Read and complete the sentences.
My name is Brian. I'm from Australia. I have a little sister. Her name is Claire. Claire can play the keyboard, but she can't dance. Claire can draw, too. She draws a lot of pictures, and they’re beautiful. My sister likes cooking. She can make soup and pasta, but she can't make pancakes. I love my sister's pasta because it is very good.
Brian lives in _____.
Read and complete the sentences.
My name is Brian. I'm from Australia. I have a little sister. Her name is Claire. Claire can play the keyboard, but she can't dance. Claire can draw, too. She draws a lot of pictures, and they’re beautiful. My sister likes cooking. She can make soup and pasta, but she can't make pancakes. I love my sister's pasta because it is very good.
Brian lives in _____.
Quảng cáo
Trả lời:
Australia
Trong bài đọc có câu: “I'm from Australia.” (Mình đến từ Úc.) → Brian đến từ Úc, có thể suy luận rằng Brian sống ở Úc → Từ cần điền là “Australia”.
Dịch nghĩa: Brian sống ở Úc.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Claire can play _____.
Claire can play _____.
the keyboard
Trong bài đọc có câu: “Claire can play the keyboard, but she can’t dance.” (Claire có thể chơi đàn organ, nhưng em ấy không biết nhảy.) → Cụm từ cần điền là “the keyboard”.
Dịch nghĩa: Claire có thể chơi đàn organ.
Câu 3:
Claire draws a lot of _____ pictures.
beautiful
Trong bài đọc có câu: “She draws a lot of pictures, and they’re beautiful.” (Em ấy vẽ rất nhiều tranh, và những bức tranh đó rất đẹp.) → Những bức tranh của Claire đẹp → Từ cần điền là “beautiful”.
Dịch nghĩa: Claire vẽ nhiều bức tranh đẹp.
Câu 4:
Claire can’t make _____.
Claire can’t make _____.
pancakes
Trong bài đọc có câu: “She can make soup and pasta, but she can't make pancakes.” (Em ấy có thể nấu súp và mì ống, nhưng không thể làm bánh kếp.) → Từ cần điền là “pancakes”.
Dịch nghĩa: Claire không thể làm bánh kếp.
Câu 5:
Brian thinks his sister’s pasta is very _____.
good
Trong bài đọc có câu: “I love my sister's pasta because it is very good. (Mình rất thích món mì ống của em gái vì nó rất ngon.) → Đây là cảm nghĩ của Brian về món mì ống của em gái → Từ cần điền là “good”.
Dịch nghĩa: Brian thấy món mì ống của em gái rất ngon.
Dịch bài đọc:
Mình tên là Brian. Mình đến từ Úc. Mình có một em gái. Tên em ấy là Claire. Claire có thể chơi đàn organ, nhưng em ấy không biết nhảy. Claire cũng biết vẽ. Em ấy vẽ rất nhiều tranh, và những bức tranh đó rất đẹp. Em gái mình thích nấu ăn. Em ấy có thể nấu súp và mì ống, nhưng không thể làm bánh kếp. Mình rất thích món mì ống của em gái vì nó rất ngon.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 1 file word cấu trúc mới 2025 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
(1) giraffes
Ta cần điền một danh từ số nhiều để chỉ những con vật mà mình thấy ở sở thú. Dựa vào đặc điểm được nói tới ở câu sau đó “They’re big and tall” (Chúng to và cao), ta có thể suy luận rằng người viết đang nói tới hươu cao cổ → Từ cần điền là “giraffes”.
Lời giải
False
Trong hình là Gomez làm món bánh kếp, phía trên có dấu tick thể hiện việc “có thể làm một việc gì đó” → Gomez có thể làm món bánh kếp.
Câu trong đề bài là “Gomez can make spring rolls” (Gomez có thể làm gỏi cuốn) → Không tương ứng với hành động được mô tả trong hình vẽ → Khoanh “False”
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.