Câu hỏi:

25/12/2025 54 Lưu

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy ABCD là hình chữ nhật và \(SA \bot \left( {ABCD} \right)\). Hình chiếu vuông góc của điểm \(S\) trên mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right)\)        

A. \(C\).                   
B. \(D\).                   
C. \(A\).                                
D. \(B\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: C

\(SA \bot \left( {ABCD} \right)\) nên hình chiếu vuông góc của điểm \(S\) trên mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right)\) là điểm \(A\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(4\).                    
B. \(\frac{1}{4}\).   
C. \( - \frac{1}{4}\).                   
D. \( - 4\).

Lời giải

Đáp án đúng là: B

Ta có \({\log _a}\sqrt[4]{a} = {\log _a}{a^{\frac{1}{4}}} = \frac{1}{4}\).

Lời giải

Số lượng vi khuẩn ban đầu \({N_0} = 500\) con.

Sau thời gian \(t = 2\) giờ có 1 500 con nên ta có \(1\,\,500 = 500 \cdot {e^{2r}}\)

\( \Leftrightarrow {e^{2r}} = 3 \Leftrightarrow 2r = \ln 3 \Leftrightarrow r = \frac{{\ln 3}}{2}\).

Do đó, tỉ lệ tăng trưởng mỗi giờ của loài vi khuẩn này là \(r = \frac{{\ln 3}}{2}\).

Gọi \(t\) là thời gian để số lượng vi khuẩn ban đầu tăng gấp đôi, tức là \(N\left( t \right) = 2{N_0}\).

Lại có \(N\left( t \right) = {N_0} \cdot {e^{rt}}\) nên ta có \(2{N_0} = {N_0} \cdot {e^{rt}} \Leftrightarrow {e^{rt}} = 2 \Rightarrow rt = \ln 2 \Rightarrow t \approx 1,26\) (giờ).

Câu 3

A. \(1 + {\log _4}a\).                               
B. \(1 - {\log _4}a\).                              
C. \({\log _4}a\).     
D. \(4{\log _4}a\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\left( { - \infty ;\, - 2} \right] \cup \left[ {2;\, + \infty } \right)\).                        
B. \(\left( { - 2;\,2} \right)\).                                  
C. \[\left( { - \infty ;\, - 2} \right) \cup \left( {2;\, + \infty } \right)\].                        
D. \[\left[ { - 2;\,2} \right]\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(A'D\).               
B. \(AC\).                
C. \(BB'\).                            
D. \(AD'\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Hàm số nghịch biến trên \[\mathbb{R}\].              
B. Hàm số đồng biến trên \[\mathbb{R}\].                      
C. Hàm số nghịch biến trên \(\left( {0; + \infty } \right).\)                          
D. Hàm số đồng biến trên \(\left( {0; + \infty } \right).\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \[\left[ {B,\,AC',\,D} \right]\].           
B. \[\left[ {B,\,AC',\,C} \right]\].   
C. \[\left[ {D,\,AC',\,C} \right]\].                          
D. \[\left[ {B',\,AC',\,D} \right]\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP