Câu hỏi:

25/11/2025 69 Lưu

Biểu đồ tranh dưới đây cho biết số đôi giày cao gót bán được mỗi ngày theo size tại một cửa hàng trong tuần vừa qua:

Size giày

Số lượng giày bán được

35

 

36

 

37

 

38

 

39

 

40

 

(Mỗi  ứng với 10 đôi giày)

Cửa hàng bán được số giày size 37 nhiều hơn size 39 bao nhiêu đôi?

A. 5 đôi;           
B. 6 đôi;             
C. 50 đôi;          
D. 60 đôi.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: C

Số đôi giày size 37 cửa hàng bán được là: \(7.10 = 70\) (đôi).

Số đôi giày size 39 cửa hàng bán được là: \(2.10 = 20\) (đôi).

Số đôi giày size 37 cửa hàng bán được nhiều hơn size 39 là: \(70 - 20 = 50\) (đôi).a

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Số học sinh trong mỗi nhóm càng nhỏ thì số nhóm cần chia càng lớn.

Gọi số nhóm lớn nhất cần chia sao cho số học sinh trong mỗi nhóm ít nhất là \(x\) \(\left( {x \in \mathbb{N}} \right)\).

Để chia 60 học sinh nam và 48 học sinh nữ vào các nhóm sao cho số học sinh nam trong mỗi nhóm bằng nhau và số học sinh nữ trong mỗi nhóm bằng nhau thì \(60 \vdots x,\,\,48 \vdots x\)

Mà số nhóm cần chia là lớn nhất nên \(x = \)ƯCLN\(\left( {60,48} \right)\).

Ta có: \(60 = {2^2}.3.5;\,\,\,\,\,\,\,\,48 = {2^4}.3\).

Suy ra \(x = \)ƯCLN\(\left( {60,48} \right) = {2^2}.3 = 12\).

Vậy số nhóm cần chia là \(12\) nhóm.

Khi đó số học sinh nam trong mỗi nhóm là: \(60:12 = 5\) (học sinh);

            Số học sinh nữ trong mỗi nhóm là: \(48:12 = 4\) (học sinh).

Câu 2

A. Hình vuông, hình chữ nhật, hình thoi;

B. Hình bình hành, hình vuông, hình thang cân;

C. Hình thoi, hình bình hành, hình thang cân;

D. Hình thang cân, hình vuông, hình chữ nhật.

Lời giải

Đáp án đúng là: A

Hình thang cân có hai cạnh đáy song song nhưng có thể không bằng nhau, hai cạnh bên bằng nhau.

Vậy ta chọn phương án A.

Câu 3

A. Hình thoi;                              

B. Hình bình hành;

C. Hình lục giác đều;              
D. Hình thang cân.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

Thống kê số học sinh của mỗi lớp 6 tại một trường THCS. Dữ liệu nào sau đây là không hợp lí?

A. 30;                
B. 35;             
C. 40;             
D. 70.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. chỉ chia hết cho 2;                       

B. chỉ chia hết cho \(3\);

C. không chia hết cho cả \(2\) và 3;       
D. chia hết cho cả \(2;3\) và 6.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP