Câu hỏi:

04/12/2025 42 Lưu

Cho tam giác \(ABC,\) các đường trung tuyến \(BD\)\(CE\) cắt nhau tại \(G.\) Gọi \(I,\,\,K\) theo thứ tự là trung điểm của \(GB,\,\,GC.\) Biết \(AG = 4{\rm{\;cm}}.\) Độ dài các đoạn thẳng \(EI\)\(DK\) lần lượt là 

A. \(3{\rm{\;cm}}\)\(3{\rm{\;cm}}{\rm{.}}\)                                                         
B. \(3{\rm{\;cm}}\)\(2{\rm{\;cm}}.\)
C. \(2{\rm{\;cm}}\)\(2{\rm{\;cm}}.\)                                                         
D. \(1{\rm{\;cm}}\)\(2{\rm{\;cm}}.\)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Xét \(\Delta ABG\) có \(E,\,\,I\) lần lượt là trung điểm của các cạnh \(AB,\,\,BG\) nên \(EI\) là đường trung bình của tam giác, do đó \(EI = \frac{1}{2}AG = \frac{1}{2} \cdot 4 = 2{\rm{\;cm}}.\)

Hướng dẫn giải  Đáp án đúng là: C (ảnh 1)

Tương tự, \(DK\) là đường trung bình của \(\Delta ACG\) nên \(DK = \frac{1}{2}AG = \frac{1}{2} \cdot 4 = 2{\rm{\;cm}}.\)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \[\frac{3}{{10}}\].                     
B. \[\frac{1}{2}\].                            
C. \[\frac{2}{5}\].                            
D. \[\frac{1}{5}\].

Lời giải

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Dũng ra búa tất cả 4 lần trong 10 ván chơi nên xác suất thực nghiệm của sự kiện “Dũng ra búa” là \(\frac{4}{{10}} = \frac{2}{5}.\)

Câu 2

A. \(16{\rm{\;cm}}\)\(12{\rm{\;cm}}{\rm{.}}\)   
B. \(14{\rm{\;cm}}\)\(14{\rm{\;cm}}{\rm{.}}\)
C. \(14,3{\rm{\;cm}}\)\(10,7{\rm{\;cm}}{\rm{.}}\)                              
D. \(12{\rm{\;cm}}\)\(16{\rm{\;cm}}{\rm{.}}\)

Lời giải

Đáp án đúng là: D

Xét \(\Delta ABC\)\(AD\) là đường phân giác của \[\widehat {BAC}\] nên \(\frac{{AB}}{{AC}} = \frac{{DB}}{{DC}}\) (tính chất đường phân giác). Suy ra \(\frac{{DC}}{{AC}} = \frac{{DB}}{{AB}}\) (tính chất tỉ lệ thức).

Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:

\[\frac{{DC}}{{AC}} = \frac{{DB}}{{AB}} = \frac{{DC + DB}}{{AC + AB}} = \frac{{BC}}{{AC + AB}} = \frac{{28}}{{15 + 20}} = \frac{4}{5}.\]

Suy ra \(x = DB = \frac{4}{5}AB = \frac{4}{5} \cdot 15 = 12{\rm{\;cm}}\)\(y = DC = \frac{4}{5}AC = \frac{4}{5} \cdot 20 = 16{\rm{\;cm}}.\)

Câu 3

A. \(\frac{4}{{13}}.\)                     

B. \(\frac{5}{{13}}.\)                          
C. \(\frac{8}{{13}}.\)                          
D. \(\frac{1}{{13}}.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(4,5{\rm{\;cm}}.\)                     
B. \(3{\rm{\;cm}}.\) 
C. \(2{\rm{\;cm}}.\)                            
D. \(6{\rm{\;cm}}.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(x = 4,2{\rm{\;cm}}{\rm{.}}\)   
B. \[x = 2,5{\rm{\;cm}}{\rm{.}}\]
C. \(x = 7{\rm{\;cm}}{\rm{.}}\)      
D. \(x = 5,25{\rm{\;cm}}{\rm{.}}\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(x \approx 7,15{\rm{\;cm}}{\rm{.}}\)                            
B. \[x \approx 7,10{\rm{\;cm}}{\rm{.}}\]
C. \(x \approx 7,14{\rm{\;cm}}{\rm{.}}\)     
D. \(x \approx 7,142{\rm{\;cm}}{\rm{.}}\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(\frac{{AB}}{{BD}} = \frac{{AC}}{{BC}}.\)                            
B. \(\frac{{AD}}{{AC}} = \frac{{BD}}{{DC}}.\)                    
C. \[\frac{{DB}}{{AB}} = \frac{{DC}}{{AC}}.\]                            
D. \(\frac{{DB}}{{DC}} = \frac{{BC}}{{AC}}.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP