Câu hỏi:

12/03/2026 6 Lưu

..., (9) __________ find magic in the smallest moments.

A. another                         

B. others                       
C. the others                     
D. other

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về lượng từ

A. another + N số ít: một cái khác. người khác

B. others: những cái khác/ người khác, dùng như đại từ, theo sau không có danh từ

C. the others: những cái còn lại/ người còn lại trong một nhóm có nhiều vật hoặc nhiều người, dùng như đại từ, theo sau không có danh từ

D. other + N số nhiều / N không đếm được: những cái khác, người khác

- Ta thấy đằng sau chỗ trống không có danh từ ® loại A, D

- Căn cứ vào ngữ cảnh của câu, ở vế trước có nhắc đến “some families” (một số gia đình) nên vế sau dùng “others” (= other families = những gia đình khác) để thể hiện sự đối lập là hợp lý nhất.

Dịch: Trong khi một số gia đình tập trung vào những sự kiện lớn thì những gia đình khác lại tìm thấy điều kỳ diệu trong những khoảnh khắc nhỏ nhất.

Chọn B.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. storyteller 
B. telling story        
C. storytelling         
D. teller of a story

Lời giải

Kiến thức về từ loại

A. storyteller: người kể chuyện, là một danh từ chỉ người

B. telling story: kể chuyện, là động từ chia V-ing đi kèm tân ngữ

C. storytelling: việc kể chuyện, là danh động từ

D. teller of a story: người kể một câu chuyện, là một cụm danh từ

- Ta có quy tắc đứng sau giới từ luôn là danh từ hoặc danh động từ ® loại B

- Ngữ cảnh: “Do you have a passion for…” (Bạn có đam mê …) ® cần một danh từ chỉ vật hoặc danh động từ ® loại A, D

Dịch: Bạn có đam mê kể chuyện?

Chọn C.

Câu 2

A. a-b-c                        
B. c-a-b                        
C. a-c-b                     
D. b-a-c

Lời giải

Kiến thức sắp xếp câu thành đoạn hội thoại

Thứ tự sắp xếp đúng:

a. David: Hey, Sarah! You’ve been traveling a lot lately, right?

c. Sarah: Hi, David! Yes, I just got back from Europe.

b. David: That's amazing! How was the experience?

Dịch:

a. David: Này, Sarah! Gần đây bạn đi du lịch khá nhiều, phải không?

c. Sarah: Chào bạn, David! Đúng vật, mình vừa trở về từ châu Âu.

b. David: Điều đó thật tuyệt! Trải nghiệm ở đó thế nào?

Chọn C.

Câu 3

A. challenges         
B. routines    
C. surprises   
D. responsibilities

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Eradication of smallpox    
B. Increased medical costs    
C. Protection against new diseases like COVID-19    
D. Decreased burden on healthcare systems

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. [I]                            
B. [II]                           
C. [III]                     
D. [IV]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Women now have more opportunities than ever before   
B. Women with more opportunities than ever before now have     
C. Women now having more opportunities than ever before    
D. Women have more opportunities now than before ever

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP