Câu hỏi:

12/03/2026 138 Lưu

Sử dụng dữ kiện sau để giải câu 6 và câu 7: Một quạt máy quay đều với tần số  vòng/phút. Cách quạt dài .

Tốc độ góc của một điểm ở đầu cánh quạt là

33,5 rad/s.

41,87 rad/s.

48,7 rad/s.

35,3 rad/s.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: B

Tốc độ góc \(\omega = 2\pi f\)

Tần số \(f = 400\) vòng/phút \( = \frac{{20}}{3}\) vòng/s

Tốc độ góc của một điểm bất kì ở đầu cánh quạt là: \(\omega = 2\pi f = 2\pi \cdot \frac{{20}}{3} = 41,87\,{\rm{rad/s}}\)

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Tốc độ của một điểm ở đầu cánh quạt là

33,5 m/s.

41,87 m/s.

48,7 m/s.

35,3 m/s.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: A

Tốc độ của điểm trên đầu cánh quạt là: \(v = r.\omega = 0,8.41,87 = 33,5{\rm{\;m/s}}\)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Hợp lực của trọng lực \(\overrightarrow P \) và lực căng dây \(\overrightarrow T \) đóng vai trò là lực hướng tâm: \(\overrightarrow {{F_{ht}}} = \overrightarrow P + \overrightarrow T \)

Từ hình vẽ, ta có:

index_html_c5f81c823c4e5c6f.png

\(\begin{array}{l}\tan \alpha = \frac{{{F_{ht}}}}{P} = \frac{{m{\omega ^2}r}}{{mg}} = \frac{{{\omega ^2}l\sin \alpha }}{g}\\ \Leftrightarrow \tan {60^0} = \frac{{{\omega ^2}.0,75.\sin {{60}^0}}}{{10}}\\ \Rightarrow \omega = 5,16\,\,rad/s\\ \Rightarrow f = \frac{\omega }{{2\pi }} = \frac{{5,16}}{{2\pi }} = 0,82\,(Hz)\end{array}\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP