Trong ôtô, xe máy vv... có bộ phận hộp số (sử dụng các bánh xe truyền động có bán kính to nhỏ khác nhau), giúp thay đổi tốc độ của xe máy.
- Số 1 tương ứng với tốc độ từ 0 – 10 km/h
- Số 2 tương ứng với tốc độ từ 10 – 20 km/h
- Số 3 tương ứng với tốc độ từ 20 – 40 km/h
- Số 4 tương ứng với tốc độ từ 40 km/h trở lên.
Giả sử ta có một chiếc xe máy hoạt động với công suất không đổi 10kW.
Phát biểu
Đúng
Sai
a
Lực phát động của xe ở số 4 lớn hơn khi ở số 1.
b
Khi điều chỉnh số tăng thì lực phát động của xe tăng theo.
c
Khi xe chạy ở số 4, lực phát động nhỏ hơn 900N
d
Khi xe chạy ở số 1, lực phát động của xe là lớn nhất.
Trong ôtô, xe máy vv... có bộ phận hộp số (sử dụng các bánh xe truyền động có bán kính to nhỏ khác nhau), giúp thay đổi tốc độ của xe máy.
- Số 1 tương ứng với tốc độ từ 0 – 10 km/h
- Số 2 tương ứng với tốc độ từ 10 – 20 km/h
- Số 3 tương ứng với tốc độ từ 20 – 40 km/h
- Số 4 tương ứng với tốc độ từ 40 km/h trở lên.
Giả sử ta có một chiếc xe máy hoạt động với công suất không đổi 10kW.
|
|
Phát biểu |
Đúng |
Sai |
|
a |
Lực phát động của xe ở số 4 lớn hơn khi ở số 1. |
|
|
|
b |
Khi điều chỉnh số tăng thì lực phát động của xe tăng theo. |
|
|
|
c |
Khi xe chạy ở số 4, lực phát động nhỏ hơn 900N |
|
|
|
d |
Khi xe chạy ở số 1, lực phát động của xe là lớn nhất. |
|
|
Quảng cáo
Trả lời:
Hướng dẫn giải
|
|
Phát biểu |
Đúng |
Sai |
|
a |
Lực phát động của xe ở số 4 lớn hơn khi ở số 1. |
|
S |
|
b |
Khi điều chỉnh số tăng thì lực phát động của xe tăng theo. |
|
S |
|
c |
Khi xe chạy ở số 4, lực phát động nhỏ hơn 900N |
Đ |
|
|
d |
Khi xe chạy ở số 1, lực phát động của xe là lớn nhất. |
Đ |
|
a) Công suất của xe là không đổi nên vận tốc tăng thì lực phát động sẽ giảm.
b) Số tăng thì lực phát động sẽ giảm.
c) Khi ở số 4: \({F_{\max }} = \frac{P}{{{v_{\min }}}} = \frac{{{{10.10}^3}}}{{\frac{{40}}{{3,6}}}} = 900N\)=> F < 900N.
d) Đúng.
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
- Sách - Sổ tay kiến thức trọng tâm Vật lí 10 VietJack - Sách 2025 theo chương trình mới cho 2k9 ( 31.000₫ )
- Trọng tâm Lí, Hóa, Sinh 10 cho cả 3 bộ KNTT, CTST và CD VietJack - Sách 2025 ( 40.000₫ )
- Sách lớp 10 - Combo Trọng tâm Toán, Văn, Anh và Lí, Hóa, Sinh cho cả 3 bộ KNTT, CD, CTST VietJack ( 75.000₫ )
- Sách lớp 11 - Trọng tâm Toán, Lý, Hóa, Sử, Địa lớp 11 3 bộ sách KNTT, CTST, CD VietJack ( 52.000₫ )
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn
Một kĩ sư xây dựng nặng 65 kg trèo lên một chiếc thang dài 3,75 m. Thang được dựa vào bức tường thẳng đứng và tạo một góc α với mặt phẳng ngang như hình bên. Biết chân chiếc thang cách mép tường tường l = 1,375 m. Lấy g = 10 m/s2.

Tính công của trọng lực tác dụng lên kĩ sư khi người này leo được một đoạn dài 2,75 m theo đơn vị kJ (làm tròn đến hàng phần mười).
Đáp án:
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn
Một kĩ sư xây dựng nặng 65 kg trèo lên một chiếc thang dài 3,75 m. Thang được dựa vào bức tường thẳng đứng và tạo một góc α với mặt phẳng ngang như hình bên. Biết chân chiếc thang cách mép tường tường l = 1,375 m. Lấy g = 10 m/s2.

Tính công của trọng lực tác dụng lên kĩ sư khi người này leo được một đoạn dài 2,75 m theo đơn vị kJ (làm tròn đến hàng phần mười).
|
Đáp án: |
|
|
|
|
Lời giải
Ta có: \(\cos \alpha = \frac{l}{d} = \frac{{1,375}}{{2,75}}\) Û \(\alpha = 60^\circ \).
Công của trọng lực tác dụng lên kĩ sư khi người này leo từ chân đến đỉnh thang:
\({A_P} = P.d.\cos \left( {\vec P;\vec d} \right) = m.g.d.\cos \left( {\vec P;\vec d} \right) = 65.10.2,75.\cos \left( {90^\circ + 60^\circ } \right) \approx - 1,5\) kJCâu 2
Lời giải
Công của trọng lực tác dụng lên hòn đá khi lăn từ đỉnh dốc xuống chân dốc:
\({A_{\vec P}} = P.d.\cos \left( {\vec P;\vec d} \right) = m.g.d.\cos \left( {\vec P;\vec d} \right) = m.g.l.\frac{h}{l} = 120.10.100.\frac{{40}}{{100}} = 48\;000\) J.
chọn A
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. A1 > 0; A2 > 0; A3 = 0.
B. A1 > 0; A2 < 0; A3 = 0.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

