Câu hỏi:

12/03/2026 5 Lưu

Which of the following best paraphrases the underlined sentence in paragraph 3?

A. Vaccines have always been accepted without opposition, and people have full confidence in their effectiveness.    
B. Many people believe vaccines are harmful, and their success has been hindered by widespread misinformation.    
C. Despite being successful, vaccines have been met with doubts, as some individuals are concerned about their safety and efficacy.    
D. Vaccines are widely trusted and have been supported by scientific evidence, despite some minor skepticism.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Câu nào sau đây diễn giải đúng nhất câu được gạch chân trong đoạn 3?

Câu gạch chân: Despite their success, vaccines have faced resistance. Misinformation, fear, and distrust have led some people to question their safety and effectiveness.

(Mặc dù thành công, vắc-xin vẫn phải đối mặt với sự kháng cự. Thông tin sai lệch, sợ hãi và mất lòng tin đã khiến một số người đặt dấu hỏi về sự an toàn cũng như tính hiệu quả của vắc-xin.)

A. Vắc-xin luôn luôn được chấp nhận mà không có sự phản đối, và mọi người đều hoàn toàn tự tin vào hiệu quả của chúng.

B. Nhiều người tin rằng vắc-xin là có hại, và thành công của chúng bị cản trở bởi những thông tin sai lệch được lan truyền.

C. Mặc dù thành công, vắc-xin vẫn gặp phải những nghi ngờ, vì một số cá nhân lo ngại về sự an toàn và hiệu quả của chúng.

D. Vắc-xin được tin tưởng một cách rộng rãi và được ủng hộ bởi bằng chứng khoa học, mặc dù vẫn có một số hoài nghi nhỏ. 

Chọn C.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. storyteller 
B. telling story        
C. storytelling         
D. teller of a story

Lời giải

Kiến thức về từ loại

A. storyteller: người kể chuyện, là một danh từ chỉ người

B. telling story: kể chuyện, là động từ chia V-ing đi kèm tân ngữ

C. storytelling: việc kể chuyện, là danh động từ

D. teller of a story: người kể một câu chuyện, là một cụm danh từ

- Ta có quy tắc đứng sau giới từ luôn là danh từ hoặc danh động từ ® loại B

- Ngữ cảnh: “Do you have a passion for…” (Bạn có đam mê …) ® cần một danh từ chỉ vật hoặc danh động từ ® loại A, D

Dịch: Bạn có đam mê kể chuyện?

Chọn C.

Câu 2

A. a-b-c                        
B. c-a-b                        
C. a-c-b                     
D. b-a-c

Lời giải

Kiến thức sắp xếp câu thành đoạn hội thoại

Thứ tự sắp xếp đúng:

a. David: Hey, Sarah! You’ve been traveling a lot lately, right?

c. Sarah: Hi, David! Yes, I just got back from Europe.

b. David: That's amazing! How was the experience?

Dịch:

a. David: Này, Sarah! Gần đây bạn đi du lịch khá nhiều, phải không?

c. Sarah: Chào bạn, David! Đúng vật, mình vừa trở về từ châu Âu.

b. David: Điều đó thật tuyệt! Trải nghiệm ở đó thế nào?

Chọn C.

Câu 3

A. challenges         
B. routines    
C. surprises   
D. responsibilities

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Eradication of smallpox    
B. Increased medical costs    
C. Protection against new diseases like COVID-19    
D. Decreased burden on healthcare systems

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. [I]                            
B. [II]                           
C. [III]                     
D. [IV]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Women now have more opportunities than ever before   
B. Women with more opportunities than ever before now have     
C. Women now having more opportunities than ever before    
D. Women have more opportunities now than before ever

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP