Dưới đây là một mục từ trong Từ điển Tiếng Việt. Em hãy đọc và trả lời câu hỏi. trung thực (tính từ): thật thà, không gian dối, không che giấu điều sai.
Ví dụ: Em bé trung thực trả lại của rơi cho người mất.
a. Từ “trung thực” thuộc từ loại gì?
b. Nghĩa của từ là gì?
c. Hãy đặt một câu có từ “trung thực”.
Dưới đây là một mục từ trong Từ điển Tiếng Việt. Em hãy đọc và trả lời câu hỏi. trung thực (tính từ): thật thà, không gian dối, không che giấu điều sai.
Ví dụ: Em bé trung thực trả lại của rơi cho người mất.
a. Từ “trung thực” thuộc từ loại gì?
b. Nghĩa của từ là gì?
c. Hãy đặt một câu có từ “trung thực”.
Quảng cáo
Trả lời:
a. Tính từ.
b. Có nghĩa là thật thà, không gian dối.
c. Ví dụ: Chúng ta cần sống trung thực để được mọi người tin yêu.
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
- Thứ tự đúng theo bảng chữ cái: anh dũng, bình tĩnh, chăm chỉ, dẻo dai.
- Nghĩa của “anh dũng”: Dũng cảm, gan dạ, không sợ gian khổ hay hiểm nguy.
Lời giải
- Các từ viết hoa thể hiện sự tôn trọng đặc biệt: Bác Hồ, Cô Giáo, Nhà Giáo Việt Nam, Các Anh Hùng Liệt Sĩ.
- Lý do: Đây là danh từ riêng hoặc cách gọi bày tỏ sự kính trọng, tôn vinh những người có công hoặc vai trò đặc biệt.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.