Một hình chóp tam giác đều có thể tích là \({V_1}.\) Nếu tăng chiều cao của hình chóp đó lên 2 lần và giữ nguyên độ dài cạnh của tam giác đáy thì được một hình chóp mới có thể tích là \({V_2}.\) Tính \(\frac{{{V_2}}}{{{V_1}}}.\)
Câu hỏi trong đề: Trắc nghiệm Hình chóp tam giác đều lớp 8 (có đáp án) !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
Đáp án: \(2\)
Gọi chiều cao và diện tích đáy của hình chóp tam giác đều ban đầu lần lượt là \({h_1}\) và \({S_1}.\)
Khi tăng chiều cao của hình chóp đó lên 2 lần thì chiều cao của hình chóp mới là \(2{h_1}.\)
Thể tích hình chóp tam giác ban đầu là: \({V_1} = \frac{1}{3} \cdot {S_1} \cdot {h_1}.\)
Thể tích hình chóp tam giác mới là: \({V_2} = \frac{1}{3} \cdot {S_1} \cdot 2{h_1}.\)
Ta có: \(\frac{{{V_2}}}{{{V_1}}} = \frac{{\frac{1}{3} \cdot {S_1} \cdot 2{h_1}}}{{\frac{1}{3} \cdot {S_1} \cdot {h_1}}} = 2.\)Vậy \(\frac{{{V_2}}}{{{V_1}}} = 2.\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
3 cạnh.
4 cạnh.
5 cạnh.
6 cạnh.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: A

Hình chóp tam giác đều \(S.ABC\) có tất cả 3 cạnh bên là: \(SA;\;\,SB;\;\,SC.\)
Câu 2
\(SO.\)
\(OA.\)
\(CO.\)
\(BO.\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Đoạn thẳng nối đỉnh của hình chóp và trọng tâm của tam giác đáy gọi là đường cao của hình chóp tam giác đều.
Vì \(O\) là trọng tâm của tam giác \(ABC\) nên \(SO\) là đường cao của hình chóp \(S.ABC.\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
\(120\;{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}.\)
\(120\;{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}.\)
\(40\;{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}.\)
\(40\;{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}.\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Hình 1
Hình 2.
Hình 3.
Hình 4.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.

