ với các electron dẫn bởi ion ở nút mạng tăng.
Câu 3/30
Lời giải
Đáp án đúng là B
Đây chính là định nghĩa điện trở theo công thức (17.1) SGK.
Câu 4/30
Lời giải
Đáp án đúng là A
Đặc điểm của điện trở nhiệt có hệ số nhiệt điện trở dương khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng. Công thức điện trở \[R = \rho \frac{\ell }{S}\] nên khi nhiệt độ tăng thì điện trở suất tăng do đó điện trở tăng.
Câu 5/30
Lời giải
Đáp án đúng là A
\(\frac{{{R_2}}}{{{R_1}}} \approx 1 + \alpha \left( {{t_2} - {t_1}} \right) \Rightarrow 2 = 1 + \alpha .250 \Rightarrow \alpha = 0,004{K^{ - 1}}\)
Câu 6/30
Lời giải
Đáp án đúng là D
Điện trở dây tóc ở 250C và khi sáng bình thường: \(\left\{ \begin{array}{l}{R_1} = \frac{{{U_1}}}{{{I_1}}} = \frac{{{{20.10}^{ - 3}}}}{{{{8.10}^{ - 3}}}} = 2,5\Omega \\{R_2} = \frac{{{U_2}}}{{{I_2}}} = \frac{{240}}{8} = 30\Omega \end{array} \right.\)
\(\frac{{{R_2}}}{{{R_1}}} \approx 1 + \alpha \left( {{t_2} - {t_1}} \right) \Rightarrow \frac{{30}}{{2,5}} = 1 + 4,{2.10^{ - 3}}\left( {t - 25} \right) \Rightarrow {t_2} = {2644^0}C\)
Câu 7/30
Lời giải
Đáp án đúng là B
\(\frac{{{R_2}}}{{{R_1}}} \approx 1 + \alpha \left( {{t_2} - {t_1}} \right) \Rightarrow \frac{{3,75}}{5} = 1 + \alpha \left( {545 - 50} \right) \Rightarrow \alpha = - {5.10^{ - 4}}{K^{ - 1}}\)
Lời giải
Đáp án đúng là D
\(R = {R_1} + {R_2} = {R_{01}}\left( {1 + {\alpha _1}t} \right) + {R_{02}}\left( {1 + {\alpha _2}t} \right) = \left( {{R_{01}} + {R_{02}}} \right) + \left( {{R_{01}}{\alpha _1} + {R_{02}}{\alpha _2}} \right)t \notin t\)
\( \Rightarrow {R_{01}}{\alpha _1} + {R_{02}}{\alpha _2} = 0 \Rightarrow {\rho _{01}}.\frac{{{\ell _1}}}{S}{\alpha _1} + {\rho _{02}}.\frac{{{\ell _2}}}{S}{\alpha _2} = 0 \Rightarrow \frac{{{\ell _1}}}{{{\ell _2}}} = - \frac{{{\rho _{02}}{\alpha _2}}}{{{\rho _{01}}{\alpha _1}}} = 82\)
Câu 9/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
a. Đối với kim loại, khi nhiệt độ tăng thì điện trở thường tăng.
b. Với kim loại, hệ số nhiệt điện trở \(\alpha \) thường có giá trị dương.
c. Nếu nhiệt độ của dây tăng thì điện trở luôn tăng gấp đôi.
d. Khi \(\alpha > 0\) và \(t > {t_0}\) thì \(R > {R_0}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
a. Điện trở của A lớn hơn điện trở của B
b. Điện trở của A gấp 3 lần điện trở của B.
c. Hai dây có cùng điện trở vì chiều dài và tiết diện giống nhau.
d. Nếu thay dây B bằng dây A thì điện trở của mạch chứa dây đó có thể thay đổi.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
a. Khi tăng nhiệt độ từ 20 °C lên 70 °C, độ tăng nhiệt độ là 50 K.
b. Điện trở của dây ở 70°C là 12 Ω.
c. Điện trở của dây tăng 2 Ω khi nhiệt độ tăng từ 20 °C lên 70 °C.
d. Điện trở ở 70 °C chỉ bằng 1,02 lần điện trở ở 20 °C.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
a. Khi nhiệt độ tăng từ 20°C lên 120 °C, độ tăng nhiệt độ là 100 K.
b. Điện trở suất ở 120 °C là \(2,38 \times {10^{ - 8}}\) Ωm.
c. Điện trở suất tăng \(0,68 \times {10^{ - 8}}\) Ωm.
d. Điện trở suất của kim loại giảm khi nhiệt độ tăng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
a. Nếu chiều dài tăng 2 lần, tiết diện không đổi thì điện trở tăng 2 lần.
b. Nếu tiết diện tăng 2 lần, chiều dài không đổi thì điện trở tăng 2 lần.
c. Nếu tiết diện giảm còn một nửa thì điện trở tăng 2 lần.
d. Nếu đồng thời chiều dài và tiết diện đều tăng 2 lần thì điện trở không đổi.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
a. Hai dây có cùng điện trở suất.
b. Điện trở của A lớn hơn điện trở của B.
c. Điện trở của A gấp 4 lần điện trở của B.
d. Nếu chỉ tăng chiều dài dây A lên 2 lần thì điện trở của A giảm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
a. Nếu \(\alpha = 0\) thì điện trở không đổi theo nhiệt độ trong mô hình này.
b. Nếu \(\alpha > 0\) thì điện trở tăng khi nhiệt độ tăng.
c. Nếu \(\Delta t\) tăng 2 lần thì phần điện trở tăng thêm cũng tăng 2 lần.
d. Công thức trên chính xác tuyệt đối ở mọi nhiệt độ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
a. Điện trở tăng 1,6 Ω.
b. Tỉ số điện trở ở 120 °C và 20 °C bằng 1,4.
c. Nếu áp dụng mô hình tuyến tính thì hệ số nhiệt điện trở là 0,004 K⁻¹.
d. Điện trở của dây tăng 40% khi nhiệt độ tăng từ 20 °C lên 120 °C.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
a. Điện trở của dây đồng nhỏ hơn điện trở của dây nhôm.
b. Nếu đặt cùng một hiệu điện thế vào hai dây thì dòng điện qua dây đồng lớn hơn dòng điện qua dây nhôm.
c. Dây có điện trở suất lớn hơn luôn có cường độ dòng điện lớn hơn khi đặt cùng hiệu điện thế.
d. Việc lựa chọn vật liệu làm dây dẫn ảnh hưởng đến điện trở của dây.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
a. Điện trở suất của dây mới tăng 2 lần.
b. Chiều dài tăng 2 lần làm điện trở tăng 2 lần nếu các đại lượng khác không đổi.
c. Tiết diện tăng 4 lần làm điện trở giảm 4 lần nếu các đại lượng khác không đổi.
d. Điện trở của dây mới bằng một nửa điện trở ban đầu.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.