Quảng cáo
Trả lời:
Giải thích
6 tạ = \[\frac{6}{{10}}\] tấn = 0,6 tấn
342 g = \[\frac{{342}}{{1000}}\] kg = 0,342 kg
23 yến = \[\frac{{23}}{{10}}\] tạ = 2,3 tạ
96 yến = \[\frac{{96}}{{100}}\] tấn = 0,96 tấn
78 kg = \[\frac{{78}}{{10}}\] yến = 7,8 yến
750 g = \[\frac{{750}}{{1000}}\] kg = 0,75 kg
2 tấn 8 yến = 2 tấn + \[\frac{8}{{100}}\] tấn = 2 tấn + 0,08 tấn = 2,08 tấn
9 yến 2 kg = 9 yến + \[\frac{2}{{10}}\] yến = 9 yến + 0,2 yến = 9,2 yến
5 tạ 5 yến = 5 tạ + \[\frac{5}{{10}}\] tạ = 5 tạ + 0,5 tạ = 5,5 tạ
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
a) Các số thập phân theo thứ tự từ bé đến lớn: 24,56; 34,56; 34,65; 42,65
b) Các số thập phân theo thứ tự từ lớn đến bé: 65,97; 65,79; 56,7; 56,07
Giải thích
a) So sánh các số thập phân 34,56; 24,56; 42,65; 34,65:
Phần nguyên:
Chữ số hàng chục: 2 < 3 < 4
+) So sánh số thập phân 34,56 và 34,65 có:
Phần nguyên:
Chữ số hàng đơn vị: 4 = 4
Phần thập phân:
Chữ số hàng phần mười: 5 < 6
Vậy 34,56 < 34,65
Vậy 24,56 < 34,56 < 34,65 < 42,65
b) So sánh các số thập phân 56,7; 65,97; 56,07; 65,79:
Phần nguyên:
Chữ số hàng chục: 6 > 5
+) So sánh số thập phân 65,97 và 65,79 có:
Phần nguyên:
Chữ số hàng đơn vị: 5 = 5
Phần thập phân:
Chữ số hàng phần mười: 9 > 7
Vậy 65,97 > 65,79
+) So sánh số thập phân 56,7 và 56,07
Phần nguyên:
Chữ số hàng chục: 6 = 6
Phần thập phân:
Chữ số hàng phần mười: 7 > 0
Vậy 56,7 > 56,07
Vậy 65,97 > 65,79 > 56,7 > 56,07
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.








