Ở một loài thực vật, allele A quy định thân cao trội hoàn toàn so với allele a quy định thân thấp, allele B quy định quả tròn trội hoàn toàn so với allele b quy định quà bầu dục. Các gene cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể tương đồng và liên kết hoàn toàn. Tiến hành lai giữa các cây thu được bảng sau.
Phép lai
Thế hệ tạo thành
Tỷ lệ cây thân cao, quả tròn
Cây thân cao, quả tròn Cây thân thấp, quả bầu dục
F1
1
Cây F1 Cây F1
F2
3/4
Cây F2 Cây thân thấp, quả bầu dục
F3
-
Xét các phát biểu sau đây là đúng hay sai?
Ở một loài thực vật, allele A quy định thân cao trội hoàn toàn so với allele a quy định thân thấp, allele B quy định quả tròn trội hoàn toàn so với allele b quy định quà bầu dục. Các gene cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể tương đồng và liên kết hoàn toàn. Tiến hành lai giữa các cây thu được bảng sau.
|
Phép lai |
Thế hệ tạo thành |
Tỷ lệ cây thân cao, quả tròn |
|
Cây thân cao, quả tròn Cây thân thấp, quả bầu dục |
F1 |
1 |
|
Cây F1 Cây F1 |
F2 |
3/4 |
|
Cây F2 Cây thân thấp, quả bầu dục |
F3 |
- |
Xét các phát biểu sau đây là đúng hay sai?
a) F1 chỉ có 1 kiểu gene.
b) Cây thân cao, quả tròn ở P có kiểu gene dị hợp ngang.
c) Tỷ lệ cây thân cao, quả tròn ở F3 là ½.
Quảng cáo
Trả lời:
|
Nội dung |
Đúng |
Sai |
|
a) F1 chỉ có 1 kiểu gene. |
Đ |
|
|
b) Cây thân cao, quả tròn ở P có kiểu gene dị hợp ngang. |
Đ |
|
|
c) Tỷ lệ cây thân cao, quả tròn ở F3 là ½. |
Đ |
|
|
d) Ở F3 có 3 kiểu gene. |
|
S |
Hướng dẫn giải
F2 ra tỷ lệ ¾ suy ra F1: AB/ab x AB/ab
Mà F1 ra Aa mà tỷ lệ thân cao, quả tròn F1 = 1 nên P là phép lai AB/AB x ab/ab
F2: ½ AB: ½ ab sau khi tính lại tỷ lệ từ ¼ AB/AB : 2/4 AB/ab : ¼ ab/ab
Ta thu được tỷ lệ thân cao quả tròn khi lai với ab/ab là ½
a đúng
b đúng
c đúng
d sai vì chỉ tạo 2 kiểu gene
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
a) F1 không xuất hiện kiểu gene đồng hợp 3 cặp gene.
b) F1 có 50% số cây dị hợp 1 cặp gene.
c) F1 có 3 loại kiểu gene dị hợp 2 cặp gene.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
|
Nội dung |
Đúng |
Sai |
|
a) F1 không xuất hiện kiểu gene đồng hợp 3 cặp gene. |
Đ |
|
|
b) F1 có 50% số cây dị hợp 1 cặp gene. |
Đ |
|
|
c) F1 có 3 loại kiểu gene dị hợp 2 cặp gene. |
|
S |
|
d) F1 có 5 loại kiểu gene quy định kiểu hình trội về 3 tính trạng. |
|
S |
Hướng dẫn giải
Ta phân tích tỉ lệ kiểu hình: 6:3: 3: 2:1:1 = (1:2:1)(3:1) → có 3 cặp gene nằm trên 2 cặp NST. Giả sử cặp gene Aa và Bb cùng nằm trên 1 cặp NST tương đồng. Vì D trội hoàn toàn so với d → 3:1 là tỉ lệ Dd × Dd
Phép lai giữa 2 cây trội về tính trạng do gene A và gene B quy định tạo 3 loại kiểu hình → \[\frac{{{\rm{AB}}}}{{{\rm{ab}}}} \times \frac{{{\rm{Ab}}}}{{{\rm{aB}}}}\] hoặc \[\frac{{{\rm{Ab}}}}{{{\rm{aB}}}} \times \frac{{{\rm{Ab}}}}{{{\rm{aB}}}}\]; các gene liên kết hoàn toàn.
Mặt khác đề cho tỉ lệ mang 1 allele trội là 12,5% → P phải là \[\frac{{{\rm{AB}}}}{{{\rm{ab}}}} \times \frac{{{\rm{Ab}}}}{{{\rm{aB}}}}\] mới tạo ra kiểu gene mang 1 allele trội.
Vậy P: \[\frac{{{\rm{AB}}}}{{{\rm{ab}}}}{\rm{Dd}} \times \frac{{{\rm{Ab}}}}{{{\rm{aB}}}}{\rm{Dd}}\]\[ \to \left( {1\frac{{{\rm{AB}}}}{{{\rm{Ab}}}}:1\frac{{{\rm{Ab}}}}{{{\rm{ab}}}}:1\frac{{{\rm{AB}}}}{{{\rm{aB}}}}:1\frac{{{\rm{aB}}}}{{{\rm{ab}}}}} \right) \times \left( {{\rm{1DD:2Dd:1dd}}} \right)\]
Xét các phát biểu:
a đúng. Không xuất hiện kiểu gene đồng hợp về 3 cặp gene.
b đúng, có 50% số cá thể dị hợp về 1 cặp gene
c sai, có 4 kiểu gene dị hợp 2 cặp gene
d sai, có 4 kiểu gene quy định kiểu hình trội về 3 tính trạng.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
|
Đáp án |
4 |
|
|
|
Hướng dẫn giải
Gồm (1) (2) (3) (4)
Xét AB/AB x Ab/Ab hoặc Ab/ab thu được tỷ lệ 1
AB/Ab x Ab/Ab hoặc Ab/ab thu được tỷ lệ kiểu hình 1 : 1
AB/aB x Ab/Ab hoặc Ab/ab thu được tỷ lệ kiểu hình 1 và 3: 1
AB/ab x Ab/Ab hoặc Ab/ab thu được tỷ lệ kiểu hình 1 : 1 và 1 : 2 :1
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
a) Phép lai (1) có thể thu được tỷ lệ kiểu hình 1 : 1 : 1 : 1.
b) Phép lai (2) có thể thu được tỷ lệ kiểu hình đồng hợp so với dị hợp là ½.
c) Phép lai (3) có thể thu được tỷ lệ kiểu hình đồng hợp so với dị hợp là 1/3.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
a) F1 có 1 loại kiểu gene quy định kiểu hình trội về 2 tính trạng.
b) F1 có 3 loại kiểu gene.
c) F1 có tổng tỉ lệ các loại kiểu gene đồng hợp 2 cặp gene bằng tỉ lệ kiểu gene dị hợp 2 cặp gene.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.