Câu hỏi:

28/10/2025 347 Lưu

Khi máu di chuyển từ tim qua các động mạch chính rồi đến các mao mạch và quay trở lại qua các tĩnh mạch, huyết áp tâm thu ( tức là áp lực của máu lên động mạch khi tim co bóp) liên tục giảm xuống. Giả sử một người có huyết áp tâm thu P ( được tính bằng mmHg) được cho bởi hàm số: \(\) \(P(t) = \frac{{25{t^2} + 125}}{{{t^2} + 1}},0 \le t \le 10\)Trong đó t là thời gian được tính bằng giây. Tốc độ thay đổi của huyết áp sau 8 giây kể từ khi máu rời tim giảm bao nhiêu mmHg?

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Tốc độ thay đổi của huyết áp sau t giây là:

\(P'(t) = \frac{{50t.({t^2} + 1) - (25{t^2} + 125).2t}}{{{t^2} + 1}} = \frac{{ - 200t}}{{{{({t^2} + 1)}^2}}} \le 0,\forall 0 \le t \le 10\)

\( \Rightarrow P(t)\)nghịch biến trên đoạn \(\left[ {0;10} \right]\)

Ta có: \(P'(8) = \frac{{ - 200.8}}{{{{({8^2} + 1)}^2}}} = \frac{{ - 64}}{{169}}\)

Tốc độ thay đổi của huyết áp sau 8 giây kể từ khi máu rời tim là giảm \(\frac{{64}}{{169}} \approx 0,38\) (mmHg).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

F1=a;F2=b;F3=c thì |a|=3,|b|=6,|c|=9,(a;b)=(b;c)=(c;a)=60° Ta có: Fhl=a+b+Invalid <m:msup> elementcFhl2==|a|2+|b|2+|c|2+2ab+2ac+2bc=9+36+81+18+54+27=225Fhl=25( N)

Lời giải

a)

S

b)

S

c)

Đ

d)

S

 (a) Đúng: \(\left| {\vec u} \right| = \sqrt {{0^2} + {2^2} + {3^2}}  = \sqrt {13} \)

(b) Sai: \(\left| {\vec u\left|  =  \right|\vec v} \right| \Leftrightarrow \sqrt {13}  = \sqrt {{{\left( {m - 1} \right)}^2} + 4{m^2} + 9}  \Leftrightarrow 5{m^2} - 2m - 3 = 0 \Leftrightarrow m = 1\) hoặc \(m =  - \frac{3}{5}\).

(c) Đúng: Khi \(m = 1\) thì \(\vec v = \left( {0;2;3} \right)\). Suy ra \(\vec u = \vec v\).

(d) Sai: \(\vec u \bot \vec u \Leftrightarrow 4m + 9 = 0 \Leftrightarrow m =  - \frac{9}{4}\).