Bài tập Xác định các đại lượng đặc trưng của sóng cơ lớp 11 (có lời giải)
115 người thi tuần này 4.6 1.4 K lượt thi 29 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập Bài toán thời gian – quãng đường (Tìm quãng đường dựa vào khoảng thời gian đã cho) lớp 11 (có lời giải)
Đề thi cuối kì 2 Vật lí 11 năm 2025-2026 THPT Xuyên Mộc (TP.HCM) có đáp án
Đề thi cuối kì 2 Vật lí 11 năm 2025-2026 Sở Bắc Ninh (có đáp án)
Đề thi cuối kì 2 Vật lí 11 năm 2024-2025 Sở Bắc Ninh (có đáp án)
Đề thi cuối kì 2 Vật lí 11 năm 2024-2025 THPT Kẻ Sặt (Hải Dương) có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Vật lí 11 năm 2025-2026 THPT Ngô Gia Tự (Đắk Lắk) có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Vật lí 11 năm 2025-2026 THPT Hùng Vương (Đà Nẵng) có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Vật lí 11 năm 2024-2025 THPT Gio Linh (Quảng Trị) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/29
A. \(5{\rm{\;cm}};50{\rm{\;cm}}\).
B. \(6{\rm{\;cm}};50{\rm{\;cm}}\).
C. \(5{\rm{\;cm}};30{\rm{\;cm}}\).
D. \(6{\rm{\;cm}};30{\rm{\;cm}}\).
Lời giải
Đáp án đúng là A
Biên độ sóng là 5 cm, bước sóng là 50 cm.
Câu 2/29
A. \(5{\rm{\;cm}};50{\rm{\;cm}}\).
B. \(10{\rm{\;cm}};0,5{\rm{\;m}}\).
C. \(5{\rm{\;cm}};0,25{\rm{\;m}}\).
D. \(10{\rm{\;cm}};1{\rm{\;m}}\).
Lời giải
Đáp án đúng là A
Biên độ sóng là 5 cm.
Chu kì sóng là 1 s nên bước sóng là \[\lambda = vT = 50.1 = 50\,cm\]
Câu 3/29
A. \(20{\rm{\;cm}}/{\rm{s}}\).
B. \(40{\rm{\;cm}}/{\rm{s}}\).
C. 80 cm/s.
D. 120cm/s
Lời giải
Đáp án đúng là B
Khoảng cách giữa hai gợn sóng bằng 1 bước sóng nên \[\lambda = 20\,cm\]
Tốc độ truyền sóng: \[v = \lambda f = 20.2 = 40\,cm/s\]
Câu 4/29
A. \(1,0{\rm{\;m}}\).
B. \(2,0{\rm{\;m}}\).
C. \(0,5{\rm{\;m}}\).
D. \(0,25{\rm{\;m}}\).
Lời giải
Đáp án đúng là C
Bước sóng \[\lambda = \frac{v}{f} = \frac{{60}}{{120}} = 0,5\,m\]
Câu 5/29
A. \(4,8{\rm{\;m}}\).
B. \(4{\rm{\;m}}\).
C. \(6{\rm{\;cm}}\).
D. 48 cm.
Lời giải
Đáp án đúng là A
Khoảng thời gian từ ngọn thứ nhất đến ngọn thứ sáu ứng với 5 chu kì.
Suy ra 5T = 12 s nên T = 2,4 s.
Bước sóng \[\lambda = vT = 2.2,4 = 4,8\,m\]
Lời giải
Đáp án đúng là A
Ta có: \(v = \frac{\lambda }{T} = \frac{{8,5}}{{3,0}} \approx 2,8{\rm{\;m}}/{\rm{s}}\)
Câu 7/29
\[{\rm{2,8 s}}{\rm{.}}\]
\[{\rm{2,7 s}}{\rm{.}}\]
\[{\rm{2,45 s}}{\rm{.}}\]
\[{\rm{3 s}}{\rm{.}}\]
Lời giải
Đáp án đúng là D
Ta thấy chiếc phao nhô lên 10 lần \( \Rightarrow 9T = 27s \Rightarrow {\mathop{\rm T}\nolimits} = 3s.\)
Câu 8/29
\[{\rm{1,2}}\,{\rm{m/s}}{\rm{.}}\]
\[{\rm{0,8}}\,{\rm{m/s}}{\rm{.}}\]
\[{\rm{1,6}}\,{\rm{m/s}}{\rm{.}}\]
\[{\rm{0,6}}\,{\rm{m/s}}{\rm{.}}\]
Lời giải
Đáp án đúng là D
Khoảng cách \[2\] ngọn sóng liên tiếp là \(\lambda = 120\,cm = 1,2\,m\)
Thời gian \[4\] ngọn sóng truyền qua là \(3T = 6 \Rightarrow T = 2\,s\)
Tốc độ truyền sóng \(v = \frac{\lambda }{T} = 0,{\rm{6}}\,{\rm{m/s}}{\rm{.}}\)
Câu 9/29
A. \({\rm{2,5}}\,\,{\rm{m/s}}{\rm{.}}\)
B. \({\rm{2,8}}\,\,{\rm{m/s}}{\rm{.}}\)
C. \({\rm{40}}\,\,{\rm{m/s}}{\rm{.}}\)
D. \({\rm{36}}\,\,{\rm{m/s}}{\rm{.}}\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/29
A. Chu kì của sóng cơ truyền trên dây là \(0,05{\rm{ s}}\).
B. Bước sóng của sóng truyền trên dây là \(0,6{\rm{ m}}\).
C. Tốc độ truyền sóng trên dây là \(12{\rm{ m/s}}\).
D. Nếu tăng tần số của nguồn sóng lên thành \(40{\rm{ Hz}}\) và tốc độ truyền sóng không đổi thì khoảng cách giữa \(2\) ngọn sóng liên tiếp là \(0,3{\rm{ m}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/29
a. Sóng này là sóng dọc vì truyền dọc theo trục Ox.
b. Bước sóng có giá trị là 60 cm.
c. Tốc độ truyền sóng bằng 3 m/s.
d. Tần số dao động của nguồn sóng là 5 Hz.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/29
a. Biên độ sóng tại điểm \(M\) là \(4{\rm{ cm}}\).
b. Tần số góc của sóng là \(20\pi {\rm{ rad/s}}\), tương ứng với chu kì \(T = 0,1{\rm{ s}}\).
c. Bước sóng của sóng này là \(5{\rm{ cm}}\).
d. Tốc độ truyền sóng trên phương $Ox$ là \(100{\rm{ cm/s}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/29
a. Khoảng cách \(MN = 20{\rm{ cm}}\).
b. Điều kiện để \(M\) và \(N\) dao động ngược pha là \(MN = \left( {k + \frac{1}{2}} \right)\lambda \) với \(k \in \mathbb{Z}\).
c. Tần số sóng nhận giá trị \(18,75{\rm{ Hz}}\).
d. Bước sóng tương ứng với tần số tìm được ở ý c là \(8{\rm{ cm}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/29
a. Tần số của sóng âm khi truyền vào nước vẫn là \(440{\rm{ Hz}}\).
b. Bước sóng của âm này trong không khí xấp xỉ \(0,773{\rm{ m}}\).
c. Bước sóng của âm này trong nước là \(3,364{\rm{ m}}\).
d. Khi truyền từ không khí vào nước, bước sóng của âm tăng lên xấp xỉ 4,35 lần.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/29
a. Chu kì của sóng biển là \(3,6{\rm{ s}}\).
b. Tần số của sóng biển là \(0,25{\rm{ Hz}}\).
c. Bước sóng của sóng biển là \(5{\rm{ m}}\).
d. Tốc độ truyền sóng biển là \(2{\rm{ m/s}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/29
a. Bước sóng truyền trên dây có giá trị là \(20{\rm{ cm}}\).
b. Điểm \(M\) dao động vuông pha với nguồn \(O\).
c. Độ lệch pha giữa hai điểm \(O\) và \(M\) là \(3\pi {\rm{ rad}}\).
d. Tại thời điểm \(t = 1,25{\rm{ s}}\), li độ của phần tử dây tại \(M\) là \(5{\rm{ cm}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/29
a. Hiện tượng âm nghe được to nhất là do xảy ra hiện tượng cộng hưởng sóng dừng.
b. Khoảng cách giữa hai lần liên tiếp âm nghe to nhất tương ứng với một nửa bước sóng (\(\frac{\lambda }{2}\)).
c. Bước sóng của âm trong ống là \(68{\rm{ cm}}\).
d. Tốc độ truyền âm tính được từ thí nghiệm là \(340{\rm{ m/s}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/29
a. Tần số của sóng cơ là \(5{\rm{ Hz}}\).
b. Bước sóng \(\lambda = 20{\rm{ cm}}\).
c. Độ lệch pha giữa \(A\) và \(B\) là \(\frac{{3\pi }}{2}{\rm{ rad}}\).
d. Phương trình dao động của phần tử tại \(B\) là \({u_B} = 6\cos \left( {10\pi t - \frac{{7\pi }}{6}} \right){\rm{ (mm)}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/29
a. Phần tử tại \(P\) và \(Q\) lệch pha nhau một góc \(\Delta \varphi = \frac{\pi }{2} + k2\pi \) hoặc \(\frac{{3\pi }}{2} + k2\pi \).
b. Khoảng cách \(PQ = \left( {k + \frac{1}{4}} \right)\lambda \) với \(k\) là số nguyên.
c. Tần số dao động của sóng trên dây là \(35{\rm{ Hz}}\).
d. Bước sóng tương ứng của sóng là \(5,71{\rm{ cm}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 21/29 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

