Sử dụng dữ kiện sau để giải câu 6 và câu 7: Một quạt máy quay đều với tần số
vòng/phút. Cách quạt dài
.
Sử dụng dữ kiện sau để giải câu 6 và câu 7: Một quạt máy quay đều với tần số vòng/phút. Cách quạt dài
.
Tốc độ góc của một điểm ở đầu cánh quạt là
33,5 rad/s.
41,87 rad/s.
48,7 rad/s.
35,3 rad/s.
Câu hỏi trong đề: Bài tập ôn tập Vật lí 10 Cánh diều Chủ đề 5 có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: B
Tốc độ góc \(\omega = 2\pi f\)
Tần số \(f = 400\) vòng/phút \( = \frac{{20}}{3}\) vòng/s
Tốc độ góc của một điểm bất kì ở đầu cánh quạt là: \(\omega = 2\pi f = 2\pi \cdot \frac{{20}}{3} = 41,87\,{\rm{rad/s}}\)
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Tốc độ của một điểm ở đầu cánh quạt là
33,5 m/s.
41,87 m/s.
48,7 m/s.
35,3 m/s.
Đáp án đúng: A
Tốc độ của điểm trên đầu cánh quạt là: \(v = r.\omega = 0,8.41,87 = 33,5{\rm{\;m/s}}\)
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Hợp lực của trọng lực \(\overrightarrow P \) và lực căng dây \(\overrightarrow T \) đóng vai trò là lực hướng tâm: \(\overrightarrow {{F_{ht}}} = \overrightarrow P + \overrightarrow T \)
Từ hình vẽ, ta có:

\(\begin{array}{l}\tan \alpha = \frac{{{F_{ht}}}}{P} = \frac{{m{\omega ^2}r}}{{mg}} = \frac{{{\omega ^2}l\sin \alpha }}{g}\\ \Leftrightarrow \tan {60^0} = \frac{{{\omega ^2}.0,75.\sin {{60}^0}}}{{10}}\\ \Rightarrow \omega = 5,16\,\,rad/s\\ \Rightarrow f = \frac{\omega }{{2\pi }} = \frac{{5,16}}{{2\pi }} = 0,82\,(Hz)\end{array}\)
Lời giải
\({n_{\min }} = 600\)vòng/phút \[ = 10\] (vòng/giây)
\({n_{\max }} = 1800\)vòng/phút \[ = 30\] (vòng/giây)
a. Tốc độ góc tỷ lệ với tốc độ quay \(\omega = 2\pi .n\)
Tốc độ góc nhỏ nhất của lồng giặt \({\omega _{\min }} = 2\pi .{n_{\min }} = 2\pi .10 = 62,8\,{\rm{rad/s}}\)
Tốc độ góc lớn nhất của lồng giặt \({\omega _{\max }} = 2\pi .{n_{\max }} = 2\pi .30 = 188,4\,{\rm{rad/s}}\)
b. Chu kỳ quay \(T = \frac{{2\pi }}{\omega }\) và Tần số \(f = \frac{1}{T}\)
Chu kỳ quay bé nhất \({T_{\min }} = \frac{{2\pi }}{{{\omega _{\max }}}} = \frac{1}{{{n_{\max }}}} = 0,033\,{\rm{s}}\) \( \Rightarrow {f_{\max }} = \frac{1}{{{T_{\min }}}} = {n_{\max }} = 30\,{\rm{Hz}}\)
Chu kỳ quay lớn nhất \({T_{\max }} = \frac{{2\pi }}{{{\omega _{\min }}}} = \frac{1}{{{n_{\min }}}} = 0,1\,{\rm{s}}\)\( \Rightarrow {f_{\min }} = \frac{1}{{{T_{\max }}}} = {n_{\min }} = 10\,{\rm{Hz}}\)
c. Tốc độ chuyển động của một điểm trên lồng giặt \(v = \omega .r\)
Tốc độ chuyển động nhỏ nhất của một điểm trên lồng giặt
\({v_{\min }} = {\omega _{\min }}.r = 62,8.\frac{{0,33}}{2} = 10,362\,{\rm{m/s}}\)
Tốc độ chuyển động lớn nhất của một điểm trên lồng giặt
\({v_{\max }} = {\omega _{\max }}.r = 188,4.\frac{{0,33}}{2} = 31,086\,{\rm{m/s}}\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
\({T_1} = 2{T_2}\).
\({T_2} = 2{T_1}\).
\({T_1} = {T_2}\).
\({T_1} = 4{T_2}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
