Sử dụng dữ kiện sau đề giải câu 65 đến câu 68: Một hòn đá nhỏ buộc vào sợi dây có chiều dài
, quay tròn đều trong mặt phẳng thẳng đứng với tốc độ
vòng/phút.
Sử dụng dữ kiện sau đề giải câu 65 đến câu 68: Một hòn đá nhỏ buộc vào sợi dây có chiều dài , quay tròn đều trong mặt phẳng thẳng đứng với tốc độ
vòng/phút.
Tần số quay của hòn đá là bao nhiêu Hz? (Kết quả làm tròn sau dấu phấy 2 chữ số thập phân)
Câu hỏi trong đề: Bài tập ôn tập Vật lí 10 Cánh diều Chủ đề 5 có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
\(n = 80\)vòng/phút \[ = \frac{4}{3}\] vòng/giây => f = 1,33 Hz
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 3:
Tốc độ góc của hòn đá là bao nhiêu rad/s? (Kết quả làm tròn sau dấu phấy 1 chữ số thập phân)
\(\omega = 2\pi f = \frac{{8\pi }}{3}\,{\rm{rad/s = 8,4}}\,{\rm{rad/s}}\)
Câu 4:
Điểm M nằm trên sợi dây cách tâm quay 0,5 m quay với tốc độ bao nhiêu m/s? (Kết quả làm tròn sau dấu phấy 1 chữ số thập phân)
Điểm M quay với tốc độ là \(v = \omega .r = \frac{{8\pi }}{3}.0,5 = 4,2\,{\rm{m/s}}\)
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
- Sách - Sổ tay kiến thức trọng tâm Vật lí 10 VietJack - Sách 2025 theo chương trình mới cho 2k9 ( 31.000₫ )
- Trọng tâm Lí, Hóa, Sinh 10 cho cả 3 bộ KNTT, CTST và CD VietJack - Sách 2025 ( 40.000₫ )
- Sách lớp 10 - Combo Trọng tâm Toán, Văn, Anh và Lí, Hóa, Sinh cho cả 3 bộ KNTT, CD, CTST VietJack ( 75.000₫ )
- Sách lớp 11 - Trọng tâm Toán, Lý, Hóa, Sử, Địa lớp 11 3 bộ sách KNTT, CTST, CD VietJack ( 52.000₫ )
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Đáp án đúng: A
\(\begin{array}{l}{m_1} = {\rho _1}(S.h + \Delta s.\Delta h) = m(1 - \frac{{\Delta s.\Delta h}}{{s.h}})\\{m_2} = {\rho _2}.\Delta s.\Delta h\\M = {m_1} + {m_2}\end{array}\)
Mặt khác:
\[F = P \Leftrightarrow g.{\rho _0}.S.h = g.M \Leftrightarrow \Delta h = 5,5cm\]
Lời giải
\({n_{\min }} = 600\)vòng/phút \[ = 10\] (vòng/giây)
\({n_{\max }} = 1800\)vòng/phút \[ = 30\] (vòng/giây)
a. Tốc độ góc tỷ lệ với tốc độ quay \(\omega = 2\pi .n\)
Tốc độ góc nhỏ nhất của lồng giặt \({\omega _{\min }} = 2\pi .{n_{\min }} = 2\pi .10 = 62,8\,{\rm{rad/s}}\)
Tốc độ góc lớn nhất của lồng giặt \({\omega _{\max }} = 2\pi .{n_{\max }} = 2\pi .30 = 188,4\,{\rm{rad/s}}\)
b. Chu kỳ quay \(T = \frac{{2\pi }}{\omega }\) và Tần số \(f = \frac{1}{T}\)
Chu kỳ quay bé nhất \({T_{\min }} = \frac{{2\pi }}{{{\omega _{\max }}}} = \frac{1}{{{n_{\max }}}} = 0,033\,{\rm{s}}\) \( \Rightarrow {f_{\max }} = \frac{1}{{{T_{\min }}}} = {n_{\max }} = 30\,{\rm{Hz}}\)
Chu kỳ quay lớn nhất \({T_{\max }} = \frac{{2\pi }}{{{\omega _{\min }}}} = \frac{1}{{{n_{\min }}}} = 0,1\,{\rm{s}}\)\( \Rightarrow {f_{\min }} = \frac{1}{{{T_{\max }}}} = {n_{\min }} = 10\,{\rm{Hz}}\)
c. Tốc độ chuyển động của một điểm trên lồng giặt \(v = \omega .r\)
Tốc độ chuyển động nhỏ nhất của một điểm trên lồng giặt
\({v_{\min }} = {\omega _{\min }}.r = 62,8.\frac{{0,33}}{2} = 10,362\,{\rm{m/s}}\)
Tốc độ chuyển động lớn nhất của một điểm trên lồng giặt
\({v_{\max }} = {\omega _{\max }}.r = 188,4.\frac{{0,33}}{2} = 31,086\,{\rm{m/s}}\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
