khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

15/08/2026 5 Lưu

PHẦN II. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (Mỗi câu hỏi gồm 4 ý a, b, c, d. Thí sinh chọn Đúng hoặc Sai cho từng ý)

Xét một vật dao động điều hòa với phương trình li độ \(x = A\cos (\omega t + \varphi )\) (với \(A > 0,\omega > 0\)).

a. Vận tốc biến thiên điều hòa cùng tần số góc \(\omega \) với li độ.

Đúng
Sai

b. Vận tốc đạt giá trị cực đại \({v_{\max }} = \omega A\) khi vật qua vị trí biên dương.

Đúng
Sai

c. Vận tốc trễ pha \(\frac{\pi }{2}\) so với li độ \(x\).

Đúng
Sai

d. Độ lớn vận tốc cực đại khi vật đi qua vị trí cân bằng.

Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Đúng. Phương trình vận tốc \(v = x' = - \omega A\sin (\omega t + \varphi ) = \omega A\cos \left( {\omega t + \varphi + \frac{\pi }{2}} \right)\), cùng tần số góc \(\omega \) với li độ.

b) Sai. Vận tốc đạt giá trị cực đại \({v_{\max }} = \omega A\) khi vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Tại vị trí biên dương (\(x = A\)), vận tốc bằng \(0\).

c) Sai. Vận tốc sớm pha \(\frac{\pi }{2}\) so với li độ \(x\).

d) Đúng. Độ lớn vận tốc \(|v| = \omega \sqrt {{A^2} - {x^2}} \) đạt giá trị cực đại \(|v{|_{\max }} = \omega A\) khi \(x = 0\) (vị trí cân bằng).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A.

luôn hướng ra xa vị trí cân bằng.

B.

có độ lớn tỷ lệ nghịch với độ lớn li độ của vật.

C.

luôn hướng về vị trí cân bằng.

D.

có độ lớn tỷ lệ thuận với độ lớn vận tốc của vật.

Lời giải

Đáp án đúng là C

Vecto gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng.

Câu 2

a. Gia tốc luôn biến thiên ngược pha với li độ \(x\).

Đúng
Sai

b. Biểu thức liên hệ giữa gia tốc và li độ là \(a = - {\omega ^2}x\).

Đúng
Sai

c. Gia tốc của vật có giá trị nhỏ nhất bằng \(0\).

Đúng
Sai

d. Độ lớn của gia tốc tỉ lệ thuận với độ lớn của li độ.

Đúng
Sai

Lời giải

a) Đúng. \(a = - {\omega ^2}x = {\omega ^2}A\cos (\omega t + \varphi + \pi )\), gia tốc lệch pha \(\pi \) (ngược pha) so với li độ.

b) Đúng. Vì \(a = x'' = - {\omega ^2}A\cos (\omega t + \varphi ) = - {\omega ^2}x\).

c) Sai. Giá trị của gia tốc biến thiên từ \( - {\omega ^2}A\) đến \( + {\omega ^2}A\). Do đó giá trị nhỏ nhất của gia tốc là \({a_{\min }} = - {\omega ^2}A\) (tại vị trí biên dương \(x = A\)). Giá trị bằng \(0\) chỉ là gia tốc tại vị trí cân bằng.

d) Đúng. Ta có \(|a| = {\omega ^2}|x|\), do đó độ lớn gia tốc $|a|$ tỉ lệ thuận với độ lớn li độ |x|.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \[{v_{{\rm{max}}}} = {A^2}\omega \].

B. \[{v_{{\rm{max}}}} = A\omega \].

C. \[{v_{{\rm{max}}}} = - A\omega \].

D. \[{v_{{\rm{max}}}} = A{\omega ^2}\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.

biên độ của dao động bằng bán kính quỹ đạo của chuyển động tròn đều.

B.

vận tốc của dao động bằng vận tốc dài của chuyển động tròn đều.

C.

tần số góc của dao động bằng tốc độ góc của chuyển động tròn đều.

D.

li độ của dao động bằng toạ độ hình chiếu của chuyển động tròn đều.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Quỹ đạo là đường hình sin.

B. Quỹ đạo là một đoạn thẳng.

C. Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian.

D. Gia tốc tỉ lệ thuận với thời gian.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP