Đề thi cuối kì 2 Vật lí 11 năm 2025-2026 Sở Bắc Ninh (có đáp án)
17 người thi tuần này 4.6 17 lượt thi 24 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 2 Vật lí 11 năm 2025-2026 Sở Bắc Ninh (có đáp án)
Đề thi giữa kì 2 Vật lí 11 năm 2024-2025 THPT Gio Linh (Quảng Trị) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Vật lí 11 năm 2025-2026 Sở Bắc Ninh (có đáp án)
Đề thi cuối kì 1 Vật lí 11 năm 2024-2025 THPT Gio Linh (Quảng Trị) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Vật lí 11 năm 2024-2025 THPT Nguyễn Trãi (Đà Nẵng) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Vật lí 11 năm 2024-2025 THPT Kẻ Sặt (Hải Dương) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Vật lí 11 năm 2025-2026 THPT Hướng Hoá (Quảng Trị) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Vật lí 11 năm 2024-2025 THPT Gio Linh (Quảng Trị) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/24
A. \[F = \frac{{\left| {{q_{\rm{1}}}{q_{\rm{2}}}} \right|}}{{{\rm{4}}\pi {\varepsilon _{\rm{0}}}{r^{\rm{2}}}}}.\]
B. \[F = \frac{{\left| {{q_{\rm{1}}}{q_{\rm{2}}}} \right|}}{{\pi {\varepsilon _{\rm{0}}}{r^{\rm{2}}}}}.\]
C. \[F = \frac{{\left| {{q_{\rm{1}}}{q_{\rm{2}}}} \right|}}{{{\rm{4}}\pi {\varepsilon _{\rm{0}}}r}}.\]
D. \[F = \frac{{4\left| {{q_{\rm{1}}}{q_{\rm{2}}}} \right|}}{{\pi {\varepsilon _{\rm{0}}}{r^{\rm{2}}}}}.\]
Lời giải
Đáp án đúng là A
Câu 2/24
vật liệu có hằng số điện môi lớn.
gỗ.
kim loại.
vật liệu có hằng số điện môi nhỏ.
Lời giải
Đáp án đúng là C
Câu 3/24
tác dụng lực lên mọi vật đặt trong nó.
tác dụng lực điện lên mọi vật đặt trong nó.
truyền tương tác hấp dẫn cho các điện tích.
truyền tương tác giữa các điện tích.
Lời giải
Đáp án đúng là D
Câu 4/24
điện tích thử đặt vào điện trường.
cường độ điện trường.
hằng số điện môi.
độ lớn điện tích thử đặt vào điện trường.
Lời giải
Đáp án đúng là B
Câu 5/24
\(E = \frac{F}{{Qq}}.\)
\(E = \frac{F}{Q}.\)
\(E = \frac{F}{q}.\)
\(E = FqQ.\)
Lời giải
Đáp án đúng là C
Câu 6/24
Hình 1.
Hình 2.
Hình 3.
Hình 4.
Lời giải
Đáp án đúng là C
Câu 7/24
liên tục đổi phương và tăng dần độ lớn.
có phương và độ lớn không đổi.
liên tục đổi phương và giảm dần độ lớn.
chỉ thay đổi phương.
Lời giải
Đáp án đúng là A
Câu 8/24
Một điện tích q dịch chuyển trong điện trường giữa hai điểm có hiệu điện thế U, công của lực điện là
\(A = \frac{q}{U}\).
\(A = \frac{U}{q}\).
\(A = qU\).
\(A = \frac{1}{2}qU\).
Lời giải
Đáp án đúng là C
Câu 9/24
không phụ thuộc vào hình dạng đường đi.
tăng nếu độ lớn điện tích giảm.
phụ thuộc vào hình dạng đường đi.
giảm nếu độ lớn điện tích tăng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/24
10-7 J.
4.10-7 J.
10-9 J.
2.10-7 J.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/24
môi trường cách điện (điện môi).
dung dịch điện phân.
tấm kim loại.
lớp không khí bị ion hóa.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/24
16 V.
47 V.
4700 V.
293,75 V.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/24
culông (C).
vôn (V).
héc (Hz).
ampe (A).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/24
I = Snv.
I = Sve.
I = nve.
I = Snve.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/24
Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện và được xác định bằng
độ lớn điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong một đơn vị thời gian.
độ lớn điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong một đơn vị diện tích.
số điện tích chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong một đơn vị thời gian.
số điện tích chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong một đơn vị diện tích.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/24
cường độ dòng điện.
điện trở.
suất điện động.
hiệu điện thế.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/24
\(I = \frac{R}{U}\).
\(I = \frac{U}{R}\).
\(I = UR\).
\(I = \frac{{{U^2}}}{R}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/24
A. Điện trở của dây tóc bóng đèn phụ thuộc vào nhiệt độ.
B. Dòng điện qua bóng đèn tuân theo định luật Ohm.
C. Khi hiệu điện thế ở hai đầu bóng đèn là 1 V thì điện trở đèn lớn nhất.
D. Khi hiệu điện thế ở hai đầu bóng đèn tăng thì điện trở đèn giảm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/24
a. Trong khoảng không gian giữa hai bản kim loại có điện trường đều.
b. Điện thế tại các điểm \(A,\;B,\;C\) là như nhau.
c. Nếu đặt tại B một hạt bụi rất nhẹ (bỏ qua trọng lực) mang điện tích âm thì hạt bụi sẽ chuyển động nhanh dần xuống dưới.
d. Bắn một electron theo phương ngang vào vùng không gian giữa hai bản kim loại, bỏ qua tác dụng của trọng lực, electron bị lệch về bản dương.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/24
a. Từ kết quả thí nghiệm cho thấy khi tăng hiệu điện thế đặt vào các vật dẫn X, Y thì cường độ dòng điện qua các vật dẫn đó cũng tăng.
b. Nếu đặt cùng một hiệu điện thế vào hai đầu vật dẫn X và vật dẫn Y thì cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn X có giá trị nhỏ hơn.
c. Đường đặc trưng vôn-ampe của điện trở vật dẫn X là đường \({R_1}\).
d. Mắc vật dẫn X song song vật dẫn Y vào sơ đồ mạch điện và lặp lại thí nghiệm thì đường đặc trưng vôn-ampe của điện trở tương đương có hệ số góc nhỏ hơn đường \({R_2}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 16/24 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.




