Xét tính chất chuyển động của vật dao động điều hòa trên một đoạn thẳng:
a. Khi vật đi từ vị trí cân bằng ra vị trí biên, vật chuyển động chậm dần đều.
b. Khi vật đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng, tích \(a \cdot v > 0\).
c. Tốc độ của vật tăng khi vật tiến về vị trí cân bằng.
d. Tại vị trí biên, tốc độ của vật bằng \(0\) nhưng gia tốc có độ lớn cực đại.
Quảng cáo
Trả lời:
a) Sai. Vật chuyển động chậm dần (gia tốc không hằng số nên không phải là chậm dần "đều").
b) Đúng. Khi đi từ biên về vị trí cân bằng, vật chuyển động nhanh dần nên gia tốc và vận tốc cùng chiều, do đó \(a \cdot v > 0\).
c) Đúng. Tại vị trí biên tốc độ bằng \(0\), tại vị trí cân bằng tốc độ đạt cực đại \({v_{\max }} = \omega A\). Khi tiến về vị trí cân bằng thì tốc độ tăng dần.
d) Đúng. Tại biên \(x = \pm A \Rightarrow v = 0\) và \(|a{|_{\max }} = {\omega ^2}A\).
Hot: Giáo án năng lực số, PPT AI khởi động lớp 1-12 (Update 2026) (chỉ từ 150k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
a. Tốc độ cực đại của vật là \(50{\rm{ cm/s}}\).
b. Gia tốc cực đại của vật có độ lớn là \(5{\rm{ m/}}{{\rm{s}}^2}\).
c. Tại vị trí \(x = 3{\rm{ cm}}\), độ lớn vận tốc của vật là \(40{\rm{ cm/s}}\).
d. Tại vị trí \(x = - 5{\rm{ cm}}\), gia tốc của vật là \(a = 500{\rm{ cm/}}{{\rm{s}}^2}\).
Lời giải
a) Đúng. \({v_{\max }} = \omega A = 10 \cdot 5 = 50{\rm{ cm/s}}\).
b) Đúng. \({a_{\max }} = {\omega ^2}A = {10^2} \cdot 5 = 500{\rm{ cm/}}{{\rm{s}}^2} = 5{\rm{ m/}}{{\rm{s}}^2}\).
c) Đúng. \(|v| = \omega \sqrt {{A^2} - {x^2}} = 10 \cdot \sqrt {{5^2} - {3^2}} = 40{\rm{ cm/s}}\).
d) Đúng. \(a = - {\omega ^2}x = - {10^2} \cdot ( - 5) = 500{\rm{ cm/}}{{\rm{s}}^2}\).
Câu 2
a. Vận tốc biến thiên điều hòa cùng tần số góc \(\omega \) với li độ.
b. Vận tốc đạt giá trị cực đại \({v_{\max }} = \omega A\) khi vật qua vị trí biên dương.
c. Vận tốc trễ pha \(\frac{\pi }{2}\) so với li độ \(x\).
d. Độ lớn vận tốc cực đại khi vật đi qua vị trí cân bằng.
Lời giải
a) Đúng. Phương trình vận tốc \(v = x' = - \omega A\sin (\omega t + \varphi ) = \omega A\cos \left( {\omega t + \varphi + \frac{\pi }{2}} \right)\), cùng tần số góc \(\omega \) với li độ.
b) Sai. Vận tốc đạt giá trị cực đại \({v_{\max }} = \omega A\) khi vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Tại vị trí biên dương (\(x = A\)), vận tốc bằng \(0\).
c) Sai. Vận tốc sớm pha \(\frac{\pi }{2}\) so với li độ \(x\).
d) Đúng. Độ lớn vận tốc \(|v| = \omega \sqrt {{A^2} - {x^2}} \) đạt giá trị cực đại \(|v{|_{\max }} = \omega A\) khi \(x = 0\) (vị trí cân bằng).
Câu 3
hướng ra xa VTCB
cùng hướng chuyển động.
hướng về VTCB
ngược hướng chuyển động.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
a. Vectơ gia tốc luôn đổi chiều khi vật đi qua vị trí biên.
b. Vectơ gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng.
c. Gia tốc triệt tiêu khi vật ở vị trí cân bằng.
d. Vectơ gia tốc luôn cùng chiều với vectơ vận tốc \(\vec v\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
vật ở vị trí có li độ cực đại
gia tốc của vật đạt cực đại.
vật ở vị trí có li độ bằng không
vật ở vị trí có pha dao động cực đại.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
luôn hướng ra xa vị trí cân bằng.
có độ lớn tỷ lệ nghịch với độ lớn li độ của vật.
luôn hướng về vị trí cân bằng.
có độ lớn tỷ lệ thuận với độ lớn vận tốc của vật.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
a. Vận tốc đổi chiều tại hai vị trí biên.
b. Gia tốc đổi chiều khi vật đi qua vị trí cân bằng.
c. Lực kéo về đổi chiều tại hai vị trí biên.
d. Trong một chu kỳ, vận tốc đổi chiều \(2\) lần.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.