Câu hỏi:

11/12/2025 270 Lưu

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the best arrangement of utterances or sentences to make a meaningful exchange or text in each of the following questions from 13 to 17.

a. David: Hey, Sarah! You’ve been traveling a lot lately, right?

b. David: That's amazing! How was the experience?

c. Sarah: Hi, David! Yes, I just got back from Europe.

A. a-b-c                        
B. c-a-b                        
C. a-c-b                     
D. b-a-c

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức sắp xếp câu thành đoạn hội thoại

Thứ tự sắp xếp đúng:

a. David: Hey, Sarah! You’ve been traveling a lot lately, right?

c. Sarah: Hi, David! Yes, I just got back from Europe.

b. David: That's amazing! How was the experience?

Dịch:

a. David: Này, Sarah! Gần đây bạn đi du lịch khá nhiều, phải không?

c. Sarah: Chào bạn, David! Đúng vật, mình vừa trở về từ châu Âu.

b. David: Điều đó thật tuyệt! Trải nghiệm ở đó thế nào?

Chọn C.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

a. Kate: I’m starting with landscapes, but I want to try portraits eventually.

b. Kate: I’ve decided to take up painting as a hobby.

c. Anna: That sounds like a lot of fun!

d. Kate: Yeah, it helps me relax after work.

e. Anna: What kind of painting are you doing?

A. b-e-a-c-d                  
B. b-e-d-c-a                  
C. b-d-a-e-c                  
D. a-b-d-c-e

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức sắp xếp câu thành đoạn hội thoại

Thứ tự sắp xếp đúng:

b. Kate: I’ve decided to take up painting as a hobby.

e. Anna: What kind of painting are you doing?

a. Kate: I’m starting with landscapes, but I want to try portraits eventually.

c. Anna: That sounds like a lot of fun!

d. Kate: Yeah, it helps me relax after work.

Dịch:

b. Kate: Mình vừa quyết định sẽ bắt đầu vẽ tranh như một sở thích.

e. Anna: Bạn dự định vẽ thể loại tranh gì vậy?

a. Kate: Mình đang bắt đầu với tranh phong cảnh, nhưng cuối cùng mình muốn thử vẽ tranh chân dung.

c. Anna: Điều đó nghe thật thú vị!

d. Kate: Ừ, vẽ tranh giúp mình thư giãn sau khi làm việc.

Chọn A.

Câu 3:

Hi Josh,

a. I managed to fix the issue with my laptop, thanks to your advice.

b. It was just a small technical glitch, but I wouldn't have figured it out on my own.

c. Now it’s running smoothly, and I can get back to work.

d. By the way, let’s grab coffee sometime next week!

e. I’d love to hear about your latest project.

Best,

Emma

A. a-b-c-d-e                  
B. b-a-d-c-e                  
C. a-c-b-e-d                     
D. a-b-e-c-d

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức sắp xếp câu thành lá thư

Thứ tự sắp xếp đúng:

Hi Josh,

a. I managed to fix the issue with my laptop, thanks to your advice.

b. It was just a small technical glitch, but I wouldn't have figured it out on my own.

c. Now it’s running smoothly, and I can get back to work.

d. By the way, let’s grab coffee sometime next week!

e. I’d love to hear about your latest project.

Best,

Emma

Dịch:

Gửi Josh,

a. Tôi đã cố gắng sửa sự cố với máy tính của mình nhờ lời khuyên của bạn.

b. Đó chỉ là một sự cố kỹ thuật nhỉ, nhưng tôi đã không thể tự mình tìm ra.

c. Hiện giờ nó đang chạy một cách mượt mà, và tôi có thể quay lại làm việc.

d. Nhân tiện, hãy cùng uống cà phê lúc nào đó trong tuần sau nhé!

e. Tôi muốn nghe về dự án mới nhất của bạn.

Thân ái,

Emma

Chọn A.

Câu 4:

a. Having a daily routine really keeps me organized.

b. I start my day with a short meditation session followed by a healthy breakfast.

c. Then, I plan out my tasks and set aside time for each.

d. This helps me stay productive throughout the day without feeling overwhelmed.

e. In the end, I feel much more accomplished and balanced.

A. a-c-b-d-e                  
B. a-b-c-d-e                  
C. b-c-a-e-d                     
D. a-d-c-b-e

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức sắp xếp câu thành đoạn văn

Thứ tự sắp xếp đúng:

a. Having a daily routine really keeps me organized.

b. I start my day with a short meditation session followed by a healthy breakfast.

c. Then, I plan out my tasks and set aside time for each.

d. This helps me stay productive throughout the day without feeling overwhelmed.

e. In the end, I feel much more accomplished and balanced.

Dịch:

a. Xây dựng lịch trình hàng ngày khiến tôi có tổ chức.

b. Tôi bắt đầu một ngày với một buổi thiền ngắn và sau đó là một bữa sáng lành mạnh.

c. Sau đó, tôi lên kế hoạch cho các đầu việc của mình và đặt ra thời gian cho từng đầu việc.

d. Điều này giúp tôi giữ được năng suất suốt cả ngày mà không thấy bị quá tải.

e. Cuối cùng, tôi cảm thấy đã hoàn thành trọn vẹn và cân bằng hơn.

Chọn B.

Câu 5:

a. The local park has been renovated and now features a brand-new playground.

b. However, the increase in visitors has led to some littering issues.

c. Many families and children enjoy spending time there on weekends.

d. To address this, the city plans to install more trash bins and hire extra staff for maintenance.

e. Overall, it’s a great improvement, but keeping the park clean will require community effort.

A. a-c-b-d-e                  
B. a-b-e-c-d                  
C. a-c-d-b-e                     

 

D. a-d-b-c-e

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức sắp xếp câu thành đoạn văn

Thứ tự sắp xếp đúng:

a. The local park has been renovated and now features a brand-new playground.

c. Many families and children enjoy spending time there on weekends.

b. However, the increase in visitors has led to some littering issues.

d. To address this, the city plans to install more trash bins and hire extra staff for maintenance.

e. Overall, it’s a great improvement, but keeping the park clean will require community effort.

Dịch:

a. Công viên địa phương đã nâng cấp và hiện có một sân chơi mới toanh.

c. Nhiều gia đình và trẻ em thích dành thời gian vui chơi ở đó vào cuối tuần.

b. Tuy nhiên, sự gia tăng người đến vui chơi dẫn đến một vài vấn đề về rác thải.

d. Để giải quyết vấn đề này, thành phố có kế hoạch lắp đặt thêm thùng rác và thuê thêm nhân viên bảo trì.

e. Nhìn chung, đó là một sự cải tiến tuyệt vời, nhưng giữ công viên sạch đẹp sẽ đòi hỏi sự nỗ lực của cộng đồng.

Chọn A.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. storyteller 
B. telling story        
C. storytelling         
D. teller of a story

Lời giải

Kiến thức về từ loại

A. storyteller: người kể chuyện, là một danh từ chỉ người

B. telling story: kể chuyện, là động từ chia V-ing đi kèm tân ngữ

C. storytelling: việc kể chuyện, là danh động từ

D. teller of a story: người kể một câu chuyện, là một cụm danh từ

- Ta có quy tắc đứng sau giới từ luôn là danh từ hoặc danh động từ ® loại B

- Ngữ cảnh: “Do you have a passion for…” (Bạn có đam mê …) ® cần một danh từ chỉ vật hoặc danh động từ ® loại A, D

Dịch: Bạn có đam mê kể chuyện?

Chọn C.

Câu 2

A. challenges         
B. routines    
C. surprises   
D. responsibilities

Lời giải

Kiến thức về từ vựng – nghĩa của từ

A. challenges /ˈtʃælɪndʒ/ (n): sự thách thức, thử thách

B. routines /ruːˈtiːn/ (n): thói quen hằng ngày

C. surprises /səˈpraɪz/ (n): sự ngạc nhiên, bất ngờ

D. responsibilities /rɪˌspɒnsəˈbɪləti/ (n): trách nhiệm

Dịch: Cuộc sống gia đình đầy những bất ngờ, và mỗi khoảnh khắc bên nhau là cơ hội để tạo nên những kỷ niệm đáng nhớ mãi mãi.

Chọn C.

Câu 3

A. Eradication of smallpox    
B. Increased medical costs    
C. Protection against new diseases like COVID-19    
D. Decreased burden on healthcare systems

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. [I]                            
B. [II]                           
C. [III]                     
D. [IV]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Women now have more opportunities than ever before   
B. Women with more opportunities than ever before now have     
C. Women now having more opportunities than ever before    
D. Women have more opportunities now than before ever

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Creative Writing Workshop     

B. Workshop Writing Creative
C. Workshop Creative Writing     
D. Writing Creative Workshop

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP