Bài tập Viết phương trình dao động điều hoà lớp 11 (có lời giải)
138 người thi tuần này 4.6 1.9 K lượt thi 30 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập Bài toán thời gian – quãng đường (Tìm quãng đường dựa vào khoảng thời gian đã cho) lớp 11 (có lời giải)
Đề thi cuối kì 2 Vật lí 11 năm 2025-2026 THPT Xuyên Mộc (TP.HCM) có đáp án
Đề thi cuối kì 2 Vật lí 11 năm 2025-2026 Sở Bắc Ninh (có đáp án)
Đề thi cuối kì 2 Vật lí 11 năm 2024-2025 Sở Bắc Ninh (có đáp án)
Đề thi cuối kì 2 Vật lí 11 năm 2024-2025 THPT Kẻ Sặt (Hải Dương) có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Vật lí 11 năm 2025-2026 THPT Ngô Gia Tự (Đắk Lắk) có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Vật lí 11 năm 2025-2026 THPT Hùng Vương (Đà Nẵng) có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Vật lí 11 năm 2024-2025 THPT Gio Linh (Quảng Trị) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
A. \[x = 2\cos \left( {5\pi t + \frac{\pi }{2}} \right)\left( {{\rm{cm}}} \right).\]
B. \[x = 2\cos \left( {5t + \frac{\pi }{2}} \right)\left( {{\rm{cm}}} \right).\]
C. \[x = 2\cos \left( {5\pi t - \frac{\pi }{2}} \right)\left( {{\rm{cm}}} \right).\]
D. \[x = 2\cos \left( {10\pi t + \frac{\pi }{2}} \right)\left( {{\rm{cm}}} \right).\]
Lời giải
Đáp án đúng là B
Phương trình dao động của vật là \[x = 2\cos \left( {5t + \frac{\pi }{2}} \right)\left( {{\rm{cm}}} \right).\]
Câu 2/30
\[x = 5\cos \left( {\pi t - \frac{\pi }{2}} \right)\left( {{\rm{cm}}} \right).\]
\[x = 5\cos \left( {2\pi t - \frac{\pi }{2}} \right)\left( {{\rm{cm}}} \right).\]
\[x = 5\cos \left( {2\pi t + \frac{\pi }{2}} \right)\left( {{\rm{cm}}} \right).\]
\[x = 5\cos \left( {\pi t + \frac{\pi }{2}} \right)\left( {{\rm{cm}}} \right).\]
Lời giải
Đáp án đúng là B
Ta có \[\omega = \frac{{2\pi }}{T} = \pi {\rm{ rad/s}}{\rm{.}}\]
Phương trình dao động của vật có dạng \[x = 5\cos \left( {2\pi t + \varphi } \right)\].
Tại thời điểm \[t = 0\] ta có \[\left\{ \begin{array}{l}c{\rm{os}}\varphi = 0\\ - \sin \varphi > 0\end{array} \right. \Rightarrow \varphi = - \frac{\pi }{2}.\]
Câu 3/30
\[x = 4\cos \left( {20t - \frac{\pi }{3}} \right)\left( {{\rm{cm}}} \right).\]
\[x = 6\cos \left( {20t + \frac{\pi }{6}} \right)\left( {{\rm{cm}}} \right).\]
\[x = 6\cos \left( {20t - \frac{\pi }{6}} \right)\left( {{\rm{cm}}} \right).\]
\[x = 4\cos \left( {20t + \frac{\pi }{3}} \right)\left( {{\rm{cm}}} \right).\]
Lời giải
Đáp án đúng là D
Chu kì dao động là \[T = \frac{{31,4}}{{100}} = \frac{\pi }{{10}}{\rm{ s}} \Rightarrow \omega = \frac{{2\pi }}{T} = 20{\rm{ rad/s}}.\]
Ta có\[A = \sqrt {{x^2} + \frac{{{v^2}}}{{{\omega ^2}}}} = \sqrt {4 + {{\left( {\frac{{40\sqrt 3 }}{{20}}} \right)}^2}} = 4{\rm{ cm}}{\rm{.}}\]
Phương trình dao động của vật có dạng \[x = 4\cos \left( {20t + \varphi } \right)\left( {{\rm{cm}}} \right).\]
Tại thời điểm \[t = 0\] ta có \[\left\{ \begin{array}{l}c{\rm{os}}\varphi = \frac{1}{2}\\ - \sin \varphi = - \frac{{\sqrt 3 }}{2}\end{array} \right. \Rightarrow \varphi = \frac{\pi }{3}.\]
Câu 4/30
A. \[x = 13\cos \left( {2\pi t + \frac{\pi }{2}} \right)\left( {{\rm{cm}}} \right).\]
B. \[x = 13\cos \left( {2\pi t - \frac{\pi }{2}} \right)\left( {{\rm{cm}}} \right).\]
C. \[x = 12\cos \left( {\pi t + \frac{\pi }{2}} \right)\left( {{\rm{cm}}} \right).\]
D. \[x = 13\cos \left( {\pi t + \frac{\pi }{2}} \right)\left( {{\rm{cm}}} \right).\]
Lời giải
Đáp án đúng là D
Ta có \[\omega = \frac{{2\pi }}{T} = \pi {\rm{ rad/s}}{\rm{.}}\]
Lại có hệ thức độc lập với thời gian \[{x^2} + \frac{{{v^2}}}{{{\omega ^2}}} = {A^2} \Rightarrow A = \sqrt {{5^2} + {{12}^2}} = 13{\rm{ cm}}{\rm{.}}\]
Phương trình của vật \[x = 13\cos \left( {\pi t + \varphi } \right)\].
Tại \[t = 0\] ta có \[\left\{ \begin{array}{l}x = 13\cos \varphi = 0\\v = - 13\pi \sin \varphi < 0\end{array} \right. \Rightarrow \varphi = \frac{\pi }{2} \Rightarrow \]\[x = 13\cos \left( {\pi t + \frac{\pi }{2}} \right)\left( {cm} \right).\]
Câu 5/30
A. \[x = 4\cos \left( {10\pi t - \frac{\pi }{6}} \right)\left( {cm} \right).\]
B. \[x = 4\cos \left( {20\pi t + \frac{\pi }{6}} \right)\left( {cm} \right).\]
C. \[x = 2\cos \left( {20\pi t - \frac{\pi }{6}} \right)\left( {cm} \right).\]
D. \[x = 2\cos \left( {0\pi t + \frac{\pi }{6}} \right)\left( {cm} \right).\]
Lời giải
Đáp án đúng là A
Biên độ dao động là \[A = \frac{L}{2} = 4{\rm{ cm}}{\rm{.}}\]
Lại có\[\omega A = 40\pi \Rightarrow \omega = 10\pi {\rm{ rad/s}}{\rm{.}}\]
Giả sử phương trình dao động của vật là \[x = 4\cos \left( {10\pi t + \varphi } \right).\]
Tại \[t = 0\] ta có \[\left\{ \begin{array}{l}x = 4\cos \varphi = 2\sqrt 3 \\v = - 40\pi \sin \varphi > 0\end{array} \right. \Rightarrow \varphi = \frac{{ - \pi }}{6} \Rightarrow \]\[x = 4\cos \left( {10\pi t - \frac{\pi }{6}} \right)\left( {cm} \right).\]
Câu 6/30
\(x = 8c{\rm{os}}\left( {\pi t + \frac{\pi }{3}\,} \right)\left( {cm} \right).\)
\(x = 4c{\rm{os}}\left( {2\pi t - \frac{\pi }{3}\,} \right)\left( {cm} \right).\)
\(x = 4c{\rm{os}}\left( {2\pi t - \frac{\pi }{6}} \right)\,\left( {cm} \right).\)
\[x = 8c{\rm{os}}\left( {\pi t + \frac{\pi }{6}} \right)\left( {cm} \right).\]
Lời giải
Đáp án đúng là C
Ta có \(\frac{T}{2} = 0,5{\rm{ }}s \Rightarrow T = 1\,s \Rightarrow \omega = 2{\rm{\pi rad/s}}{\rm{.}}\)
Quãng đường vật đi được trong \(2\,s\) là \(S = 2.4A = 32 \Rightarrow A = 4{\rm{ }}cm.\)
\(\cos \varphi = \frac{{\sqrt 3 }}{2}\,\,v{\rm{à }}\,\,\sin \varphi < 0 \Rightarrow \varphi = - \frac{\pi }{6}.\)
Câu 7/30
A. \[x = 10\sin \left( {\pi t - \frac{\pi }{2}} \right)\left( {cm} \right).\]
B. \[x = 20c{\rm{os}}\left( {\pi t + \pi } \right)\left( {cm} \right).\]
C. \[x = 10c{\rm{os}}\left( {2\pi t + \frac{\pi }{2}} \right)\left( {cm} \right).\]
D. \[x = 10c{\rm{os}}\left( {\pi t - \frac{\pi }{2}} \right)\left( {cm} \right).\]
Lời giải
Đáp án đúng là D
Ta có \[\omega = \frac{{2\pi }}{T} = \pi {\rm{ rad/s}}{\rm{.}}\]
Trong thời gian \[\Delta t = T = 2{\rm{ s}} \Rightarrow \] vật đi được quãng đường \(S = 4A \Rightarrow A = \frac{S}{4} = 10{\rm{ cm}}{\rm{.}}\)
Tại\(t = 0\left\{ \begin{array}{l}x = 0\\v > 0\end{array} \right. \Rightarrow \varphi = - \frac{\pi }{2}\,rad.\)
Phương trình dao động của vật là \[x = 10c{\rm{os}}\left( {\pi t - \frac{\pi }{2}} \right)\left( {cm} \right).\]
Câu 8/30
A. \[x = 10c{\rm{os}}\left( {\pi t + \frac{\pi }{3}} \right)\left( {cm} \right).\]
B. \[x = 10c{\rm{os}}\left( {4\pi t + \frac{{5\pi }}{6}} \right)\left( {cm} \right).\]
C. \[x = 10c{\rm{os}}\left( {\pi t + \frac{\pi }{6}} \right)\left( {cm} \right).\]
D. \[x = 10c{\rm{os}}\left( {4\pi t + \frac{\pi }{6}} \right)\left( {cm} \right).\]
Lời giải
Đáp án đúng là A
Ta có \[\omega = \frac{{2\pi }}{T} = \pi {\rm{ rad/s}}{\rm{.}}\]
Tại vị trí cân bằng ta có \({v_{{\rm{max}}}} = A\omega \Rightarrow A = \frac{{{v_{{\rm{max}}}}}}{\omega } = 10{\rm{ cm}}{\rm{.}}\)
Tại\(t = 0\left\{ \begin{array}{l}x = 5\,cm = \frac{A}{2}\\v < 0\end{array} \right. \Rightarrow \varphi = \frac{\pi }{3}\,rad.\)
Phương trình dao động điều hoà của vật là\[x = 10c{\rm{os}}\left( {\pi t + \frac{\pi }{3}} \right)\left( {cm} \right).\]
Câu 9/30
A. \[x = 8\cos \left( {5\pi t + \frac{\pi }{3}} \right)\left( {{\rm{cm}}} \right).\]
B. \[x = 8\cos \left( {5\pi t + \frac{\pi }{6}} \right)\left( {{\rm{cm}}} \right).\]
C. \[x = 8\cos \left( {5\pi t - \frac{\pi }{3}} \right)\left( {{\rm{cm}}} \right).\]
D. \[x = 16\cos \left( {5\pi t - \frac{\pi }{6}} \right)\left( {{\rm{cm}}} \right).\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
\[x = 2\cos \left( {\pi t - \frac{{5\pi }}{6}} \right)\left( {cm} \right).\]
\[x = 2\cos \left( {\pi t + \frac{\pi }{6}} \right)\left( {cm} \right).\]
\[x = 2\cos \left( {\pi t + \frac{\pi }{3}} \right)\left( {cm} \right).\]
\[x = 4\cos \left( {\pi t - \frac{{2\pi }}{3}} \right)\left( {cm} \right).\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
a. Tần số góc của dao động bằng \(10\pi {\rm{ rad/s}}\).
b. Biên độ dao động của vật bằng \(4{\rm{ cm}}\).
c. Pha ban đầu của dao động là \(\varphi = \frac{\pi }{6}{\rm{ rad}}\).
d. Phương trình dao động của vật là \(x = 4\cos \left( {10\pi t + \frac{\pi }{6}} \right){\rm{ cm}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
a. Tần số góc của dao động bằng \(20{\rm{ rad/s}}\).
b. Tại \(t = 0{\rm{ s}}\), vật có li độ \(x = - 2,5{\rm{ cm}}\).
c. Pha ban đầu của dao động là \(\varphi = - \frac{{2\pi }}{3}{\rm{ rad}}\).
d. Phương trình dao động của vật là \(x = 5\cos \left( {20t - \frac{{2\pi }}{3}} \right){\rm{ cm}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
a. Tần số góc của dao động là \(5\pi {\rm{ rad/s}}\).
b. Biên độ dao động của vật là \(4{\rm{ cm}}\).
c. Phương trình vận tốc biểu diễn qua hàm cos là \(v = 20\pi \cos \left( {5\pi t + \frac{{5\pi }}{6}} \right){\rm{ cm/s}}\).
d. Phương trình li độ tương ứng của vật là \(x = 4\cos \left( {5\pi t + \frac{\pi }{3}} \right){\rm{ cm}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
a. Biên độ dao động của vật bằng \(8{\rm{ cm}}\).
b. Tại \(t = 0{\rm{ s}}\), li độ của vật có giá trị \({x_0} = 4{\rm{ cm}}\).
c. Pha ban đầu của dao động là \(\varphi = \frac{\pi }{3}{\rm{ rad}}\).
d. Phương trình dao động của vật là \(x = 8\cos \left( {10t + \frac{\pi }{3}} \right){\rm{ cm}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
a. Tần số góc của dao động là \(10{\rm{ rad/s}}\).
b. Biên độ dao động của vật là \(6{\rm{ cm}}\).
c. Pha ban đầu của dao động là \(\varphi = - \frac{{2\pi }}{3}{\rm{ rad}}\).
d. Phương trình dao động của vật là \(x = 6\cos \left( {10t - \frac{{2\pi }}{3}} \right){\rm{ cm}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
a. Chu kỳ dao động của chất điểm là \(0,4{\rm{ s}}\).
b. Tần số góc của dao động là \(5\pi {\rm{ rad/s}}\).
c. Pha ban đầu của dao động là \(\varphi = - \frac{\pi }{2}{\rm{ rad}}\).
d. Phương trình dao động của chất điểm là \(x = 6\cos \left( {5\pi t - \frac{\pi }{2}} \right){\rm{ cm}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
a. Tần số góc dao động \(\omega = 10{\rm{ rad/s}}\).
b. Biên độ dao động \(A = 2{\rm{ cm}}\).
c. Pha ban đầu của li độ \(\varphi = \frac{{5\pi }}{6}{\rm{ rad}}\).
d. Phương trình dao động của vật là \(x = 2\cos \left( {10t + \frac{{5\pi }}{6}} \right){\rm{ cm}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
a. Biên độ dao động của vật là \(8{\rm{ cm}}\).
b. Tần số góc của dao động là \(5\pi {\rm{ rad/s}}\).
c. Pha ban đầu của dao động là \(\varphi = 0{\rm{ rad}}\).
d. Phương trình dao động của vật là \(x = 8\cos (5\pi t){\rm{ cm}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
a. Biên độ dao động của chất điểm là \(8{\rm{ cm}}\).
b. Tần số góc dao động là \(5\pi {\rm{ rad/s}}\).
c. Pha ban đầu của dao động là \(\varphi = - \frac{{3\pi }}{4}{\rm{ rad}}\).
d. Phương trình dao động của chất điểm là \(x = 8\cos \left( {5\pi t - \frac{{3\pi }}{4}} \right){\rm{ cm}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
a. Tần số góc của dao động là \(4\pi {\rm{ rad/s}}\).
b. Biên độ dao động của vật là \(4{\rm{ cm}}\).
c. Pha ban đầu của dao động là \(\varphi = - \frac{{3\pi }}{4}{\rm{ rad}}\).
d. Phương trình dao động của vật là \(x = 4\cos \left( {4\pi t - \frac{{3\pi }}{4}} \right){\rm{ cm}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.