Câu hỏi:

16/10/2025 176 Lưu

Give the correct forms of the words in brackets.

Please give me more ______ about the test format. (INFORM)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

information

- Từ gốc: inform (v): thông báo

- Trước chỗ trống là “more”; sau chỗ trống là giới từ “about” → cần danh từ đếm được số nhiều hoặc danh từ không đếm được.

- Cụm từ: “information about sth” = thông tin về điều gì đó.

- Động từ “inform” → danh từ “information” = thông tin, là danh từ không đếm được.

Dịch: Vui lòng cho tôi biết thêm thông tin về định dạng đề thi.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Các từ trong bảng:

difficulties (n): những khó khăn

information (n): thông tin

dictionary (n): từ điển

exchange (n/v): trao đổi

competitors (n): những thí sinh

21. exchange

- Sau chỗ trống có danh từ “student” → cần một tính từ hoặc danh từ đứng trước để bổ nghĩa, tạo thành cụm danh từ.

- Ngữ cảnh: Huy học 2 năm ở Mỹ → Huy là học sinh từ nước ngoài đến.

- “exchange student” = học sinh/sinh viên trao đổi, là cụm từ phổ biến để nói về một học sinh/sinh viên đi học ở nước khác theo chương trình trao đổi → “exchange” phù hợp ngữ cảnh.

Dịch: Huy là du học sinh trao đổi tại Hoa Kỳ và sẽ học ở đó trong hai năm.

Câu 2

A. Do not disturb.
B. No parking.
C. Do not enter.
D. No taking pictures.

Lời giải

D

Xét các đáp án: Biển báo này có nghĩa là gì?

A. Cấm làm phiền.                                     B. Cấm đỗ xe.           

C. Cấm vào.                                          D. Cấm chụp ảnh.

Dựa vào hình ảnh của biển báo, chọn D.

Câu 3

A. have / am having                                  
B. am having / have                 
C. have / has                                             
D. has / have

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. No smoking.      
B. No feeding animals. 
C. No taking pictures.      
D. No touching animals.       

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. have                     
B. doesn’t                 
C. might            
D. isn’t

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. There will be more people in Room 7C than usual today.
B. Class 4’s lesson is happening at a different time today. 
C. Mr. Gregson will teach geography in Room 7C today.
D. There isn’t a geography lesson tomorrow.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP