Tìm \(x \in \mathbb{Z},\) biết:
j) \(5 \cdot \frac{1}{6} + \frac{1}{6} \le x \le \frac{1}{4}:\frac{1}{{13}} + \frac{7}{4}\)
Tìm \(x \in \mathbb{Z},\) biết:
Quảng cáo
Trả lời:
j) \(5 \cdot \frac{1}{6} + \frac{1}{6} \le x \le \frac{1}{4}:\frac{1}{{13}} + \frac{7}{4}\)
\[\left( {5 + 1} \right) \cdot \frac{1}{6} \le x \le \frac{1}{4} \cdot \frac{{13}}{1} + \frac{7}{4}\]
\[\frac{1}{6} \cdot 6 \le x \le \frac{{13}}{4} + \frac{7}{4}\]
\[1 \le x \le \frac{{20}}{4}\]
\[1 \le x \le 5\]
Vì \[x \in \mathbb{Z}\] nên \[x \in \left\{ {1;\,\,2;\,\,3;\,\,4;\,\,5} \right\}\].
Vậy \[x \in \left\{ {1;\,\,2;\,\,3;\,\,4;\,\,5} \right\}\].Hot: Giáo án năng lực số, PPT AI khởi động lớp 1-12 (Update 2026) (chỉ từ 150k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
d) \(\frac{{\frac{1}{{29}} \cdot \frac{3}{2} - \frac{{26}}{{11}} \cdot \frac{3}{{23}} + \frac{9}{{238}}}}{{\frac{{ - 3}}{{29}} + \frac{{13}}{{11}} \cdot \frac{3}{{23}} - \frac{9}{{119}}}}\)\[ = \frac{{ - 2 \cdot \left( {\frac{3}{{58}} - \frac{{39}}{{11.23}} + \frac{9}{{238}}} \right)}}{{\frac{3}{{58}} - \frac{{39}}{{11.23}} + \frac{9}{{238}}}} = - 2\]
Lời giải
a) \[\frac{{\frac{3}{4} + \frac{3}{5} + \frac{3}{7} - \frac{3}{{11}}}}{{\frac{6}{4} + \frac{6}{5} + \frac{6}{7} - \frac{6}{{11}}}} = \frac{{3 \cdot \left( {\frac{1}{4} + \frac{1}{4} + \frac{1}{7} - \frac{1}{{11}}} \right)}}{{6 \cdot \left( {\frac{1}{4} + \frac{1}{4} + \frac{1}{7} - \frac{1}{{11}}} \right)}} = \frac{3}{6} = \frac{1}{2}.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.