Câu hỏi:

28/08/2025 65 Lưu

Một hòn bi nhỏ bằng kim loại được đặt trong dầu. Bi có thể tích V = 10mm3, khối lượng m = 9.10-5kg. Dầu có khối lượng riêng D = 800(kg/m3). Tất cả được đặt trong một điện trường đều,  hướng thẳng đứng từ trên xuống , Cho g = 10(m/s2). Hòn bi nằm cân bằng trong dầu.

 

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Các lực tác dụng lên hòn bi gồm có trọng lực P, lực điện F  và lực đẩy Ac-si-met FA  .

 

 

b

 Độ lớn của trọng lực nhỏ hơn độ lớn lực đẩy Ac si met.

 

 

c

Lực điện tác dụng vào bi (điện tích) hướng lên trên .

 

 

d

Điện tích của bi là .

 

 

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

 

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Các lực tác dụng lên hòn bi gồm có trọng lực P, lực điện F và lực đẩy Ac-si-met FA .

Đ

 

b

 Độ lớn của trọng lực nhỏ hơn độ lớn lực đẩy Ac si met.

 

S

c

Lực điện tác dụng vào bi (điện tích) hướng lên trên .

Đ

 

d

Điện tích của bi là .

 

S

Các lực tác dụng lên hòn bi gồm có trọng lực  , lực điện   và lực đẩy Ac-si-met   . Độ lớn của trọng lực nhỏ hơn độ lớn lực đẩy Ac si met. (ảnh 1)

a.Các lực tác dụng lên hòn bi gồm có trọng lực P, lực điện F và lực đẩy Ac-si-met FA 

+Trọng lực Các lực tác dụng lên hòn bi gồm có trọng lực  , lực điện   và lực đẩy Ac-si-met   . Độ lớn của trọng lực nhỏ hơn độ lớn lực đẩy Ac si met. (ảnh 2) (hướng xuống)

+Lực đẩy Ac-si-met Các lực tác dụng lên hòn bi gồm có trọng lực  , lực điện   và lực đẩy Ac-si-met   . Độ lớn của trọng lực nhỏ hơn độ lớn lực đẩy Ac si met. (ảnh 3) (hướng lên)

+Lực điện trường: Các lực tác dụng lên hòn bi gồm có trọng lực  , lực điện   và lực đẩy Ac-si-met   . Độ lớn của trọng lực nhỏ hơn độ lớn lực đẩy Ac si met. (ảnh 4)

b . p = m.g = Các lực tác dụng lên hòn bi gồm có trọng lực  , lực điện   và lực đẩy Ac-si-met   . Độ lớn của trọng lực nhỏ hơn độ lớn lực đẩy Ac si met. (ảnh 5)

Các lực tác dụng lên hòn bi gồm có trọng lực  , lực điện   và lực đẩy Ac-si-met   . Độ lớn của trọng lực nhỏ hơn độ lớn lực đẩy Ac si met. (ảnh 6) Các lực tác dụng lên hòn bi gồm có trọng lực  , lực điện   và lực đẩy Ac-si-met   . Độ lớn của trọng lực nhỏ hơn độ lớn lực đẩy Ac si met. (ảnh 7)

c . Để bi đứng cân bằng trong dầu: Các lực tác dụng lên hòn bi gồm có trọng lực  , lực điện   và lực đẩy Ac-si-met   . Độ lớn của trọng lực nhỏ hơn độ lớn lực đẩy Ac si met. (ảnh 8), Các lực tác dụng lên hòn bi gồm có trọng lực  , lực điện   và lực đẩy Ac-si-met   . Độ lớn của trọng lực nhỏ hơn độ lớn lực đẩy Ac si met. (ảnh 9) Lực điện Các lực tác dụng lên hòn bi gồm có trọng lực  , lực điện   và lực đẩy Ac-si-met   . Độ lớn của trọng lực nhỏ hơn độ lớn lực đẩy Ac si met. (ảnh 10) hướng lên

d. Ta có: Các lực tác dụng lên hòn bi gồm có trọng lực  , lực điện   và lực đẩy Ac-si-met   . Độ lớn của trọng lực nhỏ hơn độ lớn lực đẩy Ac si met. (ảnh 11)

Các lực tác dụng lên hòn bi gồm có trọng lực  , lực điện   và lực đẩy Ac-si-met   . Độ lớn của trọng lực nhỏ hơn độ lớn lực đẩy Ac si met. (ảnh 12)

Vì q < 0 nên q = -2.10-9C.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

Bộ tụ điện ghép như Hình 3.13. Điện dung của các tụ điện có giá trị: \[{C_1} = 4,0\mu {\rm{F}};{C_2} = 1,0\mu {\rm{F}};{C_3} = 3,0\mu {\rm{F}};{C_4} = 8,0\mu {\rm{F}};{C_5} = 6,0\mu {\rm{F}};{C_6} = 2,0\mu {\rm{F}};\]

a) Tính điện dung tương đương của bộ tụ điện.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

b) Hiệu điện thế giữa A và B là 12 V. Tìm điện tích của tụ điện C1, và hiệu điện thế giữa hai bản tụ.

a) Tính điện dung tương đương của bộ tụ điện. (ảnh 1)
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Lời giải

a) \({C_{23}} = {C_2} + {C_3} = 1,0\mu {\rm{F}} + 3,0\mu {\rm{F}} = 4,0\mu {\rm{F}}\)

\(\frac{1}{{{C_{123}}}} = \frac{1}{{{C_1}}} + \frac{1}{{{C_{23}}}} = \frac{1}{{4,0\mu {\rm{F}}}} + \frac{1}{{4,0\mu {\rm{F}}}} = \frac{1}{{2,0\mu {\rm{F}}}} \Rightarrow {C_{123}} = 2,0\mu {\rm{F}}\)

\({{\rm{C}}_{56}} = {{\rm{C}}_5} + {{\rm{C}}_6} = 6,0\mu {\rm{F}} + 2,0\mu {\rm{F}} = 8,0\mu {\rm{F}}\)

\(\frac{1}{{{C_{456}}}} = \frac{1}{{{C_4}}} + \frac{1}{{{C_{56}}}} = \frac{1}{{8,0\mu {\rm{F}}}} + \frac{1}{{8,0\mu {\rm{F}}}} = \frac{1}{{4,0\mu {\rm{F}}}} \Rightarrow {C_{456}} = 4,0\mu {\rm{F}}\)

\({C_{{\rm{bo}}}} = {C_{123}} + {C_{456}} = 2,0\mu {\rm{F}} + 4,0\mu {\rm{F}} = 6,0\mu {\rm{F}}\).

b) \[{Q_{123}} = {C_{123}}U = 2.12 = 24\,\mu C = {Q_1}\]

\({U_1} = \frac{{{Q_1}}}{{{C_1}}} = \frac{{24}}{4} = 6,0\;{\rm{V}}\)

Lời giải

Đáp án đúng là B

Năng lượng của tụ điện: \(W = \frac{1}{2}C{U^2} = \frac{1}{2} \cdot 0,20 \cdot {9,0^2} = 8,1{\rm{\;J}}\).

Công suất phóng điện của tụ điện: \({\rm{P}} = \frac{W}{t} = \frac{{8,1}}{{0,001}} = 8100\;W\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

Người ta làm thí nghiệm, cho những giọt dầu nhỏ mang điện tích âm với độ lớn điện tích khác nhau rơi trong điện trường (đặt trong chân không). Biết cường độ điện trường có độ lớn 5,92.104 N/C và có hướng thẳng đứng xuống dưới.

a) Xét một giọt dầu lơ lửng trong vùng có điện trường (lực điện tác dụng lên giọt dầu cân bằng với lực hấp dẫn của Trái Đất tác dụng lên nó). Biết khối lượng của giọt dầu là 2,93.10-15 kg, tìm điện tích của giọt dầu.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

b) Một giọt dầu khác có cùng khối lượng nhưng rơi với tốc độ ban đầu bằng không và trong 0,250 s rơi được 10,3 cm. Tìm điện tích của giọt dầu này. Lấy \[g = 9,80{\rm{ }}m/{s^2}\]

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. gia tốc của chuyển động.

B. thành phần vận tốc theo phương vuông góc với đường sức điện.

C. thành phần vận tốc theo phương song song với đường sức điện.

D. quỹ đạo của chuyển động.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP