Bài tập ôn tập Vật lí 10 Cánh diều Chủ đề 5 có đáp án
33 người thi tuần này 4.6 181 lượt thi 83 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 10 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 10 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 10 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 10 Cánh diều có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 10 Cánh diều có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 10 Cánh diều có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 10 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 10 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/83
Chu kỳ quay càng lớn thì vật quay càng chậm.
Tần số quay càng nhỏ thì vật quay càng chậm.
Tốc độ góc càng nhỏ thì vật quay càng chậm.
Tốc độ góc càng nhỏ thì vật quay càng nhanh.
Lời giải
Đáp án đúng: D
+ Chu kì quay lớn thì vật quay chậm và ngược lại.
+ Tốc độ góc càng nhỏ thì vật quay càng chậm.
Câu 2/83
Chuyển động của con ngựa trong chiếc đu quay khi đang hoạt động ổn định.
Chuyển động của điểm đầu kim giờ khi đồng hồ đang hoạt động.
Chuyển động của điểm đầu cánh quạt máy bay khi máy bay đang bay thẳng đều đối với người dưới đất.
Chuyển động của điểm đầu kim phút khi đồng hồ đang hoạt động.
Lời giải
Đáp án đúng: C
Câu 3/83
Chuyển động của một vật được ném xiên từ mặt đất.
Chuyển động trong mặt phẳng thẳng đứng của một vật được buộc vào một dây có chiều dài cố định.
Chuyển động của một vệ tinh nhân tạo có vị trí tương đối không đổi đối với một điểm trên mặt đất (vệ tinh địa tĩnh).
Chuyển động của một quả táo khi rời ra khỏi cành cây.
Lời giải
Đáp án đúng: C
Chuyển động của một vệ tinh nhân tạo có vị trí tương đối không đổi đối với một điểm trên mặt đất (vệ tinh địa tĩnh) là chuyển động tròn đều.

Câu 4/83
\({T_1} = 2{T_2}\).
\({T_2} = 2{T_1}\).
\({T_1} = {T_2}\).
\({T_1} = 4{T_2}\).
Lời giải
Đáp án đúng: C
+ \(T = \frac{{2\pi }}{\omega } = const\) → Không phụ thuộc \[R\].
Câu 5/83
Chuyển động quay của bánh xe ô tô khi đang hãm phanh.
Chuyển động của một quả bóng đang lăn đều trên mặt sân.
Chuyển động quay của điểm treo các ghế ngồi trên chiếc đu quay đang quay đều.
Chuyển động quay của cánh quạt khi vừa tắt điện.
Lời giải
Đáp án đúng: C
Chỉ có chuyển động của các điểm treo các ghế ngồi trên chiếc đu quay đang quay đều là thỏa mãn.
Câu 6/83
\[50\pi \,{\rm{rad/s}}\].
\[50\,{\rm{rad/s}}\].
\[10\pi \,{\rm{rad/s}}\].
\[10\,{\rm{rad/s}}\].
Lời giải
Đáp án đúng: C
\[\omega = \frac{{\Delta \alpha }}{{\Delta t}} = \frac{{300.2\pi }}{{60}} = 10\pi \,{\rm{rad/s}}\]
Câu 7/83
430.
350.
520.
\[530\].
Lời giải
Đáp án đúng: D
Vì chiều dài một vòng là \[2\pi r\] nên số vòng quay: \[N = \frac{s}{{2\pi r}} = \frac{{1000}}{{2\pi .0,3}} = 530,5\] vòng
Sử dụng dữ kiện sau để giải
Lời giải
Câu 9/83
sự biến thiên về hướng của véc tơ vận tốc.
sự biến thiên nhanh hay chậm của tốc độ góc.
sự nhanh hay chậm của chuyển động.
sự biến thiên nhanh hay chậm của độ lớn vận tốc.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/83
hợp lực của lực ma sát phản lực \(\overrightarrow N \) và trọng lực \(\overrightarrow P \).
trọng lực \(\overrightarrow P \).
phản lực \(\overrightarrow N \).
hợp lực của phản lực \(\overrightarrow N \) và lực ma sát trượt.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/83
vectơ gia tốc không đổi.
vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm.
vectơ vận tốc không đổi.
vectơ vận tốc luôn hướng vào tâm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/83
\({F_{ht}} = m{\omega ^2}r\).
\({F_{ht}} = \frac{{mr}}{\omega }\).
\({F_{ht}} = r{\omega ^2}\).
\({F_{ht}} = m{\omega ^2}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/83
Giới hạn vận tốc của xe.
Tạo lực hướng tâm.
Tăng lực ma sát.
Cho nước mưa thoát dễ dàng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/83
Lực hướng tâm có tác dụng làm thay đổi độ lớn của véc tơ vận tốc.
Lực hướng tâm có tác dụng làm thay đổi hướng của véc tơ vận tốc.
Lực hướng tâm có phương vuông góc với véc tơ vận tốc.
Lực hướng tâm có thể là hợp lực của nhiều lực.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 1
Sử dụng dữ kiện sau để giải câu 6 và câu 7: Một quạt máy quay đều với tần số vòng/phút. Cách quạt dài
.
Câu 16/83
33,5 rad/s.
41,87 rad/s.
48,7 rad/s.
35,3 rad/s.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 9
Sử dụng dữ kiện sau để giải câu 10 đến câu 12: Một xe tải đang chuyển động thẳng đều có tốc độ \[v = 72\,{\rm{km/h}}\] có bánh xe có đường kính \[80\,{\rm{cm}}\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 75/83 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
