Bài tập Xác định các đại lượng đặc trưng của dao động điều hoà lớp 11 (có lời giải)
137 người thi tuần này 4.6 1.5 K lượt thi 30 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập Bài toán thời gian – quãng đường (Tìm quãng đường dựa vào khoảng thời gian đã cho) lớp 11 (có lời giải)
Đề thi cuối kì 2 Vật lí 11 năm 2025-2026 THPT Xuyên Mộc (TP.HCM) có đáp án
Đề thi cuối kì 2 Vật lí 11 năm 2025-2026 Sở Bắc Ninh (có đáp án)
Đề thi cuối kì 2 Vật lí 11 năm 2024-2025 Sở Bắc Ninh (có đáp án)
Đề thi cuối kì 2 Vật lí 11 năm 2024-2025 THPT Kẻ Sặt (Hải Dương) có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Vật lí 11 năm 2025-2026 THPT Ngô Gia Tự (Đắk Lắk) có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Vật lí 11 năm 2025-2026 THPT Hùng Vương (Đà Nẵng) có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Vật lí 11 năm 2024-2025 THPT Gio Linh (Quảng Trị) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
A. thời gian chuyển động của vật.
B. thời gian vật thực hiện một dao động toàn phần.
C. số dao động toàn phần mà vật thực hiện được.
D. số dao động toàn phần mà vật thực hiện trong một giây.
Lời giải
Đáp án đúng là B
Chu kì dao động là thời gian vật thực hiện một dao động toàn phần.
Câu 2/30
0 rad.
\(\frac{\pi }{2}\)rad.
\(\pi \)rad.
\(2\pi \)rad.
Lời giải
Đáp án đúng là D
Vật thực hiện 1 dao động thì pha thay đổi một lượng là \(2\pi \)rad.
Câu 3/30
\(T = 2\pi \omega \).
\(T = \frac{{2\pi }}{\omega }\).
\(T = \pi \omega \).
\(T = \frac{\pi }{\omega }\).
Lời giải
Đáp án đúng là B
Chu kì \(T = \frac{{2\pi }}{\omega }\)
Lời giải
Đáp án đúng là A
Đơn vị của tần số là Hz.
Câu 5/30
0,3 Hz.
0,33 Hz.
3,33 Hz.
33 Hz.
Lời giải
Đáp án đúng là C
Tần số dao động của vật là: \(f = \frac{1}{T} = \frac{1}{{0,3}} \approx 3,33{\rm{\;Hz}}\).
Lời giải
Đáp án đúng là C
Biên độ dao động của vật nặng là: \(A = \frac{{\left| {{x_2} - {x_1}} \right|}}{2} = \frac{{\left| {11 - 1} \right|}}{2} = 5{\rm{\;cm}}\).
Câu 7/30
Dao động điều hoà, tần số là 1,5 Hz.
Dao động điều hoà, tần số là 0,7 Hz.
Dao động tuần hoàn, tần số là 1,5 Hz.
Dao động tuần hoàn, tần số là 0,7 Hz.
Lời giải
Đáp án đúng là D
Dao động của đồng hồ quả lắc được xem như dao động tuần hoàn vì nó dao động quanh một vị trí cân bằng xác định và chuyển động của nó được lặp lại sau những khoảng thời gian bằng nhau.
Tần số: \[f = \frac{N}{t} = \frac{{20}}{{30}} = 0,7\,Hz\]
Câu 8/30
\(1,{80.10^{15}}{\rm{rad/s}}\).
\(3,{48.10^{15}}{\rm{rad/s}}\).
\(2,{18.10^{14}}{\rm{rad/s}}\).
\(4,{57.10^{14}}{\rm{rad/s}}\).
Lời giải
Đáp án đúng là A
Tần số góc của hệ dao động là: \(\omega = 2\pi f = 2\pi .2,{87.10^{14}} \approx 1,{80.10^{15}}{\rm{rad/s}}\)
Câu 9/30
\(\pi \left( {{\rm{rad}}/{\rm{s}}} \right)\).
\(2\pi \left( {{\rm{rad}}/{\rm{s}}} \right)\).
\(1\left( {{\rm{rad}}/{\rm{s}}} \right)\).
2 (rad/s).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
A. \(10{\rm{\;Hz}}\).
B. \(20{\rm{\;Hz}}\).
C. \(10\pi {\rm{Hz}}\).
D. \(5{\rm{\;Hz}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
a. Biên độ dao động của vật là \(A = 5{\rm{ cm}}\).
b. Tần số góc của dao động là \(\omega = 10\pi {\rm{ rad/s}}\).
c. Pha ban đầu của dao động là \(\varphi = \pi /3{\rm{ rad}}\).
d. Tại thời điểm \(t = 0,1{\rm{ s}}\), pha của dao động có giá trị bằng \(2\pi /3{\rm{ rad}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
a. Chu kỳ dao động của vật là \(T = 0,5{\rm{ s}}\).
b. Tần số dao động của vật là \(f = 2{\rm{ Hz}}\).
c. Tần số góc của dao động là \(\omega = 4\pi {\rm{ rad/s}}\).
d. Trong thời gian 5 giây, vật thực hiện được 5 dao động toàn phần.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
a. Biên độ dao động của vật là \(A = 12{\rm{ cm}}\).
b. Chu kỳ dao động của vật là \(T = 0,5{\rm{ s}}\).
c. Pha ban đầu của dao động là \(\varphi = - \pi /2{\rm{ rad}}\).
d. Phương trình dao động của vật là \(x = 6\cos (4\pi t - \pi /2){\rm{ (cm)}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
a. Quãng đường vật đi được trong một chu kỳ là \(16{\rm{ cm}}\).
b. Thời gian vật đi từ biên dương đến biên âm tương ứng với một nửa chu kỳ (\(T/2\)).
c. Tần số góc của dao động bằng \(2\pi {\rm{ rad/s}}\).
d. Tần số dao động của vật bằng \(2{\rm{ Hz}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
a. Vật thứ nhất sớm pha hơn vật thứ hai một góc \(\pi /2{\rm{ rad}}\).
b. Độ lệch pha giữa hai vật phụ thuộc vào thời điểm \(t\).
c. Hai vật dao động vuông pha với nhau.
d. Pha ban đầu của vật thứ hai là \(\pi /3{\rm{ rad}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
a. Gốc thời gian \(t = 0\) được chọn lúc vật ở vị trí biên âm.
b. Tại \(t = 0\), vật đang chuyển động theo chiều dương.
c. Sau thời gian \(t = 0,5{\rm{ s}}\) kể từ \(t = 0\), vật ở vị trí biên dương.
d. Pha của dao động biến thiên bậc nhất theo thời gian.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
a. Biên độ dao động \(A\) là một đại lượng luôn dương.
b. Tần số góc \(\omega \) và chu kỳ \(T\) luôn là các đại lượng dương.
c. Pha ban đầu \(\varphi \) phụ thuộc vào việc chọn gốc thời gian \(t = 0\) và gốc tọa độ.
d. Tần số dao động \(f\) cho biết số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1 phút.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
a. Biên độ dao động của vật là \(A = 6{\rm{ cm}}\).
b. Pha ban đầu của dao động khi chuyển sang dạng chuẩn cosin là \( - \pi /3{\rm{ rad}}\).
c. Tần số góc của dao động là \(\omega = 5\pi {\rm{ rad/s}}\).
d. Tần số dao động của vật là \(f = 5{\rm{ Hz}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
a. Chu kỳ dao động \(T = 2{\rm{ s}}\).
b. Tần số góc \(\omega = 4\pi {\rm{ rad/s}}\).
c. Tốc độ cực đại của vật là \({v_{max}} = 16\pi {\rm{ cm/s}}\).
d. Quãng đường vật đi được trong 1 giây là \(16{\rm{ cm}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
a. Pha ban đầu của dao động là \(\varphi = - \pi /3{\rm{ rad}}\).
b. Tần số góc của dao động là \(\omega = 4\pi {\rm{ rad/s}}\).
c. Chu kỳ dao động của chất điểm là \(0,5{\rm{ s}}\).
d. Phương trình dao động là \(x = 5\cos (4\pi t - \pi /3){\rm{ (cm)}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.