Bài tập lí thuyết lớp 11 (có lời giải)
146 người thi tuần này 4.6 1.3 K lượt thi 30 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập Bài toán thời gian – quãng đường (Tìm quãng đường dựa vào khoảng thời gian đã cho) lớp 11 (có lời giải)
Đề thi cuối kì 2 Vật lí 11 năm 2025-2026 THPT Xuyên Mộc (TP.HCM) có đáp án
Đề thi cuối kì 2 Vật lí 11 năm 2025-2026 Sở Bắc Ninh (có đáp án)
Đề thi cuối kì 2 Vật lí 11 năm 2024-2025 Sở Bắc Ninh (có đáp án)
Đề thi cuối kì 2 Vật lí 11 năm 2024-2025 THPT Kẻ Sặt (Hải Dương) có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Vật lí 11 năm 2025-2026 THPT Ngô Gia Tự (Đắk Lắk) có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Vật lí 11 năm 2025-2026 THPT Hùng Vương (Đà Nẵng) có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Vật lí 11 năm 2024-2025 THPT Gio Linh (Quảng Trị) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
A. Quỹ đạo là đường hình sin.
B. Quỹ đạo là một đoạn thẳng.
C. Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian.
D. Gia tốc tỉ lệ thuận với thời gian.
Lời giải
Đáp án đúng là B
A – sai vì quỹ đạo là đoạn thẳng.
C, D – sai vì vận tốc và gia tốc biến thiên điều hoà theo thời gian.
Câu 2/30
luôn hướng ra xa vị trí cân bằng.
có độ lớn tỷ lệ nghịch với độ lớn li độ của vật.
luôn hướng về vị trí cân bằng.
có độ lớn tỷ lệ thuận với độ lớn vận tốc của vật.
Lời giải
Đáp án đúng là C
Vecto gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng.
Câu 3/30
hướng ra xa VTCB
cùng hướng chuyển động.
hướng về VTCB
ngược hướng chuyển động.
Lời giải
Đáp án đúng là B
Vecto vận tốc luôn cùng hướng chuyển động.
Câu 4/30
Độ lớn cực tiểu khi đi qua vị trí cân bằng, luôn cùng chiều với vecto vận tốc.
Độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.
Độ lớn cực đại ở biên, chiều luôn hướng ra biên.
Độ lớn tỷ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.
Lời giải
Đáp án đúng là D
Gia tốc có độ lớn \[a = {\omega ^2}x\] nên nó có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.
Câu 5/30
A. \[{v_{{\rm{max}}}} = {A^2}\omega \].
B. \[{v_{{\rm{max}}}} = A\omega \].
C. \[{v_{{\rm{max}}}} = - A\omega \].
D. \[{v_{{\rm{max}}}} = A{\omega ^2}\].
Lời giải
Đáp án đúng là B
Tốc độ cực đại của chất điểm trong quá trình dao động bằng \[{v_{{\rm{max}}}} = A\omega \].
Câu 6/30
vật ở vị trí có li độ cực đại.
vận tốc của vật đạt cực tiểu.
vật ở vị trí có li độ bằng không.
vật ở vị trí có pha dao động cực đại.
Lời giải
Đáp án đúng là C
Gia tốc bằng không khi vật ở vị trí cân bằng.
Câu 7/30
li độ có độ lớn cực đại.
gia tốc cực đại.
li độ bằng 0.
li độ bằng biên độ.
Lời giải
Đáp án đúng là C
Vận tốc có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
Câu 8/30
vật ở vị trí có li độ cực đại
gia tốc của vật đạt cực đại.
vật ở vị trí có li độ bằng không
vật ở vị trí có pha dao động cực đại.
Lời giải
Đáp án đúng là A
Vận tốc bằng không khi vật ở biên.
Câu 9/30
a = 4x.
a = 4x2.
a = -4x2.
a = -4x.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
biên độ của dao động bằng bán kính quỹ đạo của chuyển động tròn đều.
vận tốc của dao động bằng vận tốc dài của chuyển động tròn đều.
tần số góc của dao động bằng tốc độ góc của chuyển động tròn đều.
li độ của dao động bằng toạ độ hình chiếu của chuyển động tròn đều.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
a. Vận tốc biến thiên điều hòa cùng tần số góc \(\omega \) với li độ.
b. Vận tốc đạt giá trị cực đại \({v_{\max }} = \omega A\) khi vật qua vị trí biên dương.
c. Vận tốc trễ pha \(\frac{\pi }{2}\) so với li độ \(x\).
d. Độ lớn vận tốc cực đại khi vật đi qua vị trí cân bằng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
a. Gia tốc luôn biến thiên ngược pha với li độ \(x\).
b. Biểu thức liên hệ giữa gia tốc và li độ là \(a = - {\omega ^2}x\).
c. Gia tốc của vật có giá trị nhỏ nhất bằng \(0\).
d. Độ lớn của gia tốc tỉ lệ thuận với độ lớn của li độ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
a. Vận tốc v vuông pha với li độ \(x\).
b. Gia tốc \(a\) sớm pha \(\frac{\pi }{2}\) so với vận tốc \(v\).
c. Li độ \(x\) và gia tốc \(a\) cùng pha với nhau.
d. Pha ban đầu của gia tốc lớn hơn pha ban đầu của li độ một góc \(\pi {\rm{ rad}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
a. Vectơ gia tốc luôn đổi chiều khi vật đi qua vị trí biên.
b. Vectơ gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng.
c. Gia tốc triệt tiêu khi vật ở vị trí cân bằng.
d. Vectơ gia tốc luôn cùng chiều với vectơ vận tốc \(\vec v\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
a. Khi vật đi từ vị trí cân bằng ra vị trí biên, vật chuyển động chậm dần đều.
b. Khi vật đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng, tích \(a \cdot v > 0\).
c. Tốc độ của vật tăng khi vật tiến về vị trí cân bằng.
d. Tại vị trí biên, tốc độ của vật bằng \(0\) nhưng gia tốc có độ lớn cực đại.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
a. \[\frac{x}{{{A^2}}} + \frac{v}{{{{(\omega A)}^2}}} = 1\]
b. \[{\left( {\frac{v}{{\omega A}}} \right)^2} + {\left( {\frac{a}{{{\omega ^2}A}}} \right)^2} = 1\]
c. \[{v^2} = {\omega ^2}\left( {{A^2} - {x^2}} \right)\]
d. \(a = {\omega ^2}x\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
a. Đồ thị gia tốc a theo li độ \(x\) có dạng là một đoạn thẳng đi qua gốc tọa độ.
b. Đồ thị vận tốc \(v\) theo li độ \(x\) có dạng là một đường elip.
c. Đồ thị gia tốc \(a\) theo vận tốc \(v\) có dạng là một đường elip.
d. Đồ thị li độ \(x\) theo thời gian \(t\) có dạng là một đường hình sin.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
a. Vectơ vận tốc \(\vec v\) luôn cùng chiều với chiều chuyển động của vật.
b. Lực kéo về (lực hồi phục) luôn cùng hướng với vectơ gia tốc \(\vec a\).
c. Lực kéo về có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
d. Gia tốc \(a\) mang dấu dương khi li độ \(x\) mang dấu âm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
a. Tốc độ cực đại của vật là \(50{\rm{ cm/s}}\).
b. Gia tốc cực đại của vật có độ lớn là \(5{\rm{ m/}}{{\rm{s}}^2}\).
c. Tại vị trí \(x = 3{\rm{ cm}}\), độ lớn vận tốc của vật là \(40{\rm{ cm/s}}\).
d. Tại vị trí \(x = - 5{\rm{ cm}}\), gia tốc của vật là \(a = 500{\rm{ cm/}}{{\rm{s}}^2}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
a. Vận tốc đổi chiều tại hai vị trí biên.
b. Gia tốc đổi chiều khi vật đi qua vị trí cân bằng.
c. Lực kéo về đổi chiều tại hai vị trí biên.
d. Trong một chu kỳ, vận tốc đổi chiều \(2\) lần.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.