Câu hỏi:

28/11/2025 24 Lưu

Rearrange the words to make correct sentences.

fins. / big / have / Sharks

→ _________________________________________________________________________.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Sharks have big fins.

Trật tự câu: Chủ ngữ + động từ + tân ngữ

+ Danh từ “Sharks” làm chủ ngữ.

+ “have” nghĩa là “có”, là động từ.

+ “big fins” là cụm danh từ được cấu tạo từ tính từ “big” và danh từ “fins”

Ghép các từ theo đúng trật tự, ta có câu hoàn chỉnh: Sharks have big fins.

Dịch nghĩa: Những con cá mập có những chiếc vây lớn.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Superman / fly? / Can – he / Yes, / can.

→ _________________________________________________________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Can Superman fly? – Yes, he can.

Mẫu câu hỏi có/không về khả năng của một người: Can + chủ ngữ + động từ nguyên thể?

Câu trả lời tương ứng: Yes, chủ ngữ + can / No, chủ ngữ + can’t

+ “Superman” mang nghĩa “Siêu nhân”, đóng vai trò chủ ngữ.

+ “fly” là động từ trong câu hỏi.

Sắp xếp từ đã cho theo đúng trật tự câu hỏi, chúng ta có câu hỏi: “Can Superman fly?” (Superman có thể bay không?)

+ “he” đóng vai trò chủ ngữ trong câu trả lời.

Ghép các từ theo đúng trật tự câu trả lời, chúng ta có câu trả lời: “Yes, he can.” (Có, anh ấy có thể)

→ Chúng ta có cặp câu hỏi và câu trả lời hoàn chỉnh: Can Superman fly? – Yes, he can.

Dịch nghĩa: Siêu nhân có thể bay không? – Có, anh ấy có thể.

Câu 3:

can / grandfather / soup. / make / My

→ _________________________________________________________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

My grandfather can make soup.

Cấu trúc câu với “can” nói về khả năng có thể làm một việc gì đó: Chủ ngữ + can + động từ nguyên thể.

+ “My grandfather” đóng vai trò chủ ngữ.

+ “can make” mang nghĩa “có thể làm”, là cấu trúc can + động từ nguyên thể

+ “soup” đóng vai trò là tân ngữ.

Ghép các từ theo đúng trật tự, ta có câu hoàn chỉnh: “My grandfather can make soup.”

Dịch nghĩa: Ông của tôi có thể nấu súp.

Câu 4:

play / He / the / can’t / keyboard.

→ _________________________________________________________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

He can’t play the keyboard.

Cấu trúc câu với “can’t” nói về khả năng không thể làm một việc gì đó: Chủ ngữ + can’t + động từ nguyên thể + tân ngữ

+ “He” đóng vai trò chủ ngữ.

+ “can’t play” mang nghĩa “không thể chơi”, là cấu trúc can’t + động từ nguyên thể

+ “the keyboard” đóng vai trò tân ngữ.

Ghép các từ theo đúng trật tự, chúng ta có câu hoàn chỉnh: “He can’t play the keyboard.”

Dịch nghĩa: Anh ấy không thể chơi đàn organ.

Câu 5:

friends / do? / your / What / can

→ _________________________________________________________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

What can your friend do?

Mẫu câu hỏi về khả năng làm gì đó của một người: What can + chủ ngữ + do?

 + “your friend” đóng vai trò chủ ngữ trong câu hỏi.

Ghép các từ theo đúng trật tự, chúng ta có câu hỏi hoàn chỉnh: “What can your friend do?”

Dịch nghĩa: Bạn của bạn có thể làm gì?

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Riley can’t play the piano.

Trong hình là Riley đang chơi đàn piano, phía trên có dấu gạch chéo thể hiện việc “không thể làm việc gì đó” → Riley không thể chơi đàn piano.

→ Câu cần viết là “Riley can’t play the piano.”

Lời giải

Miki can drive.

Trong hình là Miki đang lái xe, phía trên có dấu tick thể hiện việc “có thể làm việc gì đó” → Miki có thể lái xe.

→ Câu cần viết là “Miki can drive.”

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP