Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lí 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
25 người thi tuần này 4.6 819 lượt thi 21 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Năng lượng điện và công suất điện lớp 11 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Bài tập Mạch điện chứa nguồn điện lớp 11 (có lời giải)
Trắc nghiệm Nguồn điện lớp 11 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Bài tập Các yếu tố ảnh hưởng lên điện trở lớp 11 (có lời giải)
Trắc nghiệm Điện trở. Định luật Ohm lớp 11 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Bài tập Liên hệ giữa cường độ dòng điện với mật độ và tốc độ của các hạt mang điện lớp 11 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/21
A. \[1,6\,J\,.\]
B. \[0,32\,J\,.\]
C. \[0,064\,J\,.\]
D. \[0,64\,J\,.\]
Lời giải
Đáp án đúng là C
\[{\rm{W}} = \frac{1}{2}k{x^2} + \frac{1}{2}m{v^2} = \frac{1}{2}.160.{\left( {0,02} \right)^2} + \frac{1}{2}.0,4.{(0,4)^2} = \,0,064\,J.\]
Câu 2/21
A. tần số sóng.
B. tốc độ truyền sóng.
C. biên độ của sóng.
D. bước sóng.
Lời giải
Đáp án đúng là A
Tần số sóng không thay đổi.
Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào 3 yếu tố: Nhiệt độ đặc tính đàn hồi của môi trường và mật độ phân tử
Bước sóng thay đổi vì vận tốc thay đổi trong khi tần số không đổi
Câu 3/21
A. li độ \[x = \frac{A}{2}\] và chất điểm đang chuyển động hướng về vị trí cân bằng.
B. li độ \[x = \frac{A}{2}\]và chất điểm đang chuyển động hướng ra xa vị trí cân bằng.
C. li độ \[x = - \frac{A}{2}\]và chất điểm đang chuyển động hướng về vị trí cân bằng.
D. li độ \[x = - \frac{A}{2}\]và chất điểm đang chuyển động hướng ra xa vị trí cân bằng.
Lời giải
Đáp án đúng là B
Pha ban đầu \(\varphi = - \frac{\pi }{3} \to \left\{ \begin{array}{l}{x_0} = \frac{A}{2}\\v > 0\end{array} \right. \to \) chất điểm đang chuyển động hướng ra xa vị trí cân bằng.
Câu 4/21
A. rắn và mặt thoáng chất lỏng.
B. lỏng và khí.
C. rắn, lỏng và khí.
D. khí và rắn
Lời giải
Đáp án đúng là D
Ta có \({i_1} = \frac{{\lambda {D_1}}}{{{a_1}}}\)
\({i_2} = \frac{{\lambda .{D_2}}}{{{a_2}}} = \frac{{\lambda .2{D_1}}}{{\frac{{{a_1}}}{2}}} = 4\frac{{\lambda .{D_1}}}{{{a_1}}} = 4{i_1}\)
Câu 5/21
A. giảm đi bốn lần.
B. không đổi.
C. tăng lên hai lần.
D. tăng lên bốn lần.
Lời giải
Đáp án đúng là D
Ta có \({i_1} = \frac{{\lambda {D_1}}}{{{a_1}}}\)
\({i_2} = \frac{{\lambda .{D_2}}}{{{a_2}}} = \frac{{\lambda .2{D_1}}}{{\frac{{{a_1}}}{2}}} = 4\frac{{\lambda .{D_1}}}{{{a_1}}} = 4{i_1}\)
Câu 6/21
A. 2 mm.
B. 4 mm.
C. \(\pi \) mm.
D. 40\(\pi \) mm.
Lời giải
Đáp án đúng là A
Biên độ của sóng này là 2 mm.
Câu 7/21
A. \[A = -\,5\,cm\,v\`a \,\varphi = -\,\frac{\pi }{6}rad.\]
B. \[A = 5\,cm\,v\`a \,\varphi = -\,\frac{\pi }{6}rad.\]
C. \[A = 5\,cm\,v\`a \,\varphi = \,\frac{{5\pi }}{6}rad.\]
D. \[A = 5\,cm\,v\`a \,\varphi = \,\frac{\pi }{3}rad.\]
Lời giải
Đáp án đúng là C
\[x = --5cos\left( {5\pi t--\frac{\pi }{6}} \right)cm = 5cos\left( {5\pi t + \frac{{5\pi }}{6}} \right)cm\]
Câu 8/21
A. \[{\rm{2,8 s}}{\rm{.}}\]
B. \[{\rm{2,7 s}}{\rm{.}}\]
C. \[{\rm{2,45 s}}{\rm{.}}\]
D. \[{\rm{3 s}}{\rm{.}}\]
Lời giải
Đáp án đúng là D
Ta thấy chiếc phao nhô lên 10 lần \( \Rightarrow 9T = 27s \Rightarrow {\mathop{\rm T}\nolimits} = 3s.\)
Câu 9/21
A. \[0,{50.10^{ - 6}}\,m.\]
B. \[0,{55.10^{ - 6}}\,m.\]
C. \[0,{45.10^{ - 6}}\,m.\]
D. \[0,{60.10^{ - 6}}\,m.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/21
A. \({u_N} = 4\cos \left( {20\pi t - 5\pi } \right)\)cm.
B. \({u_N} = 4\cos \left( {20\pi t - \pi } \right)\)cm.
C. \({u_N} = 4\cos \left( {20\pi t - 2,5\pi } \right)\)cm.
D. \({u_N} = 4\cos \left( {20\pi t - 5,5\pi } \right)\)cm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/21
A. \[0,5\,\mu m.\]
B. \[0,7\,\mu m.\]
C. \[0,4\,\mu m.\]
D. \[0,6\,\mu m.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/21
A. \[{\rm{3,2 m/}}{{\rm{s}}^{\rm{2}}}{\rm{.}}\]
B. \[{\rm{ - 320 cm/}}{{\rm{s}}^{\rm{2}}}{\rm{.}}\]
C. \[{\rm{ - 160 cm/}}{{\rm{s}}^{\rm{2}}}{\rm{.}}\]
D. \[{\rm{160 cm/}}{{\rm{s}}^{\rm{2}}}{\rm{.}}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 13/21 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
