Câu hỏi:

12/03/2026 5 Lưu

The word “eradicated” in paragraph 1 is OPPOSITE in meaning to _________.    

A. wiped out                 
B. removed                   
C. preserved                          
D. eliminated

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Từ “eradicated” trong đoạn 1 TRÁI NGHĨA với _________.

eradicate /ɪˈrædɪkeɪt/ (v): tiêu diệt, xóa bỏ hoàn toàn.

A. wiped out /ˌwaɪpt ˈaʊt/ (v): xóa sổ, tiêu diệt

B. removed /rɪˈmuːvd/ (v): loại bỏ

C. preserved /prɪˈzɜːvd/ (v): bảo tồn, giữ lại

D. eliminated /ɪˈlɪmɪneɪtɪd/ (v): loại trừ, loại bỏ

→ eradicated >< preserved

Thông tin: Over time, vaccines have successfully eradicated diseases like smallpox and have brought others, such as polio and measles, to the brink of elimination.

(Theo thời gian, vắc-xin đã thành công trong việc loại trừ các bệnh như bệnh đậu mùa và đưa các bệnh khác như bệnh bại liệt và bệnh sởi đến bờ vực bị xóa sổ.)

Chọn C.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. storyteller 
B. telling story        
C. storytelling         
D. teller of a story

Lời giải

Kiến thức về từ loại

A. storyteller: người kể chuyện, là một danh từ chỉ người

B. telling story: kể chuyện, là động từ chia V-ing đi kèm tân ngữ

C. storytelling: việc kể chuyện, là danh động từ

D. teller of a story: người kể một câu chuyện, là một cụm danh từ

- Ta có quy tắc đứng sau giới từ luôn là danh từ hoặc danh động từ ® loại B

- Ngữ cảnh: “Do you have a passion for…” (Bạn có đam mê …) ® cần một danh từ chỉ vật hoặc danh động từ ® loại A, D

Dịch: Bạn có đam mê kể chuyện?

Chọn C.

Câu 2

A. a-b-c                        
B. c-a-b                        
C. a-c-b                     
D. b-a-c

Lời giải

Kiến thức sắp xếp câu thành đoạn hội thoại

Thứ tự sắp xếp đúng:

a. David: Hey, Sarah! You’ve been traveling a lot lately, right?

c. Sarah: Hi, David! Yes, I just got back from Europe.

b. David: That's amazing! How was the experience?

Dịch:

a. David: Này, Sarah! Gần đây bạn đi du lịch khá nhiều, phải không?

c. Sarah: Chào bạn, David! Đúng vật, mình vừa trở về từ châu Âu.

b. David: Điều đó thật tuyệt! Trải nghiệm ở đó thế nào?

Chọn C.

Câu 3

A. challenges         
B. routines    
C. surprises   
D. responsibilities

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Eradication of smallpox    
B. Increased medical costs    
C. Protection against new diseases like COVID-19    
D. Decreased burden on healthcare systems

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. [I]                            
B. [II]                           
C. [III]                     
D. [IV]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Women now have more opportunities than ever before   
B. Women with more opportunities than ever before now have     
C. Women now having more opportunities than ever before    
D. Women have more opportunities now than before ever

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP