Cho các phát biểu về mối quan hệ về pha giữa các đại lượng x, v, a trong dao động điều hoà.
a. Vận tốc v vuông pha với li độ \(x\).
b. Gia tốc \(a\) sớm pha \(\frac{\pi }{2}\) so với vận tốc \(v\).
c. Li độ \(x\) và gia tốc \(a\) cùng pha với nhau.
d. Pha ban đầu của gia tốc lớn hơn pha ban đầu của li độ một góc \(\pi {\rm{ rad}}\).
Quảng cáo
Trả lời:
a) Đúng. Vận tốc sớm pha \(\frac{\pi }{2}\) so với li độ, nên \(v\) và \(x\) vuông pha.
b) Đúng. Pha của gia tốc là \((\omega t + \varphi + \pi )\), pha của vận tốc là \(\left( {\omega t + \varphi + \frac{\pi }{2}} \right)\). Hiệu số pha là \(\pi - \frac{\pi }{2} = \frac{\pi }{2}\), nghĩa là \(a\) sớm pha \(\frac{\pi }{2}\) so với \(v\).
c) Sai. Li độ \(x\) và gia tốc \(a\) ngược pha với nhau (\(a = - {\omega ^2}x\)).
d) Đúng. Pha của gia tốc là \({\phi _a} = \varphi + \pi \), còn pha của li độ là \({\phi _x} = \varphi \). Do đó \({\phi _a} - {\phi _x} = \pi {\rm{ rad}}\).
Hot: Giáo án năng lực số, PPT AI khởi động lớp 1-12 (Update 2026) (chỉ từ 150k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
a. Tốc độ cực đại của vật là \(50{\rm{ cm/s}}\).
b. Gia tốc cực đại của vật có độ lớn là \(5{\rm{ m/}}{{\rm{s}}^2}\).
c. Tại vị trí \(x = 3{\rm{ cm}}\), độ lớn vận tốc của vật là \(40{\rm{ cm/s}}\).
d. Tại vị trí \(x = - 5{\rm{ cm}}\), gia tốc của vật là \(a = 500{\rm{ cm/}}{{\rm{s}}^2}\).
Lời giải
a) Đúng. \({v_{\max }} = \omega A = 10 \cdot 5 = 50{\rm{ cm/s}}\).
b) Đúng. \({a_{\max }} = {\omega ^2}A = {10^2} \cdot 5 = 500{\rm{ cm/}}{{\rm{s}}^2} = 5{\rm{ m/}}{{\rm{s}}^2}\).
c) Đúng. \(|v| = \omega \sqrt {{A^2} - {x^2}} = 10 \cdot \sqrt {{5^2} - {3^2}} = 40{\rm{ cm/s}}\).
d) Đúng. \(a = - {\omega ^2}x = - {10^2} \cdot ( - 5) = 500{\rm{ cm/}}{{\rm{s}}^2}\).
Câu 2
a. Vận tốc biến thiên điều hòa cùng tần số góc \(\omega \) với li độ.
b. Vận tốc đạt giá trị cực đại \({v_{\max }} = \omega A\) khi vật qua vị trí biên dương.
c. Vận tốc trễ pha \(\frac{\pi }{2}\) so với li độ \(x\).
d. Độ lớn vận tốc cực đại khi vật đi qua vị trí cân bằng.
Lời giải
a) Đúng. Phương trình vận tốc \(v = x' = - \omega A\sin (\omega t + \varphi ) = \omega A\cos \left( {\omega t + \varphi + \frac{\pi }{2}} \right)\), cùng tần số góc \(\omega \) với li độ.
b) Sai. Vận tốc đạt giá trị cực đại \({v_{\max }} = \omega A\) khi vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Tại vị trí biên dương (\(x = A\)), vận tốc bằng \(0\).
c) Sai. Vận tốc sớm pha \(\frac{\pi }{2}\) so với li độ \(x\).
d) Đúng. Độ lớn vận tốc \(|v| = \omega \sqrt {{A^2} - {x^2}} \) đạt giá trị cực đại \(|v{|_{\max }} = \omega A\) khi \(x = 0\) (vị trí cân bằng).
Câu 3
hướng ra xa VTCB
cùng hướng chuyển động.
hướng về VTCB
ngược hướng chuyển động.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
vật ở vị trí có li độ cực đại
gia tốc của vật đạt cực đại.
vật ở vị trí có li độ bằng không
vật ở vị trí có pha dao động cực đại.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
a. Vectơ gia tốc luôn đổi chiều khi vật đi qua vị trí biên.
b. Vectơ gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng.
c. Gia tốc triệt tiêu khi vật ở vị trí cân bằng.
d. Vectơ gia tốc luôn cùng chiều với vectơ vận tốc \(\vec v\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
a. Vận tốc đổi chiều tại hai vị trí biên.
b. Gia tốc đổi chiều khi vật đi qua vị trí cân bằng.
c. Lực kéo về đổi chiều tại hai vị trí biên.
d. Trong một chu kỳ, vận tốc đổi chiều \(2\) lần.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.