Câu hỏi:

12/03/2026 321 Lưu

Sử dụng dữ kiện sau đề giải câu 65 đến câu 68: Một hòn đá nhỏ buộc vào sợi dây có chiều dài , quay tròn đều trong mặt phẳng thẳng đứng với tốc độ  vòng/phút.

Tần số quay của hòn đá là bao nhiêu Hz? (Kết quả làm tròn sau dấu phấy 2 chữ số thập phân)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

\(n = 80\)vòng/phút \[ = \frac{4}{3}\] vòng/giây => f = 1,33 Hz

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Chu kì quay của hòn đá là bao nhiêu s?

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

T = 1/f = 3/4 =0,75 Hz

Câu 3:

Tốc độ góc của hòn đá là bao nhiêu rad/s? (Kết quả làm tròn sau dấu phấy 1 chữ số thập phân)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

\(\omega = 2\pi f = \frac{{8\pi }}{3}\,{\rm{rad/s = 8,4}}\,{\rm{rad/s}}\)

Câu 4:

Điểm M nằm trên sợi dây cách tâm quay 0,5 m quay với tốc độ bao nhiêu m/s? (Kết quả làm tròn sau dấu phấy 1 chữ số thập phân)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Điểm M quay với tốc độ là \(v = \omega .r = \frac{{8\pi }}{3}.0,5 = 4,2\,{\rm{m/s}}\)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Hợp lực của trọng lực \(\overrightarrow P \) và lực căng dây \(\overrightarrow T \) đóng vai trò là lực hướng tâm: \(\overrightarrow {{F_{ht}}} = \overrightarrow P + \overrightarrow T \)

Từ hình vẽ, ta có:

index_html_c5f81c823c4e5c6f.png

\(\begin{array}{l}\tan \alpha = \frac{{{F_{ht}}}}{P} = \frac{{m{\omega ^2}r}}{{mg}} = \frac{{{\omega ^2}l\sin \alpha }}{g}\\ \Leftrightarrow \tan {60^0} = \frac{{{\omega ^2}.0,75.\sin {{60}^0}}}{{10}}\\ \Rightarrow \omega = 5,16\,\,rad/s\\ \Rightarrow f = \frac{\omega }{{2\pi }} = \frac{{5,16}}{{2\pi }} = 0,82\,(Hz)\end{array}\)

Lời giải

\({n_{\min }} = 600\)vòng/phút \[ = 10\] (vòng/giây)

\({n_{\max }} = 1800\)vòng/phút \[ = 30\] (vòng/giây)

a. Tốc độ góc tỷ lệ với tốc độ quay \(\omega = 2\pi .n\)

Tốc độ góc nhỏ nhất của lồng giặt \({\omega _{\min }} = 2\pi .{n_{\min }} = 2\pi .10 = 62,8\,{\rm{rad/s}}\)

Tốc độ góc lớn nhất của lồng giặt \({\omega _{\max }} = 2\pi .{n_{\max }} = 2\pi .30 = 188,4\,{\rm{rad/s}}\)

b. Chu kỳ quay \(T = \frac{{2\pi }}{\omega }\) và Tần số \(f = \frac{1}{T}\)

Chu kỳ quay bé nhất \({T_{\min }} = \frac{{2\pi }}{{{\omega _{\max }}}} = \frac{1}{{{n_{\max }}}} = 0,033\,{\rm{s}}\) \( \Rightarrow {f_{\max }} = \frac{1}{{{T_{\min }}}} = {n_{\max }} = 30\,{\rm{Hz}}\)

Chu kỳ quay lớn nhất \({T_{\max }} = \frac{{2\pi }}{{{\omega _{\min }}}} = \frac{1}{{{n_{\min }}}} = 0,1\,{\rm{s}}\)\( \Rightarrow {f_{\min }} = \frac{1}{{{T_{\max }}}} = {n_{\min }} = 10\,{\rm{Hz}}\)

c. Tốc độ chuyển động của một điểm trên lồng giặt \(v = \omega .r\)

Tốc độ chuyển động nhỏ nhất của một điểm trên lồng giặt

\({v_{\min }} = {\omega _{\min }}.r = 62,8.\frac{{0,33}}{2} = 10,362\,{\rm{m/s}}\)

Tốc độ chuyển động lớn nhất của một điểm trên lồng giặt

\({v_{\max }} = {\omega _{\max }}.r = 188,4.\frac{{0,33}}{2} = 31,086\,{\rm{m/s}}\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP