Câu hỏi:

15/09/2025 116 Lưu

Choose the best answer.

I / have / sandwich / .

A.

I have sandwich.

B.

I is have a sandwich.

C.

I have a sandwich.

D.

I have a sandwiches.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: C

Mẫu câu nói về sự sở hữu: I have + a/an + danh từ số ít. (Tớ có một ...)

Xét các đáp án, ta thấy C có trật tự các từ khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Tớ có một cái bánh mì kẹp.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A.

This is teddy bear my.

B.

This is my teddy bear.

C.

This is my bear teddy.

D.

My teddy bear this is.

Lời giải

Đáp án đúng: B

- Mẫu câu giới thiệu về đồ vật nào đó: This is my + tên đồ vật. (Đây là ... của tớ.)

- Cụm từ đúng: my teddy bear – con gấu bông của tớ.

Xét các đáp án, ta thấy B có trật tự các từ khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Đây là con gấu bông của tớ.

Lời giải

Đáp án đúng: D

1 – a: How many balls? (Có bao nhiêu quả bóng?) – Three balls. (Ba quả bóng.)

2 – c: How old are you? (Bạn bao nhiêu tuổi?) – I’m nine. (Tớ chín tuổi.)

3 – b: I’m sorry. (Tớ xin lỗi.) – That’s OK. (Không sao.)

Câu 3

A.

a balls

B.

ball

C.

two ball

D.

a ball

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.

I have a banana yellow.

B.

I have a yellow banana.

C.

I have yellow a banana.

D.

I have yellow banana

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.

Five dogs.

B.

Thank you.

C.

I’m five.

D.

Dogs can run.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.

can

B.

is

C.

have

D.

nice

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP