Bài tập Bài toán thời gian – quãng đường (Tìm quãng đường dựa vào khoảng thời gian đã cho) lớp 11 (có lời giải)
4.6 1.8 K lượt thi 30 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 2 Vật lí 11 năm 2025-2026 THPT Xuyên Mộc (TP.HCM) có đáp án
Đề thi cuối kì 2 Vật lí 11 năm 2025-2026 Sở Bắc Ninh (có đáp án)
Đề thi cuối kì 2 Vật lí 11 năm 2024-2025 Sở Bắc Ninh (có đáp án)
Đề thi cuối kì 2 Vật lí 11 năm 2024-2025 THPT Kẻ Sặt (Hải Dương) có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Vật lí 11 năm 2025-2026 THPT Ngô Gia Tự (Đắk Lắk) có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Vật lí 11 năm 2025-2026 THPT Hùng Vương (Đà Nẵng) có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Vật lí 11 năm 2024-2025 THPT Gio Linh (Quảng Trị) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
A. 10 cm.
B. 5 cm.
C. 15 cm.
D. 20 cm.
Lời giải
Đáp án đúng là D
Quãng đường vật đi trong 1 chu kỳ là \(S = 4A\) =20 cm.
Câu 2/30
32 cm.
16 cm.
8 cm.
4 cm.
Lời giải
Đáp án đúng là A
Quãng đường vật đi trong 1 chu kỳ là \({\rm{S = 4A}}\)
\( \Rightarrow \) Trong t = 4 s = \({\rm{2T}}\) vật đi được quãng đường \({\rm{S = 8A = 8}}{\rm{.4 = 32 cm}}{\rm{.}}\)
Câu 3/30
1999 cm.
3998 cm.
7996 cm.
999 cm.
Lời giải
Đáp án đúng là C
Quãng đường vật đi trong 1 chu kỳ là \({\rm{S = 4A}}\)\( \Rightarrow \) Trong 1999 chu kỳ vật đi được quãng đường là \({\rm{S}} = 4{\rm{A}}.1999 = 4.1.1999 = 7996{\rm{ cm}}{\rm{.}}\)
Câu 4/30
9 cm.
18 cm.
27 cm.
36 cm.
Lời giải
Đáp án đúng là C
Ta có\(\left\{ \begin{array}{l}{\rm{A = 0,3 cm}}\\{\rm{T = 0,2 s}}\end{array} \right.\) \( \Rightarrow \)\({\rm{t = 4,5 s = 22,5T}}\)
Vậy quãng đường vật đi trong 4,5 s là \({\rm{S = 22}}{\rm{.4}}{\rm{.0,3 + 2}}{\rm{.0,3 = 27 cm}}{\rm{.}}\)
Câu 5/30
\[\frac{{2A}}{T}.\]
\[\frac{{4A}}{T}.\]
\[\frac{A}{T}.\]
\[\frac{A}{{4T}}.\]
Lời giải
Đáp án đúng là B
Quãng đường vật đi trong 1 chu kỳ là \[{\rm{S = 4A}}\]\( \Rightarrow \) \({{\rm{v}}_{{\rm{tb}}}}{\rm{ = }}\frac{{\rm{S}}}{{\rm{t}}}{\rm{ = }}\frac{{{\rm{4A}}}}{{\rm{T}}}\)
Câu 6/30
\[\frac{{nA}}{{4T}}.\]
\[\frac{{4A}}{T}.\]
\[\frac{{4A}}{{nT}}.\]
\[\frac{{4nA}}{T}.\]
Lời giải
Đáp án đúng là B
Quãng đường vật đi trong n chu kỳ là \({\rm{S = 4nA}}\)\( \Rightarrow \) \({{\rm{v}}_{{\rm{tb}}}}{\rm{ = }}\frac{{\rm{S}}}{{\rm{t}}}{\rm{ = }}\frac{{{\rm{4nA}}}}{{{\rm{nT}}}}{\rm{ = }}\frac{{{\rm{4A}}}}{{\rm{T}}}\)
Câu 7/30
\[\frac{V}{{4\pi }}.\]
\[\frac{{4V}}{\pi }.\]
\[\frac{V}{\pi }.\]
\[\frac{{2V}}{\pi }.\]
Lời giải
Đáp án đúng là D
Ta có:\({\rm{V = A\omega = A}}\frac{{{\rm{2\pi }}}}{{\rm{T}}} \Rightarrow {\rm{T = }}\frac{{{\rm{2\pi A}}}}{{\rm{V}}}\)
Quãng đường vật đi trong 1 chu kỳ \({\rm{S = 4A}}\)
\( \Rightarrow \)\(\overline {\rm{v}} {\rm{ = }}\frac{{\rm{S}}}{{\rm{t}}}{\rm{ = }}\frac{{{\rm{4A}}}}{{\rm{T}}}{\rm{ = }}\frac{{{\rm{2V}}}}{{\rm{\pi }}}\)
Câu 8/30
30 cm/s.
10 cm/s.
40 cm/s.
20 cm/s.
Lời giải
Đáp án đúng là C
Ta có \(\left\{ \begin{array}{l}{{\rm{v}}_{{\rm{tb}}}}{\rm{ = }}\frac{{{\rm{4A}}}}{{\rm{T}}}\\{{\rm{v}}_{{\rm{max}}}}{\rm{ = A\omega = A}}\frac{{{\rm{2\pi }}}}{{\rm{T}}}{\rm{ = }}{{\rm{v}}_{{\rm{tb}}}}\frac{{\rm{\pi }}}{{\rm{2}}}{\rm{ = 20\pi }} \Rightarrow {{\rm{v}}_{{\rm{TB}}}}{\rm{ = 40 cm/s}}{\rm{.}}\end{array} \right.\)
Câu 9/30
\[A.\]
\[\frac{{3A}}{2}.\]
\[A\sqrt 3 .\]
\[A\sqrt 2 .\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
\[20{\rm{ cm/s}}{\rm{.}}\]
\[10{\rm{ cm/s}}{\rm{.}}\]
\[0.\]
\[15{\rm{ cm/s}}{\rm{.}}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
a. Chu kỳ dao động của vật là \(0,5{\rm{ s}}\).
b. Khoảng thời gian \(\Delta t\) được phân tích thành \(2T + \frac{T}{2}\).
c. Trong khoảng thời gian $2T$, quãng đường vật đi được là \(24{\rm{ cm}}\).
d. Tổng quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian \(\Delta t = 1,25{\rm{ s}}\) là \(60{\rm{ cm}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
a. Chu kỳ dao động của chất điểm là \(1{\rm{ s}}\).
b. Góc quét tương ứng trên đường tròn lượng giác trong khoảng thời gian \(\Delta t\) là \(\frac{{2\pi }}{3}{\rm{ rad}}\).
c. Quãng đường lớn nhất \({S_{\max }}\) vật đi được trong \(\Delta t\) là \(8\sqrt 3 {\rm{ cm}}\).
d. Quãng đường nhỏ nhất \({S_{\min }}\) vật đi được trong \(\Delta t\) là \(8{\rm{ cm}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
a. Tại \(t = 0{\rm{ s}}\), vật ở vị trí có li độ \(x = 5{\rm{ cm}}\) và đang đi theo chiều dương.
b. Trong khoảng thời gian từ \({t_1} = 0{\rm{ s}}\) đến \({t_2} = 0,1{\rm{ s}}\), góc quét trên vòng tròn lượng giác là \(\frac{\pi }{2}{\rm{ rad}}\).
c. Quãng đường vật đi được từ \({t_1} = 0{\rm{ s}}\) đến \({t_2} = 0,1{\rm{ s}}\) là \(5 + 5\sqrt 3 {\rm{ cm}}\).
d. Tốc độ trung bình của vật trong khoảng thời gian trên xấp xỉ bằng \(136,6{\rm{ cm/s}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
a. Khoảng thời gian \(\Delta t\) được tách thành \(2T + \frac{T}{4}\).
b. Quãng đường vật đi được chắc chắn bằng \(45{\rm{ cm}}\) với mọi vị trí xuất phát.
c. Quãng đường lớn nhất vật có thể đi được trong khoảng thời gian \(\Delta t\) là \(40 + 5\sqrt 2 {\rm{ cm}}\).
d. Quãng đường nhỏ nhất vật có thể đi được trong khoảng thời gian \(\Delta t\) là \(40 + 10(2 - \sqrt 2 ){\rm{ cm}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
a. Tần số dao động của vật là \(5{\rm{ Hz}}\).
b. Quãng đường vật đi được kể từ \(t = 0{\rm{ s}}\) đến thời điểm \(t = 0,05{\rm{ s}}\) là \(2\sqrt 3 {\rm{ cm}}\).
c. Tại thời điểm \(t = 0,05{\rm{ s}}\), vật đổi chiều chuyển động lần đầu tiên.
d. Tốc độ trung bình của vật từ \(t = 0{\rm{ s}}\) đến \(t = 0,05{\rm{ s}}\) là \(40\sqrt 3 {\rm{ cm/s}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
a. Phân tích thời gian \(\Delta t = \frac{T}{2} + \frac{T}{6}\).
b. Quãng đường đi được trong khoảng thời gian \(\frac{T}{2}\) luôn là \(20{\rm{ cm}}\).
c. Quãng đường nhỏ nhất đi được trong khoảng thời gian dư \(\frac{T}{6}\) là \(10(2 - \sqrt 3 ){\rm{ cm}}\).
d. Tổng quãng đường nhỏ nhất \({S_{\min }}\) vật đi được trong \(\Delta t = 0,4{\rm{ s}}\) bằng \(10{\rm{ cm}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
a. Tại thời điểm \(t = 0{\rm{ s}}\), vật đang ở vị trí cân bằng và chuyển động theo chiều dương.
b. Trong \(1{\rm{ s}}\) đầu tiên, vật đi được quãng đường là \(20{\rm{ cm}}\).
c. Trong \(0,75{\rm{ s}}\) đầu tiên, vật đi được quãng đường là \(15{\rm{ cm}}\).
d. Quãng đường vật đi được từ \({t_1} = 0,25{\rm{ s}}\) đến \({t_2} = 1{\rm{ s}}\) là \(15{\rm{ cm}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
a. Khoảng thời gian \(\Delta t = 0,5{\rm{ s}}\) tương ứng với \(\frac{T}{4}\).
b. Để quãng đường đi được là lớn nhất, vật phải di chuyển đối xứng qua vị trí cân bằng.
c. Góc quét trên đường tròn lượng giác tương ứng là \(\frac{\pi }{4}{\rm{ rad}}\).
d. Giá trị \({S_{\max }}\) trong khoảng thời gian đó là \(12\sqrt 2 {\rm{ cm}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
a. Quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian \(\frac{T}{2}\) luôn luôn bằng 2A
b. Vận tốc trung bình của vật trong khoảng thời gian T/2 luôn có dấu không đổi.
c. Quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian T/4 luôn bằng A
d. Tốc độ trung bình của vật trong khoảng thời gian \(\frac{T}{2}\) luôn bằng \(\frac{{4A}}{T}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
a. Quãng đường \(S = 6\sqrt 3 {\rm{ cm}} = A\sqrt 3 \).
b. Để thời gian đi hết quãng đường \(S\) là ngắn nhất thì quãng đường này chính là \({S_{\max }}\).
c. Góc quét tương ứng trên đường tròn lượng giác là \(\frac{{2\pi }}{3}{\rm{ rad}}\).
d. Chu kỳ dao động \(T\) của vật bằng \(0,6{\rm{ s}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.